Bài giảng Đại số 7 - Tiết học 43: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

Hãy cho biết:

) -Dấu hiệu cần tìm hiểu.

-Số các giá trị của dấu hiệu.

- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

 

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

 -Tần số tương ứng của chúng.

 

ppt17 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 31 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số 7 - Tiết học 43: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Kính chào các thầy cô về dự giờToán 7Hãy cho biết:Khối lượng chè trong từng hộp (tính bằng gam) được cho trong bảng 7 (sgk-trang 9) 100 98 98 99 100 100 102 100 100100 101 100 102 99 101 100 100 100 99101 100 100 98 102 101 100 100 99 100b)- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu. -Tần số tương ứng của chúng. a) -Dấu hiệu cần tìm hiểu.-Số các giá trị của dấu hiệu.- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu. là khối lượng chè trong từng hộp.30 Có 5 giá trị khác nhau98, 99, 100, 101, 102.3, Kiểm tra bài cũ Bảng 74, 16, 4, 3 . 100 98 98 99 100 100 102 100 100100 101 100 102 99 101 100 100 100 99101 100 100 98 102 101 100 100 99 100b)- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu. -Tần số tương ứng của chúng.98, 99, 100, 101, 102.3, c)Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng:Dòng trên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần.- Dòng dưới ghi các tần số tương ứng dưới mỗi giá trị đó.4, 16, 4, 3. Tiết 43: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 1) Lập bảng “tần số”?1 100 98 98 99 100 100 102 100 100100 101 100 102 99 101 100 100 100 99101 100 100 98 102 101 100 100 99 100Bài giải:Ta có bảng 98 99 100 101 102 3 4 16 4 3 Đây là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu (bảng “tần số”)N = 30Giá trị (x)Tần số (n)VD: Lập bảng “tần số” từ bảng 1 (sgk/4) Giá trị (x)Tần số (n)28303550873N = 20STTLớpSố cây trồng16A 26B 36C 46D 56E 67A 77B 87C 97D 107E 35353030303030282835STTLớpSố cây trồng118A 128B 138C 148D 158E 169A 179B 189C 199D 209E 3535353530303050505022828303030303030303035353535353535505050 2) Chú ýGiá trị (x)Tần số (n) 28 2 30 8 35 7 50 3 N = 20a. Bảng “tần số”Dạng ngangDạng dọc Giá trị (x)Tần số (n)283035502873N = 201) Lập bảng “tần số”VD: Lập bảng “tần số” từ bảng 1 (sgk/4) Giá trị (x)Tần số (n)28303550873N = 20STTLớpSố cây trồng16A 26B 36C 46D 56E 67A 77B 87C 97D 107E 35353030303030282835STTLớpSố cây trồng118A 128B 138C 148D 158E 169A 179B 189C 199D 209E 3535353530303050505022828303030303030303035353535353535505050 2) Chú ýGiá trị (x)Tần số (n) 28 2 30 8 35 7 50 3 N = 20a. Bảng “tần số”Dạng ngangDạng dọc Giá trị (x)Tần số (n)283035502873N = 20b. Bảng “tần số” Gọn hơn,dễ quan sát, nhận xét cỏc giá trị của dấu hiệu.Thuận lợi trong tính toán.Để lập được bảng “tần số” , ta cần phải thực hiện cỏc bước như thế nào?B1: Tỡm cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần.B2: Đếm số lần lặp lại của cỏc giỏ trị khỏc nhau đú.(hay tần số)B3: Kiểm tra xem tổng N cú bằng với số cỏc giỏ trị của dấu hiệu mà đề bài cho hay khụng.Bài Tập TRắc nghiệm Bài1.Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình trong một thôn được cho trong bảng sau : 2 2 2 2 3 2 1 0 22 4 2 3 2 1 3 2 2 22 4 1 0 3 2 2 2 3 1Bảng “tần số” nào dưới đây được lập đúng?Giá trị(x)Tần số(n) 02 14 217 35 42N=10Giá trị(x)0 1 234 Tần số(n)241752N=30Giá trị(x)0 1 234 Tần số(n)224175N=30Giá trị(x)Tần số(n)0 44 22 171 43 5N=30(A)(B)(D)(C)Giá trị(x)0 1 234 Tần số(n)241752N=30(C)Bài1(B6sgk/11):Số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho bởi bảng: 2 2 2 2 3 2 1 0 22 4 2 3 2 1 3 2 2 22 4 1 0 3 2 2 2 3 1Giá trị (x)0 1 234 Tần số (n)241752N=30Ta có bảng “ tần số ”:Mỗi gia đình hãy dừng lại ở hai con để nuôi dạy cho tốt Bài 2. Điểm kiểm tra toán của một lớp được ghi lại như sau: a) Lớp đó có bao nhiêu HS?b) Dấu hiệu ở đây là gì? c) Lập bảng “tần số”, nhận xét?9 9 8 6 7 8 9 8 5 6 10 4 8 3 7 7 6 8 9 8 10 5 7 4 3 3 8 7 6 7Giá trị (x)345678910Tần số (n)32246742N =30(30)(Điểm kiểm tra toán của một lớp.)Nhận xét:- Điểm cao nhất là 10, thấp nhất là 3. - Có nhiều bạn cùng đạt được điểm 8 nhất: 7 bạn.- Chỉ có 5 bạn bị dưới điểm trung bình chiếm 16,7%.Tiết 43: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 2) Chú ýa. Bảng “tần số”Dạng ngangDạng dọcb. Bảng “tần số” Gọn hơn,dễ quan sát, nhận xét các giá trị của dấu hiệu.Thuận lợi trong tính toán.1) Lập bảng “tần số”Bảng số liệu thống kê ban đầuBảng “tần số”Học thuộc các khái niệm về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số. Nắm vững cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu . Dựa vào bảng tần số để nhận xét các giá trị của dấu hiệu.3. Làm các bài tập 5,7(SGK/11), 4, 5, 6 (SBT/4).Tiết sau luyện tập Hướng dẫn về nhàXin chân thành cảm ơncác thầy cô giáo Và các em học sinh !

File đính kèm:

  • pptBang_tan_so_t_43.ppt