Bài giảng môn Tiếng Anh - Unit 5: Things I do

Vocabulary:

) play games (v):

chơi trò chơi

do my homework ( v):

 your

 her

làm bài tập về nhà

watch television (v) :

xem tivi

 

ppt16 trang | Chia sẻ: andy_Khanh | Ngày: 15/10/2016 | Lượt xem: 309 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn Tiếng Anh - Unit 5: Things I do, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
WELCOME THE TEACHERS TO OBSERSE OUR CLASSKIM’S GAMEHãy nhìn và ghi nhớ những hoat động hàng ngày của Ba,sau đó viết ra trong vòng 2 phút. get upget dressedbrush my teeth wash my face have breakfast go to schoolPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Vocabulary:(to) play games (v):chơi trò chơi(to) do my homework ( v): your her làm bài tập về nhà(to) watch television (v) : xem tivi(to) listen to music (v) : nghe nhạcWhat and wherePeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2What and wherelisten to musicdo my homeworkplay gamesget dressedhave breakfastwatch televisionPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Vocabulary:(to) play games (v):chơi trò chơi(to) do my homework ( v): your her làm bài tập về nhà(to) watch television (v) : xem tivi(to) listen to music (v) : nghe nhạcPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Answer the questions: (A2- P.53) - She gets up at six. - She goes to school. - She plays games. - She does her homework.a. What does Nga do every day ? b. What does she do every morning ? c. What does she do every afternoon ?d. What does she do every evening ?Period 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Target language:Model sentences:Everyday I get up at 6. + Form :S + V ( s / es )+ Use :Diễn tả hành động thường xảy ra. she getsI,We,You,They ,  + V He,She ,It, + V (s / es)Nga , Period 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Substitution drills: Example : get up Teacher:	 Students:- Everyday I get up at 6. 	 - Everyday Nga gets up at 6.play gameshave breakfastdo my homework herwatch televisiongo to schoollisten to musicget dressedPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Writing:Task 1: Write about the daily routines of your brother. Task 2: Write about the daily routines of your sister. Begin with: Every day my brother (sister) gets 	* Vocabulary:(to) play games (v):chơi trò chơi(to) do my homework ( v): your her(to) watch television (v) : xem tivi(to) listen to music (v) : nghe nhạc làm bài tập về nhàPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Target language:Model sentences:Everyday I get up at 6. + Form :+ Use :Diễn tả hành động thường xảy ra.she getsS + V ( s / es )I, We, you, they,  + VHe, She, It, Lan, + V (s /es)* Homework:- Learn the vocabulary by heard.- Do the exercises A1,2 – P.44.Period 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2A2. Example:a. Every morning Hoa go / goes to school.- Every morning Hoa goes to school.goes* Vocabulary:(to) play games (v):chơi trò chơi(to) do my homework ( v): your her(to) watch television (v) : xem tivi(to) listen to music (v) : nghe nhạc làm bài tập về nhàPeriod 25.	UNIT 5 : THINGS I DO LESSON 1 :	 A1-2* Target language:Model sentences:Everyday I get up at 6. + Form :+ Use :Diễn tả hành động thường xảy ra.she getsS + V ( s / es )I, We, you, they,  + VHe, She, It, Lan, + V (s /es)Thank you for joining usGoodbye

File đính kèm:

  • pptunit5l1gr6.ppt
Bài giảng liên quan