Bài giảng Đại số lớp 7 - năm 2010 - 2011 - Bài: Đại lượng tỉ lệ thuận

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx

(với k là hệ số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = -3/5. Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận

với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuậnvới nhau. Nếu y tỉ lệ thuận

với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 1/k

 

ppt10 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 22 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số lớp 7 - năm 2010 - 2011 - Bài: Đại lượng tỉ lệ thuận, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
đại lượng tỉ lệ thuậnĐại Số 7Thao giảng năm học 2010 - 2011Học – Học nữa – Học mãi1 . Định nghĩaTiết 22 : đại lượng tỉ lệ thuận a) Ví dụ?1Hãy viết công thức tính:a) Quãng đường đi được s (km) theo hời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15(km/h)b) Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D (kg/m3).s = 15tm = D.V1 . Định nghĩaTiết 22 : đại lượng tỉ lệ thuận a) Ví dụb) Định nghĩaNếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx (với k là hệ số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.?2Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = -3/5. Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?c) Chú ýKhi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuậnvới y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuậnvới nhau. Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 1/k1 . Định nghĩaTiết 22 : đại lượng tỉ lệ thuận 2 . Tính chất?4Cho biết y và x tỉ lệ thuận với nhauxx1 = 3x2 = 4x3 = 5x3 = 6yy1 = 6y1 = ?y1 = ?y1 = ?b) Thay mỗi dấu “?” Trong bảng trên bằng một số thích hợpc) Có nhận xét gì về hai giá trị tương ứng y1y2y3y4x1x2x3x4Của y và x??4Cho biết y và x tỉ lệ thuận với nhauxx1 = 3x2 = 4x3 = 5x3 = 6yy1 = 6y1 = y1 =y1 =Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với xk = 2810121 . Định nghĩaTiết 22 : đại lượng tỉ lệ thuận 2 . Tính chấtNếu hai đại lượng tỉ lệ với nhau thì:+ Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi+ Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.Hoạt động nhómCho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống:x-3-1125y-46-102-2Bài toán:Cho biết hai dại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x=6 thì y=4a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.b) Hãy biểu diễn y theo x.c) Tính giá trị của y khi x=9, x=15k = 2/3y = 2/3.xx = 9y = 6x = 15y = 101 . Định nghĩaTiết 22 : đại lượng tỉ lệ thuận 2 . Tính chất3 . Hướng dẫn về nhà:+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.+ Tìm được hệ số tỉ lệ trong các bài toán.+ Làm bài tập 3; 4 trang54-SGKTiết học kết thúcXin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo đã dự tiết học hôm nay

File đính kèm:

  • pptdai_luong_ti_le_thuan.ppt