Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tính chất hóa học của kim loại

TN1 :Cho một dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3

 Có chất rắn màu xám bám ngoài dây đồng

 DD ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh, đồng tan dần

 Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat

 

ppt17 trang | Chia sẻ: vuductuan12 | Ngày: 02/01/2015 | Lượt xem: 4246 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tính chất hóa học của kim loại, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 B. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI I.Phản ứng của kim loại với phi kim 1.Tác dụng với oxi: Ở lớp 8 các em đã học tính chất hóa học của oxi tác dụng với sắt. Fe + O2 Fe3O4 3 2 t0 Al + O2 Al2O3 4 3 2 t0 Phương trình hoá học Kết luận: Hầu hết kim loại ( trừ Ag, Au, Pt…) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo thành oxit (thường là oxit bazơ). Ở nhiệt độ thường kim loại có phản ứng với oxi không?Lấy ví dụ. Có kim loại nào không phản ứng với oxi không?Lấy ví dụ . Một số kim loại không tác dụng với oxi như Ag,Au,Pt… Qua các phương trình và thông tin trên em nào nêu kết luận về tính chất hóa học của kim loại tác dụng với oxi? VD: Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ chuyển thành màu đỏ nâu. 1.Tác dụng với oxi: 2.Tác dụng với phi kim khác Khí Clo Natri NaCl B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI I.Phản ứng của kim loại với phi kim Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào lọ đựng khí clo +Hiện tượng Natri nóng chảy cháy trong khí clo tạo thành khối trắng. +Nhận xét Natri tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể muối natri clorua, có màu trắng a/Kim loại tác dụng với khí clo + Pt: Na + Cl2 t0 NaCl 2 2 Cu + Cl2 t0 CuCl2 1.Tác dụng với oxi: 2.Tác dụng với phi kim khác B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI I/Phản ứng của kim loại với phi kim a/Kim loại tác dụng với khí clo + Thí nghiệm: + Pt: Na + Cl2 t0 NaCl 2 2 Cu + Cl2 t0 CuCl2 b/Kim loại tác dụng với lưu huỳnh Tương tự với clo ở nhiệt độ cao Cu, Mg, Fe, Al… phản ứng với lưu huỳnh cho sản phẩm là các muối sunfua CuS, MgS, FeS, Al2S3… Fe + S t0 t0 FeS Al + S Al2S3 2 3 + Pt: * Kết luận : Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối. Từ các phương trình trên em nào nêu kết luận về kim loại tác dụng với phi kim khác? 1.Tác dụng với oxi: B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI I/Phản ứng của kim loại với phi kim 2.Tác dụng với phi kim khác II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit: Dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) tác dụng với một số kim loại sản phẩm tạo thành những chất nào? Một số kim loại +Axit (HCl, H2SO4loãng...) Muối + H2 Pt: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 Mg + HCl MgCl2 + H2 2 Lưu ý Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dung dịch HNO3 thường không giải phóng khí hiđrô. 1.Tác dụng với oxi: B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI I/Phản ứng của kim loại với phi kim 2.Tác dụng với phi kim khác II. Phản ứng của kim loại với dung Axit Bài 15,16-Tiết: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Zn + S  ? b. ? + Cl2  AlCl3 c. ? + ?  MgO d. ? + ?  CuCl2 e. ? + HCl  FeCl2 + ? g. Al + CuCl2  ? + Cu Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau: Đáp án : a. Zn + S  ZnS b. 2Al + 3Cl2  2AlCl3 c. 2Mg + O2  2MgO d. Cu + Cl2  CuCl2 e. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 g. 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu t0 t0 t0 t0 B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Bài tập:2 Dựa vào tính chất hóa học của kim loại, hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau. Mg (1) (2) (3) (4) (5) MgO MgSO4 Mg(NO3)2 MgS MgCl2 1/ Mg MgCl2 + 2HCl + H2 Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu 2/ Mg MgO + O2 2 2 3/ Mg MgSO4 + H2SO4 + H2 Mg + CuSO4 MgsO4+ Cu 4/ Mg Mg(NO3)2 + Cu(NO3)2 +Cu 5/ Mg MgS + S t0 Giờ học đã kết thúc xin chào quý thầy cô và các em! B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: 1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat: 2. Phản ứng của Fe với dung dịch đồng (II) sunfat: 3. Phản ứng của đồng với dung dịch Nhôm clorua: B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: 1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat: 2. Phản ứng của Fe với dung dịch đồng (II) sunfat: TN 2: Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. TN1 :Cho một dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 Các em tiến hành làm các thí nghiệm sau: +Hiện tượng: Có chất rắn màu xám bám ngoài dây đồng DD ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh, đồng tan dần + Nhận xét: Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat Pt: Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag 2 2 Cu hoạt động hóa học mạnh hơn Ag. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt Màu xanh của đồng (II) sunfat nhạt dần, sắt ta dần. Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) sunfat +Hiện tượng: + Nhận xét: Pt: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Cu. 3. Phản ứng của đồng với dung dịch Nhôm clorua: TN 3:Cho một dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: 1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat: 2. Phản ứng của Fe với dung dịch đồng( II) sunfat: TN 2: Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Các em tiến hành làm các thí nghiệm sau: Pt: Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag 2 2 Cu hoạt động hóa học mạnh hơn Ag. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt Màu xanh của đồng (II) sunfat nhạt dần Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) sunfat +Hiện tượng: + Nhận xét: Pt: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Cu. 3. Phản ứng của đồng với dung dịch Nhôm clorua: TN 3:Cho một dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 +Hiện tượng: + Nhận xét: Không có hiện tượng gì xảy ra Đồng không đẩy được nhôm ra khỏi dung dịch nhôm clorua Cu hoạt động hóa học yếu hơn Al. B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: 1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat: 2. Phản ứng của Fe với dung dịch đồng II sunfat: Pt: Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag 2 2 Cu hoạt động hóa học mạnh hơn Ag. Pt: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Cu. Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba…) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới. Kết luận: Viết phương phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau. a/ Cho kim loại Mg vào dd AgNO3 b/ Cho kim loại Al vào dd FeSO4 c/ Cho kim loại Na vào dd CuSO4 Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag 2Al +3 FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 2NaOH +CuSO4 Na2SO4+Cu(OH)2 Qua thí nghiệm và các phương trình trên em nào nêu kết luận về tính chất hóa học của kim loại tác dụng dung dịch muối? 3. Phản ứng của đồng với dung dịch Nhôm clorua: Cu hoạt động hóa học yếu hơn Al. Bài 15,16-Tiết: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Zn + S  ? b. ? + Cl2  AlCl3 c. ? + ?  MgO d. ? + ?  CuCl2 e. ? + HCl  FeCl2 + ? g. Al + CuCl2  ? + Cu Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau: Đáp án : a. Zn + S  ZnS b. 2Al + 3Cl2  2AlCl3 c. 2Mg + O2  2MgO d. Cu + Cl2  CuCl2 e. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 g. 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu t0 t0 t0 t0 B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Bài tập:2 Dựa vào tính chất hóa học của kim loại, hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau. Mg (1) (2) (3) (4) (5) MgO MgSO4 Mg(NO3)2 MgS MgCl2 1/ Mg MgCl2 + 2HCl + H2 Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu 2/ Mg MgO + O2 2 2 3/ Mg MgSO4 + H2SO4 + H2 Mg + CuSO4 MgsO4+ Cu 4/ Mg Mg(NO3)2 + Cu(NO3)2 +Cu 5/ Mg MgS + S t0 B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI I/Phản ứng của kim loại với phi kim 1.Tác dụng với oxi: Ở nhiệt độ thường hay nhiệt độ cao Kim loại + Oxi  Oxit bazơ (trừ Ag, Au, Pt…) 2.Tác dụng với phi kim khác Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit: Một số kim loại +Axit (HCl, H2SO4loãng...) Muối + H2 III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca, Ba…) có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới Hướng dẫn về nhà - Học bài và Làm bài tập 3,5,6,7 SGK/51. - Chuẩn bị bài: “Dãy hoạt động hóa học của kim loại” Cho tiết sau + Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào? - Đọc và nghiên cứu trước thí nghiệm 1,2,3,4. -Từ 4 thí nghiệm trên rút ra được kết luận gì? +Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa như thế nào? Xin ch©n thµnh c¶m ¬n  Ban giám khảo và c¸c em ! Bài 4: Hòa tan 4,8 gam Mg vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml). a.PT Mg + HCl MgCl2 + H2 2 Hướng dẫn a.Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc) c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng. m M nMg= = 4,8 24 = 0,2 mol Theo pt: nH2 = n Mg = 0,2 mol Vậy : VH2(đktc) = nH2.22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 lít b.Tính thể tích khí H2 (đktc) c. Tính nồng độ phần trăm MgCl2 C%dd MgCl2 = mct MgCl2 = nMgCl2. MMgCl2 nMgCl2 tính theo nMg mddMgCl2 = mMg + mddHCl – mH2 mH2 = 0,2x2 =0,4 g mddHCl = V.d Mct MgCl2 mdd MgCl2 X 100% Theo pt : nMgCl2 = n Mg = 0,2 mol mct MgCl2 = 0,2 x 95 = 19g mH2 = nH2.MH2 mddHCl = V.d =300 x1,15 = 345 g mddMgCl2 = 4,8 +345 – 0,4 =349,4 g C%NaCl = 19 349,4 X 100% = 5,44% B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI 

File đính kèm:

  • ppttc hoa hoc cua kim loai.ppt
Bài giảng liên quan