Bài giảng môn học Đại số 7 - Tiết học 31 - Bài 6: Mặt phẳng tọa độ


I/ Đặt vấn đề:

/ Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ:
IVLuyện tập:
V/ Hướng dẫn về nhà:

 

ppt32 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 27/09/2019 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng môn học Đại số 7 - Tiết học 31 - Bài 6: Mặt phẳng tọa độ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
Giáo viên:HUỲNH VĂN VYTổ:TOÁN – LÝ – HÓATrường THCS Sơn PhúHuyện Giồng TrômTỉnh Bến TreKính chàoquí đại biểu,các giáo viêncùng tất cảcác em học sinh.	Đại số 7Chương II:HÀM SỐVÀĐỒ THỊ	Trả lời câu hỏi:	ABCDE1?????2?????3?????4????5?????Hãyxác địnhvị trícủa khotàng đượcchôn tại:C-4?	Trả lời câu hỏi:	54321ABCDEHãyxác địnhvị trícủa tàu màu xanh, màu đỏ.	Trả lời câu hỏi:	54321ABCDEE-4A-2Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lý được xác định bởi 2 số là kinh độ và vĩ độ.	Tọa độ địa lý1040 Đ80 B	Để xác định một vị trí của một điểm, ta làm thế nào?	Ta sẽ nghiên cứu nó trong bài sau:Tieát 31Bài: 6MẶT PHẲNGDàn bàiI/ Đặt vấn đề:II/ Mặt phẳng toạ độ:III/ Toạ độ của một điểm trong 	mặt phẳng tọa độ:IVLuyện tập: V/ Hướng dẫn về nhà:Chữ màu hồng là nội dung ghi trong tậpI/ Đặt vấn đề:(sgk)II/ Mặt phẳng toạ độ:II/ Mặt phẳng toạ độ:-22-1x’11332-1-2-3-3yy’x* Hình bên làhệ trục toạ độ Oxy* Trục tung* Trục hoành* Gốc toạ độ OOII/ Mặt phẳng toạ độ:-22-1x’11332-1-2-3-3IVyy’xIIIIIIChú ý:Các đơn vị dài trên hai trục bằng nhau-22-1x’11332-1-2-3-3yy’xIII/ Toạ độ của một điểm trong 	mặt phẳng tọa độ: Cho điểm bất kì M M Từ M vẽ các đường thẳng vuông góc với trục tọa độ.Ta nói tọa độ điểm M là (2; 3) -22-1x’11332-1-2-3-3yy’xIII/ Toạ độ của một điểm trong 	mặt phẳng tọa độ: * Thảo luận nhóm 5p ?1 P P (2; 3) Q (3; 2)Q -22-1x’11332-1-2-3-3yy’xIII/ Toạ độ của một điểm trong 	mặt phẳng tọa độ: Mỗi điểm M xác định một cặp số (xo; yo );M (xo; yo)Ngược lại, mỗi cặp số (xo; yo ) xác định một điểm M x0y0-22-1x’11332-1-2-3-3yy’xIII/ Toạ độ của một điểm trong 	mặt phẳng tọa độ: * Thảo luận 1p 	?2 O Đáp số: O (0; 0) III/ Luyện tập: Xác định tọa độ các điểm M; N; P; Q.M -22-1x’11332-1-2-3-3yy’xN P Q (-3; 2 ) (2; -3 ) P(0; -2 ) Q(-2; 0 ) TRÒ CHƠI TOÁN HỌC- Lớp chọn ra hai đội chơi. Mỗi đội ba người, mỗi người chọn một trong sáu câu hỏi.- Thời gian trả lời mỗi câu hỏi là 10 giây. Trả lời đúng được 5 điểm, trả lời sai 0 điểm. Đội còn lại sẽ trả lời trong 5 giây trả lời đúng được 5 điểm, trả lời sai 0 điểm.Trong 6 câu hỏi có 1 câu có thưởng, 1 câu 1 điểm và 4 câu 5 điểm, có được khi trả lời đúng. Mỗi đội chơi có thể xin trả lời bất cứ lúc nào, trả lời câu tục ngữ đúng 10 điểm, trả lời sai dừng cuộc 	chơi.HỌC1VÓCĂNHAYĐoán câu tục ngữ nói về việc học012345678910HEÁT GIÔØHỌCVÓCĂNHAYĐoán câu tục ngữ nói về việc họcĐiểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0:SaiĐúngxCÂU SỐ 1SaiĐúngx12345678910HÕt giêHÕt giêCÂU SỐ 2Điểm nằm trên trục tung có tung độ bằng 0:SaiĐúngxLà một số thuộc tập R12345678910HÕt giêHÕt giêCÂU SỐ 3Toạ độ điểm M là:y0x12431234- 1- 1A (2; 3)B (3; 2)C (3; 0)D (2; 0)M12345678910HÕt giêHÕt giê-22-1x’11332-1-2-3-3yy’xCÂU SỐ 4Điểm có toạ độ (-2; 3) là điểm:A/ A12345678910HÕt giêHÕt giêB/ BC/ CD/ D-22-1x’11332-1-2-3-3yy’xADBCA/ AC/ CCÂU SỐ 5Trục nằm ngang gọi là trục:A. trục hoànhB. trục tung12345678910HÕt giêHÕt giêCÂU SỐ 6 Trục thẳng đứng gọi là :B. trục hoànhA. trục tung12345678910HÕt giêHÕt giêHoïc bài: Mặt phẳng tọa độLàm bài: 33, 34, 35, 37 sgk.Tiết sau học bài ĐỒ THỊ HÀM SỐ.IV/ Hướng dẫn về nhà:Bài 33, 35 như ví dụ.IV/ Hướng dẫn về nhà:Bài 34 điểm nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0 và ngược lại.Bài 37 viết cặp số (x; y) và biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.HEÁTCHAØO TAÏM BIEÄTKÍNH CHUÙC QUÍ ÑAÏI BIEÅU,CAÙC GIAÙO VIEÂNCUØNG TAÁT CAÛ HOÏC SINHVUI KHOEÛBieân soạn vaø thöïc hieän:HUYØNH VAÊN VY24/10/2009

File đính kèm:

  • pptMat phang toa do DAI 7.ppt