Bài giảng Hình học 10 - Tiết: Ôn tập chương I

• Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm M, N, P bất kỳ ta có:

• Quy tắc hình bình hành: nếu 0ABC là hình bình hành thì

• Quy tắc về hiệu vecto: Cho . Với điểm O bất kỳ ta có:

 

 

 

ppt14 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 14/09/2019 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hình học 10 - Tiết: Ôn tập chương I, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Ôn Tập chương II. Tóm tắt những kiến thức cần nhớII. Câu hỏi tự kiểm traIII. Bài tậpIV. Bài tập chắc nghiệmDateDương Văn HàI. Tóm tắt những kiến thức cần nhớ1.Vecto2. Tổng và hiệu các vecto3. Tích của một vecto với một số4. Toạ độ của vecto và của điểmDateDương Văn Hà1. VectoVecto khác vecto là một đoạn thẳng có hướng. Vecto có độ dài bằng 0, có phương và hướng tuỳ ý.Hai vecto bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.DateDương Văn Hà2.Tổng và hiệu các vectoQuy tắc 3 điểm: Với 3 điểm M, N, P bất kỳ ta có:Quy tắc hình bình hành: nếu 0ABC là hình bình hành thì Quy tắc về hiệu vecto: Cho . Với điểm O bất kỳ ta có:DateDương Văn Hà3. Tích của một Vecto với 1 số:Nếu thì và cùng hướng với khi ngược hướng với khi k<0Các tính chất khác:DateDương Văn Hà4.Toạ độ của vecto và của điểm.Đối với hệ trục hay Oxy 1) 2)Nừu A=(x;y), B=(x’;y’) thì Nừu thì DateDương Văn HàII. Câu hỏi tự kiểm tra:Hãy nói rõ Vecto khác đoạn thẳng như thế nào?Nừu hai vecto bằng nhau và có giá trị không trùng nhau thì 4 đỉnh A,B,C,D có là 4 dỉnh của một hình bình hành hay không?Nừu có nhiều vecto thì xác định tổng của chúng như thế nàoHiệu hai vecto được định nghĩa qua khái niệm tổng hai vecto như thế nào?Có thể dùng phép nhân vecto với 1 số để định nghĩa vecto đối của 1 vecto không? DateDương Văn HàIII. Bài tập:Cho tam giác ABC. Hãy xác định các vecto2. Cho 3 điểm O,A,B không thẳng hàng. Tìm điều kiện cần và đủ để có giá trị là đường phân giác của góc AOB.DateDương Văn Hà3. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng với điểm M bất kỳ ta có:4. Cho tam giác ABC.Tìm các điểm M, N sao choVới các điểm N,M ở câu 3 tìm p, q sao cho:DateDương Văn HàIV. Bài tập trắc nghiệm:Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Vecto cùng hướng với vecto nào sau đây?DateDương Văn Hà2. Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vecto nào sau đây cùng hướng?DateDương Văn Hà3. Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng?4. Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào dưới đây đúng?DateDương Văn HàV. Củng cố:Yêu cầu học sinh học lý thuyết và ứng dụng làm các bài tập còn lại trong SGK phần ôn tập chương.DateDương Văn HàBài học của chúng ta kết thúc ở đây. Xin chân thành cảm ơn!DateDương Văn Hà

File đính kèm:

  • pptT13.ppt
Bài giảng liên quan