Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 44: Luyện tập - Trường THCS Đan Hội

Hãy cho biết

a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đó

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng

 

 

ppt14 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 28/09/2019 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 44: Luyện tập - Trường THCS Đan Hội, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 7BTieỏt 44:luyện tậpGV: Nguyễn Thị Chinh Trường THCS đan hộiKieồm tra baứi cuừ:Câu 1. Neõu khaựi nieọm Daỏu hieọu? Vaỏn ủeà hay hieọn tửụùng maứ ngửụứi ủieàu tra quan taõm caàn tỡm hieồu goùi laứ daỏu hieọu.Caõu 2: Taàn soỏ laứ gỡ?Soỏ laàn xuaỏt hieọn cuỷa moọt giaự trũ trong daừy giaự trũ cuỷa daỏu hieọu laứ taàn soỏ cuỷa giaự trũ ủoự.Traộc nghieọmABCDKieồm tra baứi cuừ:Traộc nghieọmABCDKieồm tra baứi cuừ:Kieồm tra baứi cuừ:? Taàn soỏ cuỷa 1 giaự trũ là gì? ? Tỡm soỏ caực giaự trũ khaực nhau theo thửự tửù taờng daàn vaứ tỡm taàn soỏ cuỷa chuựng. Tiết 42Luyện TậpCó nhiều cách lập bảng thống kê số liệu ban đầuTuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra I) Chữa bài tậpBài tập 1 ( Sgk tr7) : Lập bảng số liệu thống kê ban đầu cho một cuộc điều tra nhỏ mà em quan tâm (điểm một bài kiểm tra của mỗi em trong lớp,số bạn nghỉ học trong một ngày của mỗi lớp trong trường,số con trong từng gia đình sống gần nhà em.)Tiết 42Luyện TậpSố lượng học sinh nữ của từng lớp trong trường Trung học cơ sở Đinh Xá đươc ghi lại ở bảng dưới đây :18 20 17 18 1420 17 20 16 1420 16 20 18 1614 14 18 18 14a) Để có được bảng này,theo em người điều tra phải làm nhưng việc gì?b) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu,tìm tần số của từng giá trị đóLời giải: Để có được bảng này người điều tracó thể gặp lớp trưởng của từng lớp,đến từng lớp ,gv, sổ điểm b) Dấu hiệu :Số nữ học sinh trong một lớpCác giá trị khác nhau của dấu hiệu :14; 16; 17; 18; 20; Tần số tương ứng : 5; 3; 2; 5; 5Muốn kiểm tra dãy tần số trên có đúng không ta làm thế nào???Chữa bài tập : Bài tập 1 (sgk-tr7)Luyên tập : Bài tập 1Chọn câu trả lời đúngDấu hiệu ở đây là gì ?1. Số học sinh2. Trường Trung hoc3. Số học sinh nữ trong một lớp4. Cả 3 đáp án đều đúngKhoỏi lửụùng cheứ trong tửứng hoọp ( tớnh baống gam )10010098989910010010210010010010110010299101100100100991011001009810210110010099100Baỷng 7Bài tập 4Hãy cho biết a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đób) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệuc) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúngLời giải : a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp. Số các giá trị : 30b) Số các giá trị khác nhau là : 5c) Các giá trị khác nhau là : . 98; 99; 100; 101; 102Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là : 3; 4; 16; 4; 3;283035502873Giaự trũ khaực nhauTaàn soỏ thôngkêHàng ngang số 1: Các số liệu thu thập được khi điều tra về mộtdấu hiệu gọi là số liệu..1? ? ? ? ? ? ? Điền cụm từ cũn thiếu trong cỏc cõu sau? dâ uhiêuHàng ngang số 2 : Vấn đề hay hiện tượng mà người điều traquan tâm tỡm hiểu gọi là ..2 ? ? ? ? ? ? ?BaNGHàng ngang số 3 : Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau)của dấu hiệu . số các đơn vị điều tra3? ? ? ? sôliêuHàng ngang số 4 : Mỗi  là một giá trị của dấu hiệu4? ? ? ? ? ? sôLânHàng ngang số 5 : xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó5? ? ? ? ? Trũ chơi: ễ CHỮHửụựng daón tửù hoùc veà nhaứVeà nhaứ hoùc thuoọc caực khái niệm vaứ xem laùi caực baứi ủaừ giaỷi taùi lụựp.Giaỷi caực baứi taọp :-baứi 3-SGK Chuaồn bũ tieỏt sau thôngkêHàng ngang số 1: Các số liệu thu thập được khi điều tra về mộtdấu hiệu gọi là số liệu..1? ? ? ? ? ? ? Điền cụm từ cũn thiếu trong cỏc cõu sau? dâ uhiêuHàng ngang số 2 : Vấn đề hay hiện tượng mà người điều traquan tâm tỡm hiểu gọi là ..2 ? ? ? ? ? ? ?BaNGHàng ngang số 3 : Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau)của dấu hiệu . số các đơn vị điều tra3? ? ? ? sôliêuHàng ngang số 4 : Mỗi  là một giá trị của dấu hiệu4? ? ? ? ? ? sôLânHàng ngang số 5 : xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó5? ? ? ? ? Trũ chơi: ễ CHỮ

File đính kèm:

  • ppttiet_42_luyen_tap.ppt