Bài giảng Đại số 7 - Tiết 55 - Bài 6: Đơn thức đồng dạng

1. Khái niệm đơn thức đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có các hệ số khác 0 và có cùng phần biến

2. Quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

 

ppt14 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 37 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số 7 - Tiết 55 - Bài 6: Đơn thức đồng dạng, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Bài 6 đơn thức đồng dạngTiết 55. Giáo viên: Phan Văn Quốc Tuấn.BÀI TẬPKIỂM TRA BÀI CŨThực hiện phép tính====Các cặp đơn thức đồng dạngBài 4Đơn thức đồng dạngBÀI 4. Đơn thức đồng dạng1 – Đơn thức đồng dạnga, Khái niệm: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có.......................và có.............................TIẾT 55hệ số khác 0cùng phần biếnb, Ví dụ:là những đơn thức đồng dạng.c, Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.BÀI 4. Đơn thức đồng dạng1 – Định nghĩa :TIẾT 55Điền chữ Đ vào ô trống nếu các cặp đơn thức tương ứng là đồng dạngvàvàvàvàĐĐĐ2 – Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng a, Ví dụ : BÀI 4 Đơn thức đồng dạngTIẾT 55* 3xy + 5xy = (3+5)xy = 8xy* ==b, Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta ......................................................và...................................cộng (hay trừ) các hệ số với nhaugiữ nguyên phần biếnBÀI 4 Đơn thức đồng dạngTIẾT 55Quy tắcTổng Cộng các hệ số với nhauGiữ nguyên phần biếnHiệu Trừ các hệ số với nhauBài tập 1Thực hiện phép tính:Bài tập củng cốa,b,Giảia, ==b,== Bài tập 2Đa thứcBậcTổngHiệu6666Bài tập 3Tìm chổ sai (nếu có) trong các câu sau:a)b)ĐúngSai: không cộng hệ sốKiến thức trọng tâm của bài Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có các hệ số khác 0 và có cùng phần biến Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến. 1. Khái niệm đơn thức đồng dạng2. Quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạngHướng dẫn học ở nhàHọc thuộc khái niệm đơn thức đồng dạngLàm bài tập 17,18 SGK; 20,21,22 SBT

File đính kèm:

  • pptbai_4_Don_thuc_dong_dang.ppt