Bài giảng môn học Đại số 7 - Tiết 19 - Bài 12: Số thực

1. Số thực

Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.

VD: 2; -5;

Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R

Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.

Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.

 

ppt13 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 27/09/2019 | Lượt xem: 17 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn học Đại số 7 - Tiết 19 - Bài 12: Số thực, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cuộc thi Thiết kế hồ sơ bài giảng điện tử e-Learning---------------- Bài giảng: Mỏy ảnh Chương trỡnh Vật lý, lớp 9Giỏo viờn: Đỗ Văn Bỡnhthanhbinh111983@gmali.com.vnTrường THCS Thụy TrườngHuyện Thỏi Thụy , Tỉnh/tp Thỏi BỡnhThỏng 06/2010 Học tập tốt - Lao động tốt Tiết 19. Bài12: Số thựcĐại số 7trường t.h.c.s thụy trườngTiết 19. Đ12: Số thựcTiết 19. Đ12: Số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R QIR - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.Cách viết x R cho ta biết điều gỡ ? 3,21347...; QZNsoỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R QIR - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.IRQSTP hửừu haùnSTP voõ haùn tuaàn hoaứnSTP voõ haùnkhoõng tuaàn hoaứn3,21347...; QZNsoỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R QIR - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.IRQSTP hửừu haùnSTP voõ haùn tuaàn hoaứnSTP voõ haùnkhoõng tuaàn hoaứn3,21347...; QZNsoỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùc Bài tập 87(SGK-tr44) Điền các dấu thích hợp vào ô vuông. Bài tập 87(SGK-tr44) Điền các dấu thích hợp vào ô vuông.302724124052605958575655546059585756555453525150494847464544434241403938373635343332313029282726252423222120191817161514131211109876543210HEÂÙT GIễỉ* Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZNSo sánh các số thực:a) 2,(35) và 2,369121518...b) - 0,(63) và * Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.Ví dụ: So sánh 2 số 	a) 0,3192... với 0,32(5)	b) 1,24598... với 1,24596 số thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZN* Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.Ví dụ: So sánh 2 số 	a) 0,3192... với 0,32(5)	b) 1,24598... với 1,24596 *Vụựi a vaứ b laứ hai soỏ thửùc dửụng,  neỏu a > b thỡsố thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùcTiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZN2. Trục số thựcVí dụ: Biểu diễn số trên trục số012-1-2* Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.Ví dụ: So sánh 2 số 	a) 0,3192... với 0,32(5)	b) 1,24598... với 1,24596 *Vụựi a vaứ b laứ hai soỏ thửùc dửụng,  neỏu a > b thỡsố thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùc1Tiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZN2. Trục số thựcVí dụ: Biểu diễn số trên trục số012-1-2- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.- Trục số gọi là trục số thực.* Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.Ví dụ: So sánh 2 số 	a) 0,3192... với 0,32(5)	b) 1,24598... với 1,24596 *Vụựi a vaứ b laứ hai soỏ thửùc dửụng,  neỏu a > b thỡsố thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùc012-1-2Caực ủieồm bieồu dieón soỏ hửừu tổ khoõng laỏp ủaày truùc soỏ012-1-2Caực ủieồm bieồu dieón soỏ thửùc laỏp ủaày truùc soỏ1Tiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZNHướng dẫn về nhà* Bài tập : 90, 91, 92,93 (45 SGK); 117, 118 (20-SBT)Hửụựng daón Baứi 93(SGK). Tỡm x bieỏt: a) 3,2x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9 3,2x + (-1,2)x = -4,9 - 2,7 [3.2 + (-1,2)]x = -7,6	------------------------------* Với hai số hửừu tổ x và y bất kỡ, ta luôn có hoặc x y.Ví dụ: So sánh 2 số 	a) 0,3192... với 0,32(5)	b) 1,24598... với 1,24596 *Vụựi a vaứ b laứ hai soỏ thửùc dửụng,  neỏu a > b thỡsố thực1. Số thực* Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.; 0,2; 1,(45)VD: 2; -5; - Taọp hụùp soỏ thửùc ủửụùc kớ hieọu : R- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R - Caựch vieỏt cho ta bieỏt x laứ soỏ thửùc.3,21347...; soỏ hửừu tổsoỏ voõ tổSoỏ thửùc2. Trục số thựcVí dụ: Biểu diễn số trên trục số012-1-2- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.- Trục số gọi là trục số thực. Chú ý (SGK-tr44)Tiết 19. Đ12: Số thựcQIR QZN

File đính kèm:

  • pptGiao_an_hoi_giang.ppt