Bài giảng Đại số 7 - Tiết dạy số 57: Cộng trừ đa thức

• Bước 1: Viết đa thức thứ nhất

• Bước 2: Viết đa thức thứ hai cùng với dấu của nó.

• Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)

 

ppt16 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số 7 - Tiết dạy số 57: Cộng trừ đa thức, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
GDthi đua dạy tốt - học tốt trường thcs ba đồn Giáo viên thực hiện: Phan Văn Quân NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUí THẦY Cễ VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG Kiểm tra bài cũViết các đa thức sau dưới dạng thu gọna) 8x4 - 5x +7x2 - 3x4 +5xb) 5x2y - y3 - 4x2y - 5y - 2y3Các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.Bước 1: Xác định các đơn thức đồng dạng.Bước 2: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.Cho hai đa thức M = 5x2y + 5x – 3 và N = xyz – 4x2y + 5x – Tính M +NTổng quátĐể cộng hai đa thức, ta viết các hạng tử cùng với dấu của chúng kề nhau rồi thu gọn các đơn thức đồng dạngBước 1: Viết đa thức thứ nhấtBước 2: Viết đa thức thứ hai cùng với dấu của nó.Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)Bài 30 (SGK):Tính tổng của hai đa thức P = x2y + x3 - xy2 + 3và Q = x3 + xy2 – xy - 6a+(-b)a-b =Tìm hiệu:	4x2-yz+3 và 4x2+5y2-3yz+x-2Cho hai đa thức P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 và Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x –Tính P - QTổng quátĐể tìm hiệu hai đa thức, ta viết các số hạng của đa thức thứ nhất cùng với dấu của chúng, đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của chúng rồi thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có).Bước 1: Viết đa thức thứ nhất.Bước 2: Viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có).a+(-b)a-b =Tìm hiệu:	4x2-yz+3 và 4x2+5y2-3yz+x-2Bài 31 (SGK): Cho hai đa thức M = 3xyz – 3x2 + 5xy - 1 và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 - yTính: M – N N - Ma+(-b)a-b =Tìm hiệu:	4x2-yz+3 và 4x2+5y2-3yz+x-2Bài 32 a (SGK): Tìm đa thức P biết:P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 - 1điền đúng (đ) sai (s) vào ô trốnga) (-5x2y+3xy2+7)+(-6x2y+4xy2-5) 	=11x2y+7xy2+2b) (2,4a3-10a2b)+(7a2b-2,4a3+3ab2) =-3a2b+3ab2c) (1,2x-3,5y+2)-(0,2x-2,5y+3) =x-6y-1d) (x-y)+(y-z)-(x-z)=0ĐSĐSCộng hai đa thứcTrừ hai đa thứcBước 1: Viết đa thức thứ nhấtBước 2: Viết đa thức thứ hai cùng với dấu của nó.Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)Bước 1: Viết đa thức thứ nhấtBước 2: Viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)-Nắm vững cỏc bước cộng, trừ đa thức, cỏch tỡm một trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc đa thức hiệu và đa thức cũn lại.-Làm bài tập 29, 31 (M+N), 32b, 33, 34, tr 40- SGK và 29, 30- tr 13-14 SBT-Lưu ý: Khi bỏ dấu ngoặc, đằng trước cú dấu “-” phải đổi dấu tất cả cỏc hạng tử trong ngoặcHướng dẫn về nhàChúc thầy giáo, cô giáo mạnh khỏe, hạnh phúc Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏiTrường thcs ba đồnChân thành cảm ơn và hẹn gặp lại

File đính kèm:

  • pptTIET 57 CONG TRU DA THUC (1).ppt