Bài giảng Hình học 11 - Tiết 36: Hai mặt phẳng vuông góc

Câu hỏi:

Cho 2 mặt phẳng () và ().

Lấy hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với () và ().

Khi đó góc giữa hai đường thẳng a, b có phụ thuộc vào việc lựa chọn vị trí của chúng không?

 

ppt16 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 11/09/2019 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hình học 11 - Tiết 36: Hai mặt phẳng vuông góc, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 11B511B5Giáo viên:Lê Thị Lan AnhTiết 36 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCKIỂM TRA BÀI CŨTIẾT 36H×NH HäC 11HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCabb’a’ Cho 2 mặt phẳng () và (). O .Khi đó góc giữa hai đường thẳng a, b có phụ thuộc vào việc lựa chọn vị trí của chúng không?Câu hỏi: Lấy hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với () và ().I. Góc giữa hai mặt phẳng:HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCabb’O .a’1. Định nghĩa: Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó. * Gọi  là góc giữa () và () thì 0o ≤  ≤ 90oChú ý:* Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng bao nhiêu?0oTIẾT 36abH×NH HäC 11HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau:*Bước 1: Xác định =()()*Bước 2: Chọn I  Trong () dựng a qua I và a   Trong () dựng b qua I và b   Góc giữa hai mặt phẳng () và () là góc giữa hai đường thẳng a và b.abITIẾT 36I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:H×NH HäC 11Khi đó:TIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:Với S diện tích của đa giác H  (α). S’ là diện tích của H’ là hình chiếu vuông góc của H lên (β).  là góc giữa (α) và (β))I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:H×NH HäC 11S’= ScosTIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:Ví dụ 1:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA (ABC) và SA =a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).b) Tính diện tích tam giác SBC.I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:SBCA3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:Ic) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC).H×NH HäC 11aTIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:Ví dụ 1:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA (ABC) và SA =a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).b) Tính diện tích tam giác SBC.I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC).SBCAdH×NH HäC 11aTIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCII. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:Hai mp gọi là vuông góc nếu góc giữa hai mp đó bằng 900.Ký hiệu ()  () I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:H×NH HäC 11TIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCI.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:H×NH HäC 11II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:a() sao cho a()() ()a() sao cho a()() ()aI .ba() sao cho a()() ()2. Các định lý:a) Định lý 1:II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:SBCAdTIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC2. Các định lý:a) Định lý 1: Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc?Có thể suy ra cách chứng minh đường thẳng vuông góc với một mp không ?I.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:H×NH HäC 11a() sao cho a()() ()* Hệ quả 1:aAI Cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mp?2. Các định lý:a) Định lý 1:TIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCI.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:Ví dụ 2:H×NH HäC 112. Các định lý:a) Định lý 1:* Hệ quả 1:TIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCI.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:Ví dụ 3:H×NH HäC 112. Các định lý:a) Định lý 1:* Hệ quả 1:TIẾT 36HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCI.Góc giữa hai mặt phẳng:1. Định nghĩa:2. Cách xác định góc giữa hai đường thẳng cắt nhau:3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:II. Hai mặt phẳng vuông góc: 1. Định nghĩa:2. Các định lý:a) Định lý 1:* Hệ quả 1:Ví dụ 4:H×NH HäC 11CỦNG CỐTIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC XIN CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH 

File đính kèm:

  • pptTiet_36_Hai_mat_phang_vuong_goc.ppt
Bài giảng liên quan