Bài giảng Hình học lớp 6 - Tiết 8: Đường tròn - Trường THCS Thiên Hương

Để vẽ đường tròn ta dùng dụng cụ gì?

Để vẽ đường tròn tâm O bán kính 1,7cm ta làm như thế nào?

Cách vẽ:

- Vẽ đoạn thẳng đơn vị bằng bán kính.

Một đầu của compa đặt vào một đầu của đoạn thẳng đơn vị, độ mở của compa sao cho đầu kia của compa trùng với đầu còn lại của đoạn thẳng đơn vị.

 Giữ nguyên độ mở của compa di chuyển đặt chân của compa vào tâm đường tròn.

Quay một vòng khép kín để được đường tròn.

 

ppt17 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 01/10/2019 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hình học lớp 6 - Tiết 8: Đường tròn - Trường THCS Thiên Hương, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô đến dự giờ!HÌNH HỌC 6Tiết 25§8. ĐƯỜNG TRÒNGiáo viên: Nguyễn Minh Hiếu Tổ toán Trường THCS Thiên HươngEm hãy lấy các ví dụ về đường tròn và hình tròn trong thực tế? BÀI 8: ĐƯỜNG TRÒNBÀI 8: ĐƯỜNG TRÒN1. Đường tròn, hình tròn:1,7 cmOMHình 43aĐể vẽ đường tròn ta dùng dụng cụ gì?Cách vẽ: - Vẽ đoạn thẳng đơn vị bằng bán kính.Một đầu của compa đặt vào một đầu của đoạn thẳng đơn vị, độ mở của compa sao cho đầu kia của compa trùng với đầu còn lại của đoạn thẳng đơn vị. Giữ nguyên độ mở của compa di chuyển đặt chân của compa vào tâm đường tròn.Quay một vòng khép kín để được đường tròn.Đoạn thẳng đơn vị.Để vẽ đường tròn tâm O bán kính 1,7cm ta làm như thế nào?BÀI 8: ĐƯỜNG TRÒN1. Đường tròn, hình tròn:Khái niệm: ABCOTrên đường tròn tâm O bán kính 1,7 cm. Lấy ba điểm A, B ,C bất kì nằm trên đường tròn. Các điểm A, B, C cách điểm O một khoảng bằng bao nhiêu?M1,7 cm- Vậy đường tròn tâm O bán kính 1,7 cm là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 1,7 cm.- Các điểm A, B, C cách O một khoảng bằng 1,7 cm.Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R?Định nghĩa: Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.Kí hiệu: (O, R), (O). MROKí hiệu điểm thuộc đường tròn: M (O,R).Muốn biết một điểm có thuộc đường tròn không ta làm thế nào?NPMOCho đường tròn tâm O và các điểm như hình vẽ. Nhận xét vị trí của các điểm M, N, P? Các điểm M, N, P cách tâm O một khoảng như thế nào so với bán kính?- R M (O,R), OM = R.- N nằm trong (O,R), ONR.	ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNO1,7 cmMNM là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn . N là điểm nằm bên trong đường tròn Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó .Đường tròn1§8 ĐƯỜNG TRÒN*Hãy nhận xét vị trí của điểm M?Vậy hình tròn là gì?Hình trònAMRO	 ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBài tập: Cho đường tròn (O;R). Lấy hai điểm A và B sao cho A và B nằm trên đường tròn. BAO	 CUNG VÀ DÂY CUNGNếu hai điểm A, B thuộc đường tròn tâm O, hai điểm này chia đường tròn thành hai phần, mỗi phần gọi là một cung tròn (gọi tắt là cung) Hai điểm A, B gọi là hai mút của cung. 12§8 ĐƯỜNG TRÒN	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)Hai điểm A, B chia đường tròn làm mấy phần?Đoạn thẳng nối hai mút của cung gọi là gì? Đoạn thẳng nối hai mút của cung gọi là dây cung. Dây qua tâm gọi là đường kính.Đường kính dài gấp đôi bán kính.Em hãy so sánh độ dài của đường kính và bán kính?MRO	ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBAOBOCDA. MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.	CUNG VÀ DÂY CUNG123§8 ĐƯỜNG TRÒN	*Cung và Dây cung: (SGK)	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)Cách làm: Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.Cách làm:Mở độ mở của compa bằng đoạn AB .Giữ nguyên độ mở của compa di chuyển, một đầu compa đặt vào M một đầu đặt vào tia MN.Nếu đầu còn lại trùng với M thì AB = MN.Nếu đầu còn lại nằm giữa M và N thì AB MN.MRO	ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBAOBOCDA MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA Ví dụ2: Cho hai đoạn thẳng AB và CD làm thế nào để biết tổng độ dài hai đoạn thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn thẳng ? CUNG VÀ DÂY CUNGBACD123§8 ĐƯỜNG TRÒN So sánh hai đoạn thẳng	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)	*Cung và Dây cung: (SGK) Cách làm :*Vẽ tia Ox bất kì ( dùng thước thẳng ) *Trên tia Ox ,vẽ đoạn thẳng OM bằng đoạn thẳng AB (dùng compa ) *Đo đoạn thẳng ON (dùng thước có chia khoảng) *Trên tia Mx, vẽ đoạn thẳng MN bằng đoạn thẳng CD (dùng compa ) *Độ dài đoạn thẳng ON bằng tổng độ dài hai đoạn thẳng AB và CDOxMN... Xác định tổng độ dài hai đoạn thẳng. *Trên hình vẽ , với AB=3cm, CD= 3,5cm, ta có: ON=OM+MN =AB +CD =6,5cm MRO	ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBAOBOCDA MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA 	CUNG VÀ DÂY CUNG Điền vào chổ trống:1/ Đường tròn tâm A, bán kính R là hình một khoảng., kí hiệu. 2/ Hình tròn là hình gồm các điểmvà các điểm nằm..đường tròn đó 3/ Dây đi qua tâm gọi là..gồm các điểm cách Abằng R( A ; R )nằm trên đường tròn bên trongđường kính123§8 ĐƯỜNG TRÒN So sánh hai đoạn thẳng	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)	*Cung và Dây cung: (SGK) Xác định tổng độ dài hai đoạn thẳng.MRO	ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBAOBOCDA MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA CUNG VÀ DÂY CUNGBài tập 38: Trên hình vẽ 48 ,ta có hai đường tròn (O;2cm ) và (A;2cm) cắt nhau tại C và D. Điểm A nằm trên đường tròn tâm O. a/ Vẽ đường tròn tâm C, bán kính 2cm . b/ Vì sao đường tròn (C;2cm) đi qua O,A ? Đường tròn (C;2cm) đi qua O,AVì CA=CO=2cm  Hướng dẫn bài tập: HD312§8 ĐƯỜNG TRÒN	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)	*Cung và Dây cung: (SGK) VỀ NHÀ: Học thuộc các khái niệm: đường tròn, hình tròn, cung, dây cung, bán kính, đường kính.Làm các bài tập: 38; 39; 40; 41 / 92Hình 48:MRO	 ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒNMROPNBAOBOCDA MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA CUNG VÀ DÂY CUNG Hướng dẫn bài tập:Bài 39: Trên hình 49;ta có hai đường tròn (A;3cm) và (B;2cm) cắt nhau tại C; D AB=4cm Đưòng tròn tâm A;B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại K;I. a/ Tính CA; CB; DA; DB.a/ C và D nằm trên đường tròn (A ; 3 cm) C và D nằm trên đường tròn (B; 2 cm ) b/ Tính AI : AB - BI (BI là bán kính của ( B;2cm))c/ Tính KB : AB-AK ( AK là bán kính của đường tròn (A; 3cm)) HDb/ I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?c/ Tính IK.132§8 ĐƯỜNG TRÒN	*Đường tròn và Hình tròn: (SGK)	*Cung và Dây cung: (SGK) VỀ NHÀ: Học thuộc các khái niệm: đường tròn, hình tròn, cung, dây cung, bán kính, đường kính.Làm các bài tập: 38; 39; 40; 41 / 92Hình 49CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT

File đính kèm:

  • pptDUONG_TRON.ppt
Bài giảng liên quan