Bài giảng Bài 18: Mol (tiết 46)

Bài 1: Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

Câu a: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa .Al

6.1023 nguyên tử C. 9.1023 nguyên tử

 6.1023 phân tử D.7,5.1023 nguyên tử

Câu b: Trong . có chứa 12.1023 phân tử MgO

2 mol nguyên tử MgO

1mol phân tử MgO

2 mol phân tử MgO

1,5 mol phân tử MgO

 

ppt17 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 207 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Bài 18: Mol (tiết 46), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁOVÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN DỰ TIẾT HỌC CHƯƠNG 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC BÀI 18: MOL 6.1023 hạt nguyên tử Cu 6.1023 hạt phân tử NaClCu NaCl1 mol nguyên tử Cu 1 mol phân tử NaClTheo em mol là gì ?Avogadro, nhà Vật lý, Hóa học người Ý Sinh ngày 09 / 08 / 1776 Mất ngày 09 / 07 / 1856 Ông sinh tại Turin nước Ý trong một gia đình luật gia Italia.Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogađro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, Hãy phân biệt cách viết sau:1 mol H 1 mol H21 mol nguyên tử hiđro 1 mol phân tử hiđro Bài 1: Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:Câu a: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa.Al 6.1023 nguyên tử	C. 9.1023 nguyên tử 6.1023 phân tử	 D.7,5.1023 nguyên tử Câu b: Trong.. có chứa 12.1023 phân tử MgO2 mol nguyên tử MgO1mol phân tử MgO2 mol phân tử MgO1,5 mol phân tử MgO cc1 mol Fe1 mol Cu64 g56 g2 gM cu = 64 gM Fe = 56 gM H2 = 2 gFeH2CuTheo em khối lượng mol là gì ?Chất/ nguyên tố NTK, PTK Khối lượng mol Cu Fe H264 đvC56 đvC2g2 đvC56g64gBài 2: Hãy tìm khối lượng của :1 mol Zn 1 mol Al2O31 mol Cl265 x 1 = 65g27x2 + 16 x3 = 102g35,5 x 2 = 71 gBình khí oxi (O2)1 mol CO21 mol H2Hãy nhận xét kích thước của 2 quả bóng trên ? Một mol của bất kì chất khí nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đều chiếm thể tích như thế nào ?1 mol H21 mol CO21 mol N2Ở điều kiên tiêu chuẩn ( đktc)Bài 3:Hãy tìm thể tích ( ở đktc) của :1mol CO1,5 mol NO20,5 mol O222,4 l33,6 l11,2 lCl2ZnBaCl2Số nguyên tửMV khí ( đktc)2 Cl 1 Zn 1Ba,2 Cl71 g65 g208 g22,4 lítBài 4: Hoàn thành bảng sau :

File đính kèm:

  • pptMol.ppt
Bài giảng liên quan