Bài giảng Đại số lớp 7 - Bài 6: Cộng – trừ đa thức - Trường THCS Nguyễn Văn Tiết

*) Các bước thực hiện phép cộng hai đa thức.

Bước 1: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+”.

Bước 2: Áp dụng tính chất giáo hoán và kết hợp của phép cộng, để nhóm các hạng tử đồng dạng.

Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

 

ppt17 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 29 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số lớp 7 - Bài 6: Cộng – trừ đa thức - Trường THCS Nguyễn Văn Tiết, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TIẾT---------oOo--------- TỔ LÝ – TOÁN – KTMÔN TOÁN 71 Câu 2. Thế nào là đa thức? Thu gọn đa thức sau:KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng, cho ví dụ. Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ?.P = 2x2y + 4xy2 - x2y - 112Trường THCS Nguyễn Văn Tiết§6. CỘNG – TRỪ ĐA THỨC 1. Cộng hai đa thức:Cho hai đa thức : M = 5x2y + 5x – 3 Tính M + N. - Để tính tổng hai đa thức trên ta làm như sau : và N = xyz - 4x2y + 5x - 3(Nhóm các hạng tử đồng dạng)(Bỏ dấu ngoặc)(Cộng,trừ các đơn thức đồng dạng)M + N =+ Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M và N.4Trường THCS Nguyễn Văn Tiết- Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng. *) Các bước thực hiện phép cộng hai đa thức.- Bước 1: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+”.- Bước 2: Áp dụng tính chất giáo hoán và kết hợp của phép cộng, để nhóm các hạng tử đồng dạng.5Trường THCS Nguyễn Văn Tiết?1Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.Cho đa thức : A =  và B = Tính A + B. 6Trường THCS Nguyễn Văn Tiết. Tính P – Q. và Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x - Để trừ hai đa thức ta làm như sau: 2. Trừ hai đa thức:Cho hai đa thức :P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 37Trường THCS Nguyễn Văn TiếtP – Q =-(Nhóm các hạng tử đồng dạng)(Bỏ dấu ngoặc)(Cộng,trừ các đơn thức đồng dạng)Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P và Q. 8Trường THCS Nguyễn Văn TiếtChú ý: Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước có dấu “-” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc. Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng. Cho đa thức : A =  và B =  	 Tính A – B. ?29Trường THCS Nguyễn Văn TiếtBài tập:Bài 29/tr40 (SGK).a) (x + y) + (x-y)b) (x + y) - (x-y)Tính:10Trường THCS Nguyễn Văn TiếtBài 32/tr40. Tìm đa thức P và đa thức Q, biết :a) P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 -1Hướng dẫn:a) b) Q – (5x2 - xyz) = xy + 2x2 - 3xyz + 5P + A = BQ – M = Nb)=>P = =>Q = *) Nhóm I, II làm bài 32a, nhóm III và IV làm bài 32b. B – A M + N 11Trường THCS Nguyễn Văn TiếtBài 32/tr40. Tìm đa thức P và đa thức Q, biết :a) P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 -1b) Q – (5x2 - xyz) = xy + 2x2 - 3xyz + 512Trường THCS Nguyễn Văn TiếtHƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ: *) Bài tập 30, 31, 33/ tr40 (SGK).********************* 13Trường THCS Nguyễn Văn TiếtLưu ý: Nếu đa thức chưa thu gọn, thì ta nên viết đa thức đó dưới dạng thu gọn rồi mới thực hiện các phép tính. *********  *********CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI14Trường THCS Nguyễn Văn Tiết1234567891015Trường THCS Nguyễn Văn TiếtBài tập 30/tr14 (SBT).	 M = x2 - 2yz - z2 Cho hai đa thức :Tính M – N. và N = 3yz - z2 + 5x216Trường THCS Nguyễn Văn TiếtBài 30/tr40SGK. Cho hai đa thức: P = x2y + x3 – xy2 + 3 và Q = x3 + xy2 – xy – 6.Tính P + Q17Trường THCS Nguyễn Văn Tiết

File đính kèm:

  • pptcong_tru_da_thuc.ppt