Bài giảng môn học Đại số 7 năm 2011 - Lũy thừa của một số hữu tỉ

 1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN:

Định nghĩa:sgk/17:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, là tích của

n thừa số x (n l một số tự nhin lớn hơn 1).

 

pptx22 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 27/09/2019 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng môn học Đại số 7 năm 2011 - Lũy thừa của một số hữu tỉ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CƠ TƯƠNG LAI!Tốn 7KiĨm tra bµi cịMuốn nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào?Muốn nhân hai số hữu tỉ ta nhân các tử với nhau, các mẫu với nhau.Với ta cĩ:KiĨm tra bµi cịTính:ƠN TẬP- Định nghĩa lũy thừa bậc n của a. Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a. Viết cơng thức triển khai:an = n thõa sè an thõa sè a= an ƠN TẬPViết cơng thức tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của một lũy thừa?ƠN TẬPÁp dụng: TínhÁp dụng: TínhÁp dụng:1. Điền vào chỗ trống:ƠN TẬP2. Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng lũy thừa: thừa số 3 thừa số 84 thừa số 33 thừa số 4675 thừa số 23 thừa số 9439 thừa số 67 thừa số 5ƠN TẬP4. Tính theo mẫu sau:2 thừa số3 thừa số 23 thừa số 2 thừa số thừa số 4533333Liệu rằng ta cĩ cách khác để tính nhanh hơn khơng? 1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN: Tương tự em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ( với n là số tự nhiên lớn hơn 1 )?x gọi là cơ số; n gọi là số mũ + Quy ước: x1 = x ; x0 = 1 ( x ≠ 0 ) + Định nghĩa:sgk/17:Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).+ Tổng quát:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈn thõa sè Ví dụ 1: Tính:Liệu rằng ta cĩ cách nào khác để tính câu c và d nhanh hơn khơng?LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈLŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈCho thìcĩ thể tính như thế nào?Tính: n thõa sè an thõa sè bn thõa sè Vậy:0:00:10:20:30:40:50:60:70:80:90:100:110:120:130:140:150:160:170:180:190:200:210:220:230:240:250:260:270:280:290:300:310:320:330:340:350:360:370:380:390:400:410:420:430:440:450:460:470:480:490:500:510:520:530:540:550:560:570:580:591:01:11:21:31:41:51:61:71:81:91:101:111:121:131:141:151:161:171:181:191:201:211:221:231:241:251:261:271:281:291:30HÕt giê 1phút 30Chúng mình cùng thảo luận nhé !Các em sẽ thảo luận nhĩm trong thời gian 1 phút 30 giây. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈVí dụ: Tính:(dựa vào cơng thức vừa tìm được)TÝnh: 1LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ1Bài giải:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Cho a  N, m và n  N; m ≥ n Thì am .an = ? am:an = ? ; Phát biểu quy tắc bằng lời ? Tương tự, với x  Q ; m và n  N: xm.xn = ? xm : xn = ?Để phép chia trên thực hiện được cần điều kiện cho x, m và n thế nào ?Với x  Q ; m và n  N thì xm.xn = xm+n xm : xn =xm-n2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ:2Tính:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈBài 49 ( Tr 10 SBT ): Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E. a) 36.32 = ?A. 34 B. 313 	C. 38 D. 912 b ) 22.24.23 = ?A. 29 B. 49 C. 89	D. 224 E. 824 c ) 36:32 = ? A. 38 B. 14 C. 3-4	D. 312 E. 34 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ3Tính và so sánh:(22)3 vµ 26b) vµ Phải chăng khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ?LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA:Ví dụ:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ4Điền số thích hợp vào chỗ trống:6 2 Cđng cèNhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x. Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của 1 lũy thừa? n thõa sè Trong c¸c kh¼ng ®Þnh sau, kh¼ng ®Þnh nµo ®ĩng ?Bµi tËp tr¾c nghiƯm23.24 = (23)4 (23)2 = 23.252.53 = 52.3ABC32.32 = (32)2[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2DEHướng dẫn về nhà+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tĩ x và các quy tắc. + Bài tập: 29,30,32 (Tr 19 SGK); 39,40,42,43 (Tr 9 SBT).+ Đọc mục “Có thể em chưa biết”; bài 6 (Tr 20; 21SGK).Xin chân thành cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe!

File đính kèm:

  • pptxLuy_thua_cua_mot_so_huu_ti.pptx