Bài giảng Tiếng Anh - Unit 9: Lesson 57: B1 - B3

- black (adj): màu đen

- white (adj): màu trắng

- gray (adj): màu xám

- green (adj): màu xanh lá c©y

- red (adj): màu đỏ

- orange (adj): màu cam

- yellow (adj): màu vàng

- blue (adj): màu xanh da trêi

- brown (adj): màu nâu

- purple (adj): màu tÝa

 

ppt15 trang | Chia sẻ: andy_Khanh | Ngày: 13/10/2016 | Lượt xem: 92 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiếng Anh - Unit 9: Lesson 57: B1 - B3, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 January 13nd, 2009Unit 9: Lesson 57: B1 - B3 1. B1: Listen and repeatNew words:- a nose: mũi- a mouth: miệng- an eye: mắt- an ear: tai- teeth: răng- lips: môi- hair: tóc- round (adj): tròn- oval (adj): hình trái xoan- full (adj): đầy đặn (môi)2. B2: Listen and repeat> Colors.- black (adj): màu đen- white (adj): màu trắng- gray (adj): màu xám- green (adj): màu xanh lá c©y- red (adj): màu đỏ- orange (adj): màu cam- yellow (adj): màu vàng- blue (adj): màu xanh da trêi- brown (adj): màu nâu- purple (adj): màu tÝaMatching white black gray red orange yellowblue brown green purplemàu xanh da trêi màu xám màu đen màu đỏ màu trắng màu xanh lá cây màu tía màu vàng màu cam màu nâuBa: What color is it?Nam: It is redBa: What color are they?Nam: They are green Grammar:What color is it?What color are they?It is + màu sắcThey are + màu sắc- Form:- Use: Hỏi đáp về màu sắcMake a dialogueHoa : I have .Mai : What color is her hair?Hoa : It’s.Mai: What color are her eyes?Hoa: They’ re..a new dollblackblue3. / Practice:4. Remember- Details of faces.- Asking about the colors.5. Homework:- Learn by heart the new ­words and structures.- Do exs: 1, (83) - Workbook.

File đính kèm:

  • pptUnit_9_Lesson_57_B1_B3.ppt
Bài giảng liên quan