Bài giảng Tiết 13: Hóa trị (tiết 14)

VD1: Trong h?p ch?t H2SO4 nhóm SO4 cú húa tr? II

vỡ nhúm SO4 liờn k?t v?i 2 nguyờn t? H

VD2: Xác định hoá trị của các nhóm PO4; CO3; SO3 trong các hợp chất sau: H3PO4 ; H2CO3; H2SO3

đáp án:

 Nhóm PO4 hoá trị III

 Nhóm CO3 hoá trị II

 Nhóm SO3 hoá trị II

 

ppt23 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 14/04/2016 | Lượt xem: 84 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tiết 13: Hóa trị (tiết 14), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
CHÀO MỪNG QÚI THẦY Cễ ĐẾN DỰ GIỜKIỂM TRA BÀI CŨHS1: làm bài tập 3 trang 34HS2: làm bài tập 4 ý a trang 34HS3: làm bài tập 4 ý b trang 34ĐÁP ÁNBài 3(34) Bài 4(34)íCTHHPTK(đvC)aCaO56bNH317cCuSO41605 Cu – Năm nguyờn tử đồng2 NaCl – Hai phõn tử natriclorua3CaCO3 – Ba phõn tử canxicacbonatb. 3 O2 6 CaO 5 CuSO4Trong phõn tử cú 2Al; 3S; 12O. Ta viết CTHH là Al2S3O12,?Hoàn toàn khụng cú chất này trong thực tế mà CTHH của nhụm sunfat là Al2(SO4)3Vậy thỡ làm cỏch nào để chỳng ta Biết cỏch lập CTHH trờn?Muối nhụm sunfat HOÁ TRỊ (Tiết 1)Tiết 13HểA TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?1. Cỏch xỏc định.HClH2ONH3- Quan sỏt mụ hỡnh liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử cỏc hợp chất:Quy ước gỏn cho H hoá trị I( tức lấy húa trị của H làm đơn vị) Nguyờn tử của nguyờn tố khỏc liờn kết với bao nhiờu nguyờn tử hiđro thỡ nguyờn tố đú cú húa trị bấy nhiờu.Tờn gọi CTHHCấu tạoHúa trịGiải thớchAxit clohidricHClH - ClNướcH2OAmoniacNH3Dựa vào số húa trị của H là I, Hóy cho biết húa trị của cỏc nguyờn tố Cl, O, N theo bảng sau ?OHHNHHHCl húa trị IO húa trị IIN húa trị IIIXung quanh Cl cú 1 liờn kếtXung quanh O cú 2 liờn kếtXung quanh N cú 3 liờn kết(Quy ước: mỗi vạch ngang gĩưa 2 kí hiệu biểu thị 1 hoá trị của mỗi bên nguyên tử) HOÁ TRỊ (Tiết 1)Tiết 13I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?Hóy xỏc định số nguyờn tử H trong cỏc hợp chất. CTHHSố nguyờn tử HHoỏ trị cỏc nguyờn tố( Cl,O,N ) trong hợp chất HCl H2O NH31. Cỏch xỏc định:123 Cl ( I)O ( II)N ( III)a. quy ước gỏn cho H hoá trị I? Nhận xét số nguyên tử H và hoá trị của nguyên tố liờn kết với H trong hợp chất. HOÁ TRỊ (Tiết 1)Tiết 13Dựa vào khả năng liên kết với nguyên tử H. Nghĩa là: Một nguyên tử nguyên tố khác(nhóm nguyên tử) liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H thỡ nói nguyên tố đó (nhóm nguyên tử) có hoá trị bấy nhiêu. 1, Cách xác định: a. Quy ước: H hoá trị II. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYêN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?Một số nhóm nguyên tử thường gặp: Hiđrôxit(OH), Nitrat(NO3),Sunfat(SO4),Cacbonat(CO3),Photphat(PO4) HOÁ TRỊ (Tiết 1)Tiết 13VD1: Trong hợp chất H2SO4 nhóm SO4 cú húa trị II vỡ nhúm SO4 liờn kết với 2 nguyờn tử HVD2: Xác định hoá trị của các nhóm PO4; CO3; SO3 trong các hợp chất sau: H3PO4 ; H2CO3; H2SO3đáp án: Nhóm PO4 hoá trị III Nhóm CO3 hoá trị II Nhóm SO3 hoá trị II HOÁ TRỊ (Tiết 1)Tiết 13I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?Cỏch xỏc định:a. Quy ước gỏn cho H húa trị INa2OCO2b. Dựa vào sự liên kết với oxi (O hoá trị II)O hoá trị IIO hoá trị IICaOO hoá trị IIOCaOOONaNaCNếu những hợp chất khụng cú hiđro ta thỡ xỏc định húa trị như thế nào?Em hóy xỏc định húa trị của cỏc nguyờn tố khỏc khi liờn kết với oxi (biết oxi cú húa trị II)?Tờn gọi CTHHCấu tạoHúa trịGiải thớchNatri oxitNa2OOCanxi oxitCaOCa = OCacbon đioxitCO2O = C = ONaNaNa húa trị ICa húa trị IIC húa trị IVXung quanh Na cú 1 liờn kếtXung quanh Ca cú 2 liờn kếtXung quanh C cú 4 liờn kết(Quy ước: mỗi vạch ngang gĩưa 2 kí hiệu biểu thị 1 hoá trị của mỗi bên nguyên tử)VD 1: Trong hợp chất SO3 thỡ S cú húa trị VI (vỡ 1 nguyờn tử O cú húa trị II mà 1 nguyờn tử S liờn kết với 3 nguyờn tử O)VD2: Xác định hoá trị của Fe, S, K trong các hợp chất sau: FeO , SO2 , K2Ođáp án: Fe(II) vỡ 1 nguyên tử Fe liên kết với 1 ngyên tử O S(IV) vỡ 1 nguyên tử S liên kếtvới 2 nguyên tử O K(I) vỡ 2 nguyên tử K liên kết với 1 nguyên tử OHúa trị của nguyờn tố (hay nhúm nguyờn tử) là con số biểu thị khả năng liờn kết của nguyờn tử nguyờn tố này với nguyờn tử nguyờn tố khỏcVậy Húa trị là gỡ?2. Kết luận. Hoá trị của các nguyên tố thường gặp: (Bảng 1 trang 42) H, Cl, Na, K, Ag: hoá trị I Mg, O, Ba, Ca, Zn : hoá trị II Al: hoá trị III Fe: hoá trị II và III Cu: Hoá trị I Và II Húa trị của một số nhúm nguyờn tử (Bảng 2 trang 43) Hiđroxit(OH), Nitrat(NO3) hoá trị I Sunfat(SO4), Cacbonat(CO3) hoá trị II Photphat(PO4) hoá trị IIIII. QUI TẮC HểA TRỊ: Ta kiểm chứng một số cụng thức:Chỳ ý: Dự húa trị là số La Mó nhưng khi tớnh toỏn vẫn như chữ số. Vớ dụ: Húa trị I (như số 1); Húa trị IV (như số 4)CTHHTớch của húa trị và chỉ số của nguyờn tố thứ nhấtTớch của húa trị và chỉ số của nguyờn tố thứ haiMối quan hệ của 2 tớchK2OAl2O3III III III x 2(kết quả là 2)III x 2(kết quả là 6)II x 1(kết quả là 2)II x 3(kết quả là 6)I x 2 = II x 1III x 2 = II x 3Vậy em nào hóy rỳt ra qui tắc húa trị?QUI TẮC HểA TRỊ:Trong cụng thức húa học, tớch của chỉ số và húa trị của nguyờn tố này bằng tớch của chỉ số và húa trị của nguyờn tố kia. Quy tắc này đỳng cả khi A hoặc B là một nhúm nguyờn tửCụng thức chung của hợp chất:Trong đú: a, b là húa trị của A, B x, y là chỉ số của A, BTheo quy tắc húa trị:Lưu ý: → Cụng thức húa học đú viết saiVớ dụ:CTHHx  ay bAlCl CO4IIIVIIIISAI ≠4 x II1 x IV ≠1 x I1 x III ≠Vớ dụ:CTHHx  ay bAlCl3 CO2IIIVIIIIĐỳng =2 x II1 x IV =3 x I1 x III =Bài 7(38) Hóy chọn CTHH phự hợp với húa trị IV của nitơ trong số cỏc cụng thức cho sau: NO, N2O3, N2O, NO2CỦNG CỐĐỏp ỏn: NO2Bài 8b(38) Hóy chọn CTHH đỳng trong số cỏc cụng thức sau đõy:A. BaPO4 B. Ba2PO4 C. Ba3PO4 D. Ba3(PO4)2Đỏp ỏn: Ba3(PO4)2- Cỏc em về xem phần 2 vận dụng.- Học bài, làm BT từ 1 đến 5 trong SGK.DẶN Dề:Xin chân thành cảm ơncác thầy, cô giáo và các em học sinh!

File đính kèm:

  • pptTiet_13_Hoa_8_Hoa_tri_t1.ppt
Bài giảng liên quan