Bài giảng môn Anh văn - Unit 15: Grammar points

Can,could và be able to đợc dùng để chỉ khả năng ai đó có thể làm đợc việc gì.Khi nói về khả năng của một ngời chúng ta thờng dùng can(cant) ở thì hiện tại,could(couldnt)ở thì quá khứ và will be able to ở thì tơng lai.

Eg.Nam can swim 1,000 metters now.Last year,he couldnt swim at all.

He will be able to swim the English Channal sôn.

*Khi nói về hành động cụ thể trong một tình huống,hoàn cảnh đặc biệt ở quá khứ,chúng ta không dùng could mà dùng was/were able to

Eg. The player hurt in his leg,but he was able to play to the end.

 At last we were able to reach the top in the rain.

*Can/could còn đợc dùng khi chúng ta yêu cầu ai đó làm một việc gì.

Eg.Can you wait for a moment? Can/could you tell me how to get to the post office?

-Lu ý:Could là cách nói lịch sự của can.

*Để yêu cầu có đợc một điều gì,chúng ta có thể nói:Can I have.?/Could I have.?

 

doc4 trang | Chia sẻ: andy_Khanh | Ngày: 20/10/2016 | Lượt xem: 102 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn Anh văn - Unit 15: Grammar points, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 UNIT 15:GRAMMAR POINTS
1.Can,could,be able to +inf:
	Can,could và be able to đợc dùng để chỉ khả năng ai đó có thể làm đợc việc gì.Khi nói về khả năng của một ngời chúng ta thờng dùng can(can’t) ở thì hiện tại,could(couldn’t)ở thì quá khứ và will be able to ở thì tơng lai. 
Eg.Nam can swim 1,000 metters now.Last year,he couldn’t swim at all.
He will be able to swim the English Channal sôn.
*Khi nói về hành động cụ thể trong một tình huống,hoàn cảnh đặc biệt ở quá khứ,chúng ta không dùng could mà dùng was/were able to
Eg. The player hurt in his leg,but he was able to play to the end.
	At last we were able to reach the top in the rain.
*Can/could còn đợc dùng khi chúng ta yêu cầu ai đó làm một việc gì.
Eg.Can you wait for a moment? Can/could you tell me how to get to the post office?
-Lu ý:Could là cách nói lịch sự của can.
*Để yêu cầu có đợc một điều gì,chúng ta có thể nói:Can I have...?/Could I have...?
Eg.Can I have these books ,please?-or:Could I have more salt,please?
*Can/could còn đợc dùng khi xin phép và cho phép làm một điều gì.
Eg.Can/Could I use your pen?-Yes,you can.
-Lu ý:Could không đợc dùng khi cho phép mà chỉ dùng can
*Can còn đợc dùng khi chúng ta đề nghị giúp ai làm gì.
Eg.Can I help you? Can I get you a glass of water?
2:Câu hỏi đuôi: *Quy tắc chung:
a.Câu nói ở phần đuôi luôn ở dạng đối.Eg.He is a student,isn’t he? /They can’t swim,can they?
-Khi câu nói có từ phủ định(never,seldom...) thì phần đuôi ở dạng xác định.
He seldom goes to the cinema,does he?
b.Chủ từ của phần đuôi luôn luôn là đại từ nhân xng.
-Chủ từ của câu nói là đại từ:chúng ta lặp lại đại từ này.
Eg.She works in a bank,doesn’t she?
-Chủ từ là danh từ:chúng ta dùng đại từ tơng ứng thay thế.
Eg.Mary is studying English,isn’t she?
-Trờng hợp đặc biệt:
*Đại từ THIS/THAT đợc thay bằng IT;THESE/THOSE thay bằng THEY.
Eg.This is her bag,isn’t it?
 These are new books,aren’t they?
*THERE ở THERE +BE đợc dùng lại ở phần đuôi.
Eg.There is a new park,isn’t there?
*NOTHING,EVERYTHING :đợc thay thế bằng IT.
Everything is ready,isn’t it?
*NO ONE,NOBODY,EVERYONE,EVERYBODY,SOMEONE,SOMEBODY,ANYONE,
ANYBODY:đợc thay bằng THEY ở phần đuôi
Eg.Nobody liked the play,did they?
c.Động từ của phần đuôi
*Câu nói có trợ động từ:trợ động từ đợc lặp lại ở phần đuôi
S+trợ động từ+V-chính,trợ động từ+đại từ?
Eg.He will go to school,won’t he?
*Câu nói không có trợ động từ,nghĩa là động từ thờng,chúng ta dùng DO/DID ở phần đuôi.
Chú ý:Động từ ở phần đuôi dạng phủ định luôn đợc viết ở dạng rút gọn.
2.Một số dạng đặc biệt
a.Trong tiếng Anh nói,phần đuôi của I AM là AREN’T I?
Eg.I am going to do it,aren’t I?
b.Câu mệnh lệnh:
-câu mệnh lệnh xác định:WON’T YOU? đợc thêm ở phần đuôi để diễn tả lời mời.
Eg.Do take a seat,won’t you?(mời ông ngồi)
WILL/WOULD/CAN/CAN’T YOU? đợc thêm ở phần đuôi để diễn tả lời yêu câu lịch sự.
Eg.Do open the window,will you?(xin vui lòng mở cửa sổ)
-Câu mệnh lệnh phủ định WILL đợc thêm ở phần đuôi để diễn tả lời yêu cầu xc f
Eg.Don’t talk here,will you?
*Câu yêu cầu:WILL YOU thờng đợc thêm vào phần đuôi.
 Please+(don’t)+V+O...,WILL YOU?
Eg.Please keep silent in the rooms,will you?
c.Phần đuôi của LET’S+V... là SHALL WE?
Eg.Let’s go for a picnic this weekend,shall we?
d.OUGHT TO có phần đuôi là SHOULDN’T?
Eg.He ought to practise listening more regularly,shouldn’t he?
(Anh ta nên luyện tập thờng xuyên hơn ,phải không?)
 EXERCISES.
Ex 1:Complete the sentences with CAN,CAN’T,COULD,WAS/WERE ABLE TO.
1.I’m sorry,I.....................help you.I’m very busy.
2.After finishing doing our homework,we..................... go out.
3.She..................speak English.She speak only French.
4.If you go to Nha Trang,you...................see fish in the aquariums.
5.It’s not far from here to school.You ..............walk.
6.I........................ sing now,but I.................sing very well when I was a child.
7.They didn’t want to come with us but we.................. persuade them.
8.Tom........................... drive,but he hasn’t got a car.
9.I wanted to buy a CD player.The shop I first went to didn’t have any left,but I...............
get one at the next shop.
10.Ten years ago Mary..................run faster than anyone else in my class.
11.I......................... find my keys anywhere..........................you help me?
12.It’s difficult to understand John.I......................... never understand him.
Ex 2: Match a sentence in A with its question tag in B.
 A
1.Ann catches the bus,
2.Jane is leaving in the morning,
3.Sally won’t be back,
4.Helen has left,
5.Kate finished the book,
6.Sue hasn’t got a bike,
7.Tina isn’t a French teacher,
8.Paula didn’t say a lot,
9.Mary was sitting next to you,
10.Pam doesn’t like classical music,
 B
a.wasn’t she?
b.is she?
c.didn’t she?
d.doesn’t she?
e.will she?
f.did she?
g.does she?
h.hasn’t she?
i.has she?
j.isn’t she?
Ex 3:Complete the sentences with tag questions.
1.You are going to school tomorrow,..........................................?
2.Nam signed the petition(đơn kiến nghị),...................................?
3.There’s an exam next week,...................................................?
4.Beverly will attend the university in September,...........................................?
5.She’s studying English for two years,.................................?
6.He should stay in bed,.........................................?
7.You can’t play tennis today,.............................................?
8.There aren’t any peaches left today,......................................?
9.You’ve never been to Italy,........................................?
10.Tom knows Ann,....................................?
11.You have a ticket to the game,.........................................?
12.I’m right,...........................?
13.She’ll help us later,.....................................?
14.Nothing went wrong while I was gone,......................................?
15.Nobody cheated on exam,.............................................?
16.Peter would like to come with us to the party,.....................................?
17.Mary used to be able to sing well,..............................................?
18.Our grandfather couldn’t swim,..........................................?
19.This is your book,.............................................?
20.Something is wrong with with James today,.........................................?
21.Everyone can learn how to swim,..........................................?
22.Don’t be late next time,..............................................?
23.I don’t think Neil Armstrong was born in 1940,........................................?
24.There aren’t any problems,.......................................?
25.Our car needs servicing,.........................................?
26.You want a new toy for your birthday,.......................................?
27.We don’t have to pay money,...............................................?
28.John hasn’t been to the art museum,...........................................?
29.This question is not difficult,............................................?
30.Jane is having her car repaired,..............................................?
31.You’ve won the competition,.................................................?
32.Wait a moment,................................................?
33.Don’t play in the rain,.................................?
34.You’re Hoa’s cousin,..............................................................?
35.It will stop raining soon,...............................................?
36.Let’s go fishing in the lake,........................................................?
37.Mary was there,..................................................................................?
38.There wasn’t enough food for the late comers........................................?

File đính kèm:

  • docNgu phap ve cau hoi duoi.new-E11.doc
Bài giảng liên quan