Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Ước chung và bội chung

Khẳng định nào sau đây là sai?

5 ƯC (35; 20)

1 ƯC (a, b, c) với a, b, c và a,b,c >1

6 BC (6; 12; 24)

18 BC (2; 6; 18)

 

ppt17 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 22/05/2015 | Lượt xem: 862 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Ước chung và bội chung, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Thi đua dạy tốt, học tốt chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20 - 11 Học sinh 1 Học sinh 2 * Viết tập hợp các ước của 4, tập hợp các ước của 6. * Viết tập hợp các bội của 4, tập hợp các bội của 6. 1 Khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao? a) 8 ƯC (16; 40) b) 8 ƯC (32; 28) 2 Điền số vào ô vuông để được khẳng định đúng: 6 BC(3, ) , , . 1 . 2 3. . 4 . 6 Ư(6) Ư(4) ƯC(6;4) Như vậy : Ư(4) Ư(6) = ƯC(4; 6) 	 B(4) B(6) = BC(4; 6) Dùng biểu đồ ven (đường cong khép kín) để xác định tập hợp Ư(4) và tập hợp Ư(6). Chỉ ra những phần tử nằm trong phần giao nhau của hai tập hợp? Em có nhận xét gì về phần giao nhau đó? Bài luyện tập Hãy chọn bài để làm Bài 1 Bài 3 Bài 2 Bài 4 Bài 1 Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng? A B = {2; 3} A A B = {1; 4} B A B = {0; 1; 2; 3} C A B = {1; 2; 3; 4} D Đáp án Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng? Bài 1 Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng? A B = {2; 3} A A B = {1; 4} B A B = {0; 1; 2; 3} C A B = {1; 2; 3; 4} D Đáp án Bài 2 Khẳng định nào sau đây là sai? 5 ƯC (35; 20) 1 ƯC (a, b, c) với a, b, c và a,b,c >1 N 6 BC (6; 12; 24) 18 BC (2; 6; 18) A B C D Đáp án Bài 2 Khẳng định nào sau đây là sai? 5 ƯC (35; 20) 1 ƯC (a, b, c) với a, b, c à a,b,c >1 N v 6 BC (6; 12; 24) 18 BC (2; 6; 18) A B C D Đáp án Bài 3 Xác định Đúng (Đ), Sai (S) đối với mỗi câu sau: 8 ƯC(24; 30) A 24 ƯC(6; 12) B 12 BC(12; 24) C 0 BC(24; 30) E 120 BC(24; 30) D m ƯC(a; b) nếu m a và m b F n ƯC(a; b; c) nếu a n , b n và c n G x BC(a; b; c) nếu a x , b x và c x H y BC(a; b) nếu y a và y b I Đáp án Hoạt động nhóm Bài 3 Xác định Đúng (Đ), Sai (S) đối với mỗi câu sau: 8 ƯC(24; 30) A 24 ƯC(6; 12) B 12 BC(12; 24) C 0 BC(24; 30) E 120 BC(24; 30) D m ƯC(a; b) nếu m a và m b F n ƯC(a; b; c) nếu a n , b n và c n G x BC(a; b; c) nếu a x , b x và c x H y BC(a; b) nếu y a và y b I Đáp án S s s đ đ s đ s đ Lớp 6E có 24 bạn nam và 18 bạn nữ. Cô giáo muốn chia các bạn thành các nhóm học tập (số nhóm lớn hơn 1), sao cho số nam và số nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi có thể chia thành bao nhiêu nhóm? Số nam và số nữ trong mỗi nhóm ? Bài toán thực tế Bài 4 Lời giải Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}, Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}	 => ƯC (24; 18) = {1; 2; 3; 6 } Vậy có thể chia thành 2; 3 hoặc 6 nhóm (số nhóm lớn hơn 1), với số nam và nữ trong mỗi nhóm như sau: Vì số nam , nữ được chia đều cho các nhóm nên số nhóm phải thuộc ƯC(24; 18). Hướng dẫn học bài ở nhà Lí thuyết : +Học theo vở ghi và SGK. +Yêu cầu nắm chắc: 	- Khái niệm ước chung, bội chung 	- Cách tìm ƯC, BC 	- Giao của hai tập hợp Bài tập : Làm các bài tập 134; 136; 138 trang 53; 54 SGK Bài 169 đến 175 (sbt) Lời giải Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}, Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18} => ƯC (24; 18) = {1; 2; 3; 6 } Vậy có thể chia thành 2; 3 hoặc 6 nhóm (số nhóm lớn hơn 1), với số nam và nữ trong mỗi nhóm như sau: Vì số nam , nữ được chia đều cho các nhóm nên số nhóm phải thuộc ƯC(24; 18). Lớp 6E có 24 bạn nam và 18 bạn nữ. Cô giáo muốn chia các bạn thành các nhóm học tập (số nhóm lớn hơn 1), sao cho số nam và số nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi có thể chia thành bao nhiêu nhóm? Số nam và số nữ trong mỗi nhóm ? Để chia đều được 24 bạn nam vào các nhóm thì số nhóm phải là ước của 24. Để chia đều 18 bạn nữ vào các nhóm thì số nhóm phải là ước của 18. Phân tích: Vậy suy ra : số nhóm thuộc ƯC (24; 18) => Tìm ƯC (24; 18) . Với mỗi ước chung đó ta ó 1 cách chia nhóm … Chú ý : Số nhóm lớn hơn 1 Tiết 29. ước chung và bội chung 1. Ước chung: Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó. Em hiểu thế nào khi nói: - số x là ước chung của hai số a và b ? - số y là ước chung của các số a , b và c ?	 Kết thúc bài học The end see you agian 

File đính kèm:

  • pptUOC CHUNG BOI CHUNG.ppt