Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 42: Luyện tập

1. Chọn đáp án đúng nhất:

Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu.

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê.

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra.

Cả ba câu trên đều đúng

Chọn đáp án đúng:

 Số lần lặp lại của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là:

 A. Giá trị của dấu hiệu.

 B. Dãy giá trị của dấu hiệu.

 C. Tần số của giá trị đó.

 D. Một kết quả khác.

 

ppt12 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 28/09/2019 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 42: Luyện tập, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 7BGIÁO VIÊN: BÙI THỊ HẠNH 1, Dấu hiệu là gì? Tần số là gì?2, Lập bảng số liệu thống kê ban đầu cho một cuộc điều tra nhỏ về một dấu hiệu mà em quan tâm ( điểm một bài kiểm tra của mỗi em trong lớp, số bạn nghỉ học trong một ngày của mỗi lớp trong trường, số con trong từng gia đình sống gần nhà em,...). Sau đó tự đặt ra câu hỏi và trả lời. KIỂM TRA BÀI CŨ Tiết 42: LUYỆN TẬP Tiết 42: LUYỆN TẬP1. Chọn đáp án đúng nhất:Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu.Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê.Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra.Cả ba câu trên đều đúng2, Chọn đáp án đúng: Số lần lặp lại của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là: A. Giá trị của dấu hiệu. B. Dãy giá trị của dấu hiệu. C. Tần số của giá trị đó. D. Một kết quả khác.12345678910111213141516171819208,38,58,58,78,58,78,38,78,58,48,58,48,58,88,88,58,78,78,58,412345678910111213141516171819209,28,79,28,79,09,09,08,79,29,29,2 9,09,39,29,39,39,39,09,29,3Bài 1(Bài 3/8 sgk): Thời gian chạy 50m của các học sinh trong một lớp 7 được thầy giáo dạy Thể dục ghi lại trong bảng 5 và 6:Bảng 5Bảng 6Số thứ tự của học sinh namSố thứ tự của học sinh nữThời gian (giây)Thời gian (giây)Hãy cho biết:a, Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ( ở cả hai bảng)b, Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ( đối với từng bảng)c, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng ( đối với từng bảng) Tiết 42: LUYỆN TẬP Bài giảia, Dấu hiệu là: Thời gian chạy 50m của mỗi học sinh ( nam, nữ)b, Bảng 5: - Số các giá trị là 20 - Số các giá trị khác nhau là 5 Bảng 6: - Số các giá trị là 20 - Số các giá trị khác nhau là 4c, Bảng 5: - Các giá trị khác nhau là: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8 - Tần số lần lượt là: 2; 3; 8; 5; 2 Bảng 6: - Các giá trị khác nhau là: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3 - Tần số lần lượt là: 3; 5; 7; 5 Tiết 42: LUYỆN TẬP12345678910111213141516171819208,38,58,58,78,58,78,38,78,58,48,58,48,58,88,88,58,78,78,58,412345678910111213141516171819209,28,79,28,79,09,09,08,79,29,29,2 9,09,39,29,39,39,39,09,29,3Bài 1(Bài 3/8 sgk): Thời gian chạy 50m của các học sinh trong một lớp 7 được thầy giáo dạy Thể dục ghi lại trong bảng 5 và 6:Bảng 5Bảng 6Số thứ tự của học sinh namSố thứ tự của học sinh nữThời gian (giây)Thời gian (giây)10010098989910010010210010010010110010299101100100100991011001009810210110010099100Bài 2(Bài 4/9 sgk) : Chọn 30 hộp chè một cách tùy ý trong kho của một cửa hàng và đem cân, kết quả được ghi lại trong bảng 7(sau khi đã trừ khối lượng của vỏ) Hãy cho biết: a, Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đób, Số các giá trị khác nhau của dấu hiệuc, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng Bài giảia, Dấu hiệu là: Khối lượng chè trong từng hộp. Số các giá trị là 30b, Số các giá trị khác nhau là 5c, Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102 Tần số của các giá trị trên lần lượt là: 3; 4; 16; 4; 3Khối lượng chè trong từng hộp ( tính bằng gam) Tiết 42: LUYỆN TẬPBài 3 (Bài 1/5 (SBT) : Số lượng nữ học sinh của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau: 18 20 17 18 14 25 17 20 16 14 24 16 20 18 16 20 19 28 17 15a, Để có được bảng này, theo em người điều tra phải làm những việc gì?b, Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tìm tần số của từng giá trị đó?Bài giảia, Để có được bảng này, người điều tra có thể gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy số liệu.b, Dấu hiệu: Số lượng nữ học sinh của mỗi lớp trong một trường THCSCác giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 Tần số của các giá́ trị trên lần lượt là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1 Tiết 42: LUYỆN TẬP Tiết 42: LUYỆN TẬPBài 3(Bài 3/6 SBT ) : Một người ghi lại số điện năng tiêu thụ ( tính theo kW.h) trong một xóm gồm 20 hộ để làm hóa đơn thu tiền. Người đó ghi lại như sau: 75 100 85 53 40 165 85 47 80 93 72 105 38 90 86 120 94 58 86 91Theo em thì bảng số liệu này có thiếu sót gì và cần phải lập bảng như thế nào?Bài giải Bảng này còn thiếu tên chủ hộ của từng hộ. Do đó, người điều tra phải lập danh sách gồm tên các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lượng điện đã tiêu thụ tương ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ được.TRÒ CHƠIGIẢI Ô CHỮÔ chữ gồm 5 hàng ngang và một từ khóaGiáo viên gọi 5 học sinh, mỗi học sinh được gọi sẽ được chọn một trong năm câu hỏi. Em nào trả lời đúng sẽ cho xuất hiện từ hàng ngang tương ứng với câu hỏi đó. Trong từ hàng ngang sẽ có một từ màu đỏ thuộc từ chìa khóa. Em nào trả lời sai, từ hàng tương ứng sẽ không xuất hiện. Sau khi 5 học sinh trả lời xong, học sinh sẽ giải từ khóa. T H Ố N G K ÊS Ố L Ầ N S Ố L I Ệ U B Ằ N G1C Ộ T S Ố532NT Ố Ầ S T Ầ N S Ố 1, Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu 2, Số tất cả các giá trị ( không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu đúng  số các đơn vị điều tra.3, Mỗi  là một giá trị của dấu hiệu.4, xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó.5. Trong trường hợp chỉ chú ý tới các giá trị của dấu hiệu thì bảng số liệu thống kê ban đầu có thể chỉ gồm các4TRÒ CHƠIGIẢI Ô CHỮHướng dẫn tự học ở nhà Về nhà học thuộc các khái niệm và xem lại các bài đã giải ở lớp. Làm tất cả bài tập còn lại trong SGK và SBT.Làm bài tập sau:Số lượng học sinh nam của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau: 18 14 20 27 25 14 19 20 16 18 14 16a, Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đób, Số các giá trị khác nhau của dấu hiệuc, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng Xem trước bài 2: Bảng “ Tần số” các giá trị của dấu hiệu

File đính kèm:

  • pptTiet_42_Luyen_tap_Dai_So_7_Bui_Thi_Hanh.ppt