Bài giảng Bố cục của giáo án hình chóp cụt

- Hình 1: là hình chóp cụt.Ký hiệu: A1A2A3A4A5 . A’1 A’2A’3A’4A’5

- Đáy lớn: A1A2A3A4A5

- Đáy nhỏ: A’1 A’2 A’3A’4A’5

- Cạnh bên: A1A’1 ; A2A’2 ; .

- Gọi tên hình chóp cụt theo tên của đa giác đáy

 

ppt11 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 08/04/2016 | Lượt xem: 135 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Bố cục của giáo án hình chóp cụt, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Bố cục của giáo án hình chóp cụt1. Bài tập kiểm tra học sinh trên bảng2. Dựng giao tuyến biết 2 điểm chung3. Dựng giao tuyến biết 1 điểm chung và 1 đường song song4. Dựng giao tuyến biết 1 điểm chung và 1 mặt phẳng cắt 	2 mặt song song5. Dựng giao tuyến biết 1 điểm chung và 2 mặt phẳng 	song song 1 đường6. Định nghĩa7. Gọi tên hình chóp cụt8. Tính chất + cách vẽ9. Luyện tập10. Hướng dẫn về nhàBài tập: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác, M là điểm nằm trên đoạn SA, M  S, M  A. Vẽ thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng () qua M và song song với mặt phẳng (ABCD)..Hãy nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong các trường hợp sau ?amp () và () có 2 điểm chung phân biệt ?.a () và () có1 điểm chung vàd  () , d// () ? Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.aXác định giao tuyến của () và () biết:. () và () có điểm chung A. () // (). ()  () = dCách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.aCách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng () và () có điểm chung A và d // ( ), d // () ?.Bài 5: Hình chóp cụt1. Định nghĩa: (SGK trang 41) - Hình 1: là hình chóp cụt.Ký hiệu: A1A2A3A4A5 . A’1 A’2A’3A’4A’5- Đáy lớn: A1A2A3A4A5- Mặt bên: A1A2A’2A’1 ; A2A3A’3A’2 ;...- Cạnh bên: A1A’1 ; A2A’2 ; ...- Gọi tên hình chóp cụt theo tên của đa giác đáyHình 1- Đáy nhỏ: A’1 A’2 A’3A’4A’5.Hình chóp cụt tam giácHình chóp cụt lục giácHình chóp cụt ngũ giácHình chóp cụt tứ giácGọi tên các hình chóp cụt sau ?.Bài 5: Hình chóp cụt1. Định nghĩa: (SGK trang 41) 2. Tính chất:- Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạngHãy nhận xét quan hệ giữa hai đáy hình chóp cụt ?Các mặt bên của hình chóp cụt là hình gì ?- Các mặt bên của hình chóp cụt là hình thang- Các cạnh bên kéo dài đồng quy tại một điểmCác cạnh bên của hình chóp cụt có tính chất gì ?Dựa vào định nghĩa và các tính chất. Em hãy nêucách vẽ hình chóp cụt A1A2An.A’1A’2A’n?- Vẽ hình chóp S.A1A2An- Lấy A’1  SA1, trên mặt (SA1A2) kẻ A’1A’2 // A1A2 (A’2  SA2).- Tương tự kẻ A’2A’3 // A2A3, A’nA’1 // AnA1 A’1 .. A2’. A3’. A4’ A5’ 	. 	.Luyện tập Cho hình chóp cụt ABCD.A’B’C’D’, ABCD hình bình hành. I, M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, AA’, AB, BC. mp() qua I và () // (A’BC’). a). Xác định thiết diện của hình chóp cụt cắt bởi (). b). Chứng minh: (MNP) // (A’BC’). c). (A’BC’)  (AB’C) = ? . Cho hình chóp cụt ABCD.A’B’C’D’, ABCD hình bình hành. I, M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, AA’, AB, BC. mp() qua I và () // (A’BC’). a). Xác định thiết diện của hình chóp cụt cắt bởi (). b). Chứng minh: (MNP) // (A’BC’). c). (A’BC’)  (AB’C) = ? .EFOO’Xác định thiết diện của hình chóp cụt cắt bởi () đi qua I và song song (A’BC’)Chứng minh:(MNP) // (A’BC’) ?Xác định:(AB’C)  (A’BC’) = ?.Hướng dẫn giải bài tậpBài 3 (sgk tr42)Chứng minh:MM’ , NN’ , PP’đồng quy ?Chứng minh:M’N’ // MN ; N’P’ // NPM’P’ // MP ?.

File đính kèm:

  • ppthinh chop cut.ppt
Bài giảng liên quan