Bài giảng Hóa học - Tiết 23, 24: Peptit – Protein

A. Peptit

I. Khái niệm – Phân loại

II. Cấu tạo - Đồng phân – Danh pháp

III. Tính chât:

1. Tính chất vật lí

2. Tính chất hoá học

a. Phản ứng màu biure: Đipeptit chỉ có một liên kết peptit nên không có phản ứng này.

b. Phản ứng thuỷ phân:

 

ppt19 trang | Chia sẻ: andy_Khanh | Ngày: 24/09/2016 | Lượt xem: 196 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hóa học - Tiết 23, 24: Peptit – Protein, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Kớnh chaứo quyự thaày coõ giaựo Chaứo caực em hoùc sinh lớp 12AGiaựo vieõn: Traàn Thũ XuaõnTrửụứng THPT ẹỡnh Laọp	Tiết 23, 24	Peptit – ProteinA. PeptitI. Khái niệm – Phân loạiII. Cấu tạo - Đồng phân – Danh phápIII. Tính chât: 1. Tính chất vật lí2. Tính chất hoá họca. Phản ứng màu biure: Đipeptit chỉ có một liên kết peptit nên không có phản ứng này.b. Phản ứng thuỷ phân: H2N – CH – CO – NH – CH – CO-- NH – CH – COOH+(n-1)HOH   R1 	 R2 	 Rn 	 NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH+ + NH2–CH – COOH   R1 R2 RnB. ProteinT0 , H+ (OH- hay enzim)123454 chữ cỏiCác amin có tính chất nàyBAZƠ6 chữ cỏiKhi trùng ngưng từ 2 đến 50 gốc - aminoaxit thu được PEPTITCông thức của tripeptit sau có kí hiệu tên làH2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH9 chữ cỏiGLyALaGLy3 chữ cỏiTIMKhi cho Cu(OH)2 vào peptit thì xuất hiện màuChất nào được hội tụ trong các hình ảnh trên7 chữ cỏiPRoTENIKhởi độngTrò chơi ô chữTiết 24	B. ProteinI. Khái niệm - phân loại* Khỏi niệm: Protein là những polipeptit cao phõn tử cú phõn tử khối từ vài chục nghỡn đến vài triệu * Phõn loại: gồm 2 loạiProtein đơn giản: được tạo thành bởi cỏc gốc -aminoaxớt (n>50)Protein phức tạp: protein đơn giản + “Phi protein”(axớt nucleic, lipit, cacbohidrat)* Vai trũ: là nền tảng về cấu trỳc và chức năng của mọi sự sốngB. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử protein	* Phõn tử được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với cỏc thành phần phi protein khỏc.	* Cỏc protein khỏc nhau do khỏc về bản chất cỏc mắt xớch - amino axit, số lượng và trật tự sắp xếp của chỳng 	* Cú 4 bậc cấu trỳc của phõn tử protein ( SGK )- Cấu trỳc bậc I : Là trỡnh tự sắp xếp cỏc đơn vị - aminoaxit trong mạch protein. Cấu trỳc này được giữ vững nhờ liờn kết peptit- Cấu trỳc bậc II: Là hỡnh dạng của cỏc chuỗi polipeptit. Cấu trỳc này được duy trỡ nhờ liờn kết NH  O = C giữa 2 nhúm CO-NH ở gần nhau trong khụng gian- Cấu trỳc bậc III: Là hỡnh dạng thực của đại phõn tử protein trong khụng gian 3 chiều do xoắn bậc II cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho mỗi loại protein tạo nờn những khối cầu.- Cấu trỳc bậc IV: Là những protein gồm 2 hay nhiều polipeptit hỡnh cầu (bậc III) kết hợp với nhau.B. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử proteinIII. Tính chất của protein1. Tính chất vật lí:* Dạng tồn tại: 2 dạng chớnh- Dạng hỡnh sợi: túc, múng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện - Dạng hỡnh cầu: lũng trắng trứng, hemoglobin của mỏu * Tớnh tan:Protein hỡnh sợi hoàn toàn khụng tan trong nướcProtein dạng hỡnh cầu tan trong nước tạo thành dd keo* Sự đụng tụ: Protein bị đụng tụ khi đun núng khi tiếp xỳc với axớt, bazơ, muối...Dựa vào các hình ảnh đã quan sát được và SGK, em hãy cho biết tính chất vật lí của proteinB. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử proteinIII. Tính chất của protein1. Tính chất vật lí:2. Tính chất hoá học:a. Phản ứng thuỷ phânH2N – CH – CO – NH – CH – CO- NH – CH – CO-- NH-CH-COOH +(n-1)HOH   R1	 R2 R3 Rn 	 NH2 – CH – COOH + NH2 –CH – COOH + H2N- CH- COOH + + NH2 –CH – COOH   R1 R2 R3 RnT0 , H+ (OH- hay enzim)Viết PTHH thuỷ phân proteinB. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử proteinIII. Tính chất của protein1. Tính chất vật lí:2. Tính chất hoá học:a. Phản ứng thuỷ phânb. Phản ứng màu:* Phản ứng với HNO3 đặc* Phản ứng Với Cu(OH)2 xuất hiện màu tớm đặc trưng: 	 Do Cu(OH)2 đã phản ứng với hai nhóm peptit ( CO-NH ) Quan sát thí nghiệm phản ứng của protein với HNO3 và Cu(OH)2.Rút ra nhận xétVới HNO3 tạo kết tủa vàng do phản ứng của nhúm - C6H4-OH - C6H4-OH + 2HNO3 - C6H2 (NO2)2OH + 2H2OB. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử proteinIII. Tính chất của proteinIV. Khái niệm về enzim và axit nucleic 1. Enzim: Là những chất hầu hết cú bản chất protein, cú khả năng xỳc tỏc cho cỏc quỏ trỡnh húa học , đặc biệt trong cơ thể sinh vật - Xuực taực enzim coự 2 ủaởc ủieồm:+ Coự tớnh choùn loùc cao. + Taùo toỏc ủoọ phaỷn ửựng raỏt lụựn, thường gấp từ 109 – 1011 lầnB. ProteinI. Khái niệm - phân loạiII. Sơ lược về cấu trúc phân tử proteinIII. Tính chất của proteinIV. Khái niệm về enzim và axit nucleic1. Enzim:2. Axitnucleic:- Là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono 	saccarit cú 5 C) - Trong mỗi pentozơ cú một nhúm thế là hợp chất dị 	vũng 	chứa nitơ (bazơ nitơ)-nếu pentozơ là ribozơ kớ hiệu axit nucleic là ARN-nếu pentozơ là đeoxiribozơ kớ hiệu axit nucleic là ADN.PROTEINCấu trỳc bậc I của phõn tử insulinCấu trỳc bậc I là trỡnh tự sắp xếp cỏc đơn vị - aminoaxit trong mạch protein. Cấu trỳc này được giữ vững nhờ liờn kết peptitPROTEINCấu trỳc bậc II của proteinCấu trỳc bậc II là hỡnh dạng của cỏc chuỗi polipeptit. Cấu trỳc này được duy trỡ nhờ liờn kết NH  O = C giữa 2 nhúm CO-NH ở gần nhau trong khụng gianCấu trỳc bậc III & bậc IV của protein- Cấu trỳc bậc III là hỡnh dạng thực của đại phõn tử protein trong khụng gian 3 chiều do xoắn bậc II cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho mỗi loại protein tạo nờn những khối cầu.- Cấu trỳc bậc IV là những protein gồm 2 hay nhiều polipeptit hỡnh cầu (bậc III) kết hợp với nhau.Cấu tạo hoá học của ADN POOOHOX – CH2 O HHHHHPOOHO – CH2 O HHHHHAPOOHO – CH2 O HHHHHGCấu tạo xoắn kép của ADN Protein-aminoaxớt protein đơn giản + (axớt nucleic, lipit, gluxit)	 protein phức tạp* Dạng tồn tại: 2 dạng chớnh- Dạng hỡnh sợi: túc, múng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện - Dạng hỡnh cầu: lũng trắng trứng, hemoglobin của mỏu * Tính chất hoá học:+ Phản ứng thuỷ phân+ Phản ứng màu:- Phản ứng với HNO3 đặc: Tạo kết tủa vàng do phản ứng của 	nhúm - C6H4-OH - Phản ứng Với Cu(OH)2 xuất hiện màu tớm đặc trưng: Củng cố bàiCaõu 1 : Cho caực dung dũch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozụ (3); loứng traộng trửựng (4). Thuoỏc thửỷ duứng ủeồ phaõn bieọt 4 dung dũch treõn laứ C. dd AgNO3/NH3D. dd HNO3.A. Cu(OH)2. B. dd NaOH.Caõu 2 : Khi thuỷy phaõn 500 gam protein X, thu ủửụùc 170 gam alanin. Neỏu phaõn tửỷ khoỏi cuỷa X baống 50.000 thỡ soỏ maột xớch alanin trong phaõn tửỷ X laứA. 704 B. 191C. 562D. 239Đỏp ỏnSố mắt xớch alanin trong X là: 170 x 50000 89 x 500 = 191Bài tậpGiờ học kết thúc

File đính kèm:

  • ppttiet 24 protein.ppt