Bài giảng Bài 22: Tính theo phương trình hóa học (tiếp)

Ví dụ 4 : Trong phòng thí nghiệm , người ta điều chế oxi theo sơ đồ phản ứng hóa học sau :
* Theo PTHH cứ 2 mol KClO3 phản ứng tạo ra 3 mol O2

 Vậy có 0,2 mol KClO3 phản ứng tạo ra 0,3 mol O2 .

 

 

 

 

ppt10 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 31/03/2016 | Lượt xem: 135 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Bài 22: Tính theo phương trình hóa học (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
GV: Nguyễn Thị LợiCHÀO MỪNG QUÝ THẦY CƠ VỀ DỰ GIỜMƠN HĨA LỚP 8BKIỂM TRA BÀI CŨHS1. Hồn thành các phương trình phản ứng sau, cho biết tỷ lệ các chất trong phản ứng ? a. Al + HCl AlCl3 + H2 b. Al2O3 + H2 Al + H2OHS2. a. Tính số mol của 5,4 gam Al ? b. Tính thể tích của 0,3 mol H2 (đktc)?-Theo PTHH: cứ 2 mol Al phản ứng sẽ tạo ra 3 mol H2Vậy cĩ 0,2 mol Al phản ứng sẽ tạo ra 0,3 mol H2- Thể tích H2 thu được là: V = 22,4 . n = 22,4 . 0,3 = 6,72 lít Ví dụ 2:Cho 5,4 gam Al tác dụng với axit HCl theo phương trình phản ứng: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2a. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?Ví dụ 1:Cho 0,2 mol Al tác dụng với axit HCl theo phương trình phản ứng: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2a. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ? -Số mol Al: n = Ví dụ 3:Cho 5,4 gam Al tác dụng với axit HCl tạo thành AlCl3 và khí H2.a. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?-Phương trình phản ứng: 2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2Bước 1Bước 2Bước 3Bước 4Giải bài tốn tìm thể tích theo PTHHViết PTHHTính số mol chất bài tốn cho biếtDựa theo PT tính số mol chất cần tìmChuyển số mol tìm được về thể tích.Ví dụ 4 : Trong phòng thí nghiệm , người ta điều chế oxi theo sơ đồ phản ứng hóa học sau : Dùng 24,5 gam KClO3 phản ứng, tính thể tích khí O2 thu được (đktc)?KClO3 ---> KCl + O2to(Biết : O = 16 ; Cl = 35,5 , K = 39)Giải:B1: Viết phương trình hĩa học:...........................................................................................................B2: Tính số mol ...........................................................................................................................B3: Theo PTHH.................................................................................................................................................................................................B4: Tính thể tích....................................................................................................................................Ví dụ 4 : Trong phòng thí nghiệm , người ta điều chế oxi theo sơ đồ phản ứng hóa học sau : Dùng 24,5 gam KClO3 phản ứng, tính thể tích khí O2 thu được (đktc)?KClO3 ---> KCl + O2to(Biết : O = 16 ; Cl = 35,5 , K = 39)* Số mol KClO3 : Giải :* Thể tích khí O2 thu được là : V = 22,4 . n = 22,4 . 0,3 = 6,72 lít * Theo PTHH cứ 2 mol KClO3 phản ứng tạo ra 3 mol O2 Vậy cĩ 0,2 mol KClO3 phản ứng tạo ra 0,3 mol O2 .* PƯHH : 2 KClO3  2 KCl + 3 O2 t0Phương trình quang hợp ở thực vật:5nH2O + 6nCO2 (C6H10O5 )n + 6nO2ánh sángdiệp lụcHậu quả nếu khơng cĩ thực vậtBước 1Bước 2Bước 3Bước 4Giải bài tốn thep PTHHViết PTHHTính số mol chất bài tốn cho biếtDựa theo PT tính số mol chất cần tìmChuyển đổi số mol tìm được về đại lượng theo yêu cầu.Số mol CO2 cần điều chế là: A. 0,2mol B. 0,3 mol C. 0,5 mol 2. Số mol Al2O3 cần dùng là: A. 0,1mol B. 0,2 mol C. 0,5mol 3. ThĨ tÝch CO cÇn dïng (®ktc) lµ: A. 2,24 lÝt B. 4,48 lit C. 6,72 lÝt ( cho : Cu = 64 ; C = 12 ; O = 16 ) “Ai nhanh hơn”NÕu ®iỊu chÕ 6,72 lÝt CO2 (®ktc) theo ph­¬ng tr×nh ph¶n ứng hãa häc: Al2O3 + 3CO 2Al + 3CO2 th× :t0Hướng dẫn học ở nhàGhi nhớ các bước giải bài tốn tính theo PTHH.Làm các bài tập 1a; 2; 3c,d SGK- 75.* BT4; 5 sgkƠn tập tồn bộ kiến thức chương 3. Tiết sau luyện tập.

File đính kèm:

  • pptBai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.ppt
Bài giảng liên quan