Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Tiết 21: Luyện tập (tiết 1)

3.Dạng 3: Bài toán tổng hợp

Cho trong đó AB=2cm, , BC= 4cm.Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK?

Giải

 (Định nghĩa hai tam giác bằng nhau)

Mà AB=2cm, , BC= 4cm

 có HI=2cm, , IK= 4cm

 

 

pptx8 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 22/05/2015 | Lượt xem: 1040 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Tiết 21: Luyện tập (tiết 1), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Click to edit Master title style Click to edit Master text styles Second level Third level Fourth level Fifth level 10/31/2014 ‹#› Chào mừng các thầy côvề dự giờ lớp 7B TIẾT 21: LUYỆN TẬP I.Bài tập trắc nghiệm Đỉnh B tương ứng với đỉnh…….... Góc tương ứng với góc….…… Cạnh AC tương ứng với cạnh…… NQ NQM Bài tập 1: Điền vào chỗ trống Bài tập 10(sgk.111) 300 C 800 A B M 800 N I 300 Hai tam giác ABC và MNI ……….... Đỉnh A tương ứng với đỉnh…….... Đỉnh B tương ứng với đỉnh…….... Đỉnh C tương ứng với đỉnh…….... Bằng nhau I M N IMN 700 700 II.Luyện tập 1.Dạng 1: Nhận biết hai tam giác bằng nhau Bài tập 10(sgk.111) 2.Dạng 2: chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau Bài tập 11(sgk.112) Cho a. Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H. b. Tìm các cạch bằng nhau, các góc bằng nhau. 3.Dạng 3: Bài toán tổng hợp Bài tập 12(sgk.112) Cho trong đó AB=2cm, , BC= 4cm.Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK? Giải (Định nghĩa hai tam giác bằng nhau) Mà AB=2cm, , BC= 4cm có HI=2cm, , IK= 4cm 3.Dạng 3: Bài toán tổng hợp Bài tập 13(sgk.112) Cho . Tính chu vi của mỗi tam giác nói trên biết rằng AB=4cm, BC=6cm, DF=5cm. (chu vi của một tam giác là tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó) Giải (Định nghĩa hai tam giác bằng nhau) Mà AB=4cm, BC= 6cm, DF=5cm => DE=4cm, EF=6cm, AC=5cm Vậy chu vi là: = AB +BC + AC = 4+6+5= 15cm = DE +EF +DF = 4+5+6= 15 cm A C B 700 500 600 D F E 3 Cho , hãy tính số đo góc D và độ dài cạnh EF ?3(sgk.111): 3 Giải: Xét có: (Đ.l tổng ba góc trong một tam giác) (Định nghĩa hai tam giác bằng nhau) III.Củng cố HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm -Đọc trước bài 3: trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh-(c.c.c) -BTVN: 14 (sgk.t112); 12,23,24(sbt.140) 

File đính kèm:

  • pptxTiet 21luyen tap ve 2 tam giac bang nhau.pptx