Bài Giảng Công Nghệ Lớp 11 - Tiết 14 - Bài 9: Bản Vẽ Cơ Khí

1. Nội dung của bản vẽ chi tiết

Nội dung: Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

- Công dụng: Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.

 

pptx23 trang | Chia sẻ: haiha89 | Ngày: 20/10/2015 | Lượt xem: 676 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài Giảng Công Nghệ Lớp 11 - Tiết 14 - Bài 9: Bản Vẽ Cơ Khí, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 14: Bài 9bản vẽ cơ khíbản vẽ cơ khíbản vẽ chi tiếtbản vẽ lắpYeõu caàu kyừ thuaọt :1. Laứm tuứ caùnh2. Maù keừmVaọt lieọuTổ leọBaứi soỏTheựp1 : 206.01Ngửụứi veừKhaựnh Vy10.07Kieồm traGIAÙ ẹễế38100ỉ25100B - B50381002 loó ỉ12AAR3R15BBA - A12BẢN VẼ CHI TIẾTYeõu caàu kyừ thuaọt :1. Laứm tuứ caùnh2. Maù keừmVaọt lieọuTổ leọBaứi soỏTheựp1 : 206.01Ngửụứi veừKhaựnh Vy10.07Kieồm traGIAÙ ẹễế38100ỉ25100B - B50381002 loó ỉ12AAR3R15BBA - A12I- Bản vẽ chi tiếtEm hãy đọc bản vẽ chi tiết giá đỡ?Nụ̣i dung chínhGiá đỡ (hình 9.1)Khung tờnHình biờ̉u diờ̃nKích thướcYờu cõ̀u kĩ thuọ̃tTụ̉ng hợp- Tờn gọi chi tiờ́t- Vọ̃t liợ̀u- Tỉ lợ̀- Tờn gọi hình chiờ́u- Vị trí hình cắt- Kích thước chung của chi tiờ́t- Kích thước định hình của chi tiờ́t- Kich thước định vị của chi tiờ́t- Gia cụng- Xử lí bờ̀ mặtMụ tả hình dạng và cṍu tạo của chi tiờ́t- Giá đỡ- Thép - 1:2- Hình chiờ́u bằng- Hình cắt ở hình chiờ́u đứng và ở hình chiờ́u cạnh- 100- 12, 2 lụ̃ ỉ 12, 1 lụ̃ ỉ 25- 50, 38- Làm tù cạnh- Mạ kẽm- Giá đỡ hình chữ V - Dùng đờ̉ đỡ trục và con lăn trong bụ̣ giá đỡTrình tự đọcYeõu caàu kyừ thuaọt :1. Laứm tuứ caùnh2. Maù keừmVaọt lieọuTổ leọBaứi soỏTheựp1 : 206.01Ngửụứi veừKhaựnh Vy10.07Kieồm traGIAÙ ẹễế38100ỉ25100B - B50381002 loó ỉ12AAR3R15BBA - A12Yeõu caàu kyừ thuaọt :1. Laứm tuứ caùnh2. Maù keừmVaọt lieọuTổ leọBaứi soỏTheựp1 : 206.01Ngửụứi veừKhaựnh Vy10.07Kieồm traGIAÙ ẹễếTrửụứng THPT Haứn Thuyeõn Lụựp 11A538100ỉ25100B - B50381002 loó ỉ12AAR3R15BBA - A12I- Bản vẽ chi tiếtBản vẽ chi tiết thể hiện nội dung gì ?1. Nội dung của bản vẽ chi tiết-Nội dung: Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.Bản vẽ chi tiờ́t dùng đờ̉ làm gì?- Công dụng: Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.2. Cách lập bản vẽ chi tiếtTừ trướcTừ trênTừ tráia) Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn và khung tên Bố trí các hình biểu diễn trên bản vẽ bằng các đường trục và đường bao hình biểu diễn Trình tự lậpBước 2: Veừ mụứb) Lần lượt vẽ hình dạng bên ngoài và phần bên trong của các bộ phận, vẽ hình cắt và mặt cắtAABBB - BA - A Trình tự lậpBước 3: Toõ ủaọmc)AA BBB - BA - A Kiểm tra, sửa chữa những sai sót, kẻ các đường gạch gạch của mặt cắt, kẻ đường gióng, đường kích thước và vẽ đậm các nét bao thấy. Trình tự lậpBước 4: Ghi phaàn chửừYeõu caàu kyừ thuaọt :1. Laứm tuứ caùnh2. Maù keừmd)Vaọt lieọuTổ leọBaứi soỏTheựp1 : 206.01Ngửụứi veừKhaựnh Vy10.07Kieồm traGIAÙ ẹễế38100ỉ25100B - B50381002 loó ỉ12AAR3R15BBA - A12 Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên Cuối cùng kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.Trường THPT Hùng VươngLớp 11A3 Trình tự lậpII- Bản vẽ LắpEm hãy đọc bản vẽ lắp của bộ giá đỡ ?Trình tự đọcNụ̣i dung chínhBộ giá đỡ (hình 9.4)Khung tờn- Tờn gọi sản phẩm- Tỉ lợ̀- Bụ̣ giá đỡ- 1:2Bảng kờ- Tờn gọi chi tiờ́t và sụ́ lượng chi tiờ́tTṍm đỡ - 1- Giá đỡ - 2- Vít M6x24 - 4Hình biờ̉u diờ̃nTờn gọi hình chiờ́u, hình cắt Hình chiờ́u bằng- Hình cắt ở hình chiờ́u đứng và ở hình chiờ́u cạnhKích thước- Kích thước chung Kích thước lắp giữa các chi tiờ́t Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiờ́t.- 290, 112, 100 M6x24 164, 50, 40Phõn tích chi tiờ́tVị trí của các chi tiờ́t Giá đỡ đặt trờn tṍm đỡ Vít M6x24 cụ́ định giá đỡ và tṍm đỡTụ̉ng hợpTrình tự tháo, lắp- Cụng dụng của sản phõ̉mTháo: 3-2-1, lắp: 1-2-3- Đỡ trục và con lănII- Bản vẽ LắpBản vẽ lắp thể hiện nội dung gì ?+Nội dung: Bản vẽ lắp trình bày hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.Bản vẽ lắp dùng đờ̉ làm gì?+Công dụng: Bản vẽ lắp dùng để lắp ráp các chi tiết.1. Ghi kớch thước vào bản vẽ. Ghi các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên . . .gọi là bước làm gì?Tô đậm.Vẽ mờ.Ghi phần chữ.Bố trí các hình biểu diễn và khung tên.củng cốChọn phương ỏn trả lời đỳng:2. Lần lượt vẽ hình dạng bên ngoài và phần bên trong của các bộ phận, vẽ hình cắt và mặt cắtgọi là bước làm gì?Tô đậm. Ghi phần chữ.C. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên.D. Vẽ mờ.củng cốChọn phương ỏn trả lời đỳng:Chọn phương ỏn trả lời đỳng:củng cố3. Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?Để chế tạo và kiểm tra chi tiết.Để lắp ráp các chi tiết.Để chế tạo và lắp ráp các chi tiết.Để lắp ráp và kiểm tra chi tiết.Chọn phương ỏn trả lời đỳng:củng cố4. Bản vẽ lắp dùng để làm gì?Để chế tạo và kiểm tra chi tiết.Để lắp ráp các chi tiết.Để chế tạo và lắp ráp các chi tiết.Để lắp ráp và kiểm tra chi tiết.vòng đaiBản sốTỷ lệNgười vẽKiểm tra11/0411/041 : 213.01Nhà máy Cơ khí HN110140R39R25Yêu cầu kỹ thuật1. Làm tù cạnh2. Mạ kẽmH 10.1Tên chi tiếtTTSlgVật liệuGhi chú2222ThépThépThépThép1234Bu lông M10Vòng đệmĐai ốc M10Vòng đaiBộ vòng đaiBản sốTỷ lệNgười vẽKiểm tra11/0411/041 : 213.01Nhà máy Cơ khí HN1101234140O50O50H 13.1H 1H 2XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN TOÀN THỂ QUí THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

File đính kèm:

  • pptxBai_9_Ban_ve_co_khi.pptx