Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Tiết 54, 55: Tính chất ba trung tuyến cân tam giác

/ Đường trung tuyến của tam giác.

*Đoạn thẳng AM là

 Đường trung tuyến

xuất phát từ đỉnh A

của ?ABC.

hoặc ứng với cạnh BC

Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.

2/ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.

 

ppt12 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 22/05/2015 | Lượt xem: 792 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Tiết 54, 55: Tính chất ba trung tuyến cân tam giác, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Giỏo viờn: Ma Thế Cường Trường THCS Sơn Phỳ – Na Hang – Tuyờn Quang Đếm dòng, đánh dấu các đỉnh A, B, C rồi vẽ ABC như hình sau. Vẽ 2 đường trung tuyến BE và CF, chúng cắt nhau tại G. Tia AG cắt BC tại D. a) Thực hành: *Thực hành 1: Cắt gấp giấy Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. 1/ Đường trung tuyến của tam giác. 2/ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. * Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến. *Thực hành 2: Vẽ trên giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô vuông Nhận xét: Cv * Đoạn AM là đường trung tuyến A B C E F D G x x / / PHIấ́U HỌC TẬP ?3 Hóy cho biết : AD cú là đường trung tuyến của tam giỏc ABC hay khụng? Cỏc tỉ số bằng bao nhiờu? x x * AD là đường trung tuyờ́n của tam giác ABC GIẢI : a) Thực hành: * Thực hành 1: Cắt gấp giấy Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. b) Tính chất: 1/ Đường trung tuyến của tam giác. 2/ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. * Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến. Nhận xét: * Đoạn AM là đường trung tuyến Ba đường trung tuyến của tam giỏc cựng đi một điểm. Điểm đú cỏch mỗi đỉnh một khoảng bằng đụ̣ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy. * Định lí: * Thực hành 2: Vẽ trên giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô vuông B D 1/ Đường trung tuyến của tam giác. *Đoạn thẳng AM là Đường trung tuyến của ABC. 2/ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. a) Thực hành: * Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến. b) Tính chất: * Định lí (SGK-trang66) * Ba đường trung tuyến AD, BE, CF đồng quy tại G. * Điểm G gọi là trọng tâm của ABC. D B Cỏch 1: Tỡm giao của hai đường trung tuyến Làm thế nào để xỏc định trọng tõm G của tam giỏc ABC Cỏch 2:Vẽ một đường trung tuyến, vẽ G cỏch đỉnh bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đú Điểm G là điểm nào trong tam giỏc thỡ miếng bỡa hỡnh tam giỏc nằm thăng bằng trờn đầu ngún tay? *Điểm G là trọng tâm của  Bài tập 23/66 sgk: Cho G là trọng tâm của DEF với đường trung tuyến DH. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? C H G Bài tập 24/66 SGK: (HOẠT Đệ̃NG NHÓM) Cho hỡnh vẽ sau, hóy điền số thớch hợp vào chỗ trống trong cỏc đẳng thức sau? a, MG = ... MR GR = … MR GR = … MG b, NS = .. NG NS = …GS NG =.. GS c. Nếu NG = 4 thỡ: SG = ……. NS = …….. d. Nếu MR = 9 thỡ: RG = … GM = … Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 M B Nắm đựoc cách vẽ đường trung tuyến và trọng tâm của tam giác. Làm bài tập: 25, 26, 27 – SGK trang 67 Học thuộc định lí về ba đường trung tuyến của tam giác. 

File đính kèm:

  • ppttiet 55 ( Tiet 2 cua bai Tinh chat ba duong trung tuyen cua tamgiac).ppt