Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 22 - Bài 4: Số trung bình cộng

1. Số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài toán

Công thức

Kết quả kiểm tra của lớp 7A (với cùng đề kiểm tra của lớp 7C) được cho qua bảng “ tần số” sau đây. Hãy dùng công thức trên để tính số điểm trung bình của lớp 7A (bảng 21) :

 

ppt16 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 28/09/2019 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 22 - Bài 4: Số trung bình cộng, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Giáo viên:Nguyễn Thị Thuỳ Linh ĐƠN VỊ : TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚGIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7Tiết 47 Tuần 22Điểm kiểm tra môn toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau :KIỂM TRA BÀI CŨĐiểm số(x)Tần số2345678910323389921A. 8	C. 7D.6B. 9b) Tần số của điểm 6 là :Câu hỏi 1:a) Dấu hiệu cần quan tâm ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu bài kiểm tra? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu gía trị ? Hết học kì I điểm toán của bạn Cường như sau : Điểm kiểm tra 15 phút (hệ số 1) là: 7; 8; 10. Điểm kiểm tra một tiết (hệ số 2) là: 7; 9. Điểm thi (hệ số 3) là: 8.Em hãy tính điểm trung bình môn toán học kì I của bạn Cường? Câu hỏi 2:KIỂM TRA BÀI CŨĐÁP ÁNĐiểm trung bình môn toán học kì I của bạn Cường là :§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG1. Số trung bình cộng của dấu hiệu: a) Bài toán: (bảng 19) 3 6 6 7 7 2 9 64 7 5 8 10 9 8 77 7 6 6 5 8 2 8 8 8 2 4 7 7 6 8 5 6 6 3 8 8 4 7 ?1Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra ?• Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng 19:?2Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình cả lớp.4658495047Tổng:250Trả lời : Điểm trung bình cả lớp là : 250:40 = 6,25Trả lời: Các điểm kiểm tra toán của lớp 7C được ghi thành 8 cột, mỗi cột ghi 5 điểm. Số bạn làm bài kiểm tra là 5 x 8 = 40 bạn.Điểm số(x)Tần số(n)Các tích(x.n)23456789103233899216612154863721810 N=40Tổng:(Bảng 20 )250§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG1. Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán Ta có bảng tần số sau :b)Công thức :Dựa vào bảng" tần số“,ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và kí hiệu là ) như sau :-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.-Cộng tất cả các tích vừa tìm được.-Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số).►Chú ý:Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy (tức tích của giá trị với tần số của nó).Trong đó : x1, x2,.., xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X. n1, n2 ,......, là k tần số tương ứng. N là số các giá trị .§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG1. Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán ?3Kết quả kiểm tra của lớp 7A (với cùng đề kiểm tra của lớp 7C) được cho qua bảng “ tần số” sau đây. Hãy dùng công thức trên để tính số điểm trung bình của lớp 7A (bảng 21) :1. Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán b) Công thức§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNGĐiểm số (x)Tần số (n)Các tích(x.n) N = 40Tổng :2671. Số trung bình cộng của dấu hiệu: a) Bài toán: b) Công thức:(bảng 21)§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG68206056802710345678910 2 2 410 810 3 1Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra Toán nói trên của hai lớp 7C và 7A ??4Trả lời:Điểm trung bình của lớp 7C là 6,25. Điểm trung bình của lớp 7A là 6,68. Vậy kết quả làm bài kiểm tra của lớp 7A tốt hơn lớp 7C.1. Số trung bình cộng của dấu hiệu: a) Bài toán: b) Công thức:§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNGSố trung bình cộng thường dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.Chú ý :-Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó.1. Số trung bình cộng của dấu hiệu: a) Bài toán: b) Công thức:2. Ý nghĩa số trung bình cộng:§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG-Số trung bình cộng có thể không thuộc dãy giá trị của dấu hiệu. Ví dụ : 6,25 không phải là một giá trị của dấu hiệu được nêu trong bảng 20.VD:Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là : 4000 1000 500 100Không thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho X vì có sự chênh lệch rất lớn giữa các giá trị (chẳng hạn, 4000 và 100) 1. Số trung bình cộng của dấu hiệu: a) Bài toán: b) Công thức:2. Ý nghĩa số trung bình cộng:3. Mốt của dấu hiệu:Ví dụ : Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở bảng 22 : Cỡ dép (x)36373839404142 Số dép bán được (n) 1345110184126405N=523Bảng 22§4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNGGiá trị 39 với tần số lớn nhất (184) được gọi là mốt.•Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số” ; kí hiệu là M0CỦNG CỐĐiểm (x)Tần số (n)Tích (x.n)678244N =10Tổng:HỌC SINH A72122832Điểm (x)Tần số (n)Tích (x.n)56891023221N =10Tổng:HỌC SINH B101018161872Điền vào bảng các giá trị của tích (x.n)Tính số trung bình cộngĐiểm kiểm tra học kì của hai học sinh trong lớp được ghi lại hai bảng sau :CỦNG CỐTuổi thọ (x) Số bóng đèn tương ứng (n)Các tích (x.n)115011601170118011905812187 N=50Tổng:a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì và các giá trị là bao nhiêu?b) Tính số trung bình cộng.c)Tìm mốt của dấu hiệu.Bảng 2358640- BT 15 Tr20 SGK5750928014040212408330Đáp án:a) Dấu hiệu cần tìm là tuổi thọ của bóng đèn Các giá trị là 50 giá trị.c) M0=1180Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:TênHàHiềnBìnhHưngPhúKiênHoaTiếnLiênMinhĐiểm87710376867CỦNG CỐa) Tần số của điểm 7 là: A. 7 B. 4 C. Hiền, Bình, Kiên, Minh b) Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là: A. 7 B. C. 6,9 Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.DẶN DÒ- Học bài -Làm bài tập 14- 17 (tr.20 SGK).-Làm bài tập 11, 12, 13 (trang 6) SBT.-Thống kê kết quả học tập cuối học kì I của bạn cùng bàn và em.Tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn của bạn cùng bàn và em.Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của em và bạn..CHÚC BGK ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHOẺ

File đính kèm:

  • pptSO_TRUNG_BINH_CONG.ppt