Bài giảng Tiết 13: Hoá trị (tiết 8)

1. Cỏch xỏc d?nh:

- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của H chọn làm đơn vị

- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị

2. Kết luận :

- Hoá trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị kh? nang liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử).

 

ppt13 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 09/04/2016 | Lượt xem: 153 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 13: Hoá trị (tiết 8), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Axit clohiđric biết trong phõn tử cú: 1H; 1ClNước biết trong phõn tử cú 2H; 1OAmoniac biết trong phõn tử cú 1N; 3H Axit nitric biết trong phõn tử cú 1H; 1N; 3OBài tập 1: Viết CTHH của cỏc chất sau:Bài tập 2: Dựa vào CTHH ở bài tập 2, hóy tớnh PTK của cỏc chấtTiết 13:HOÁ TRỊH Cl(I)II( )Axit clohiđricCTCT:H N H 	 HCụng thức cấu tạoH O H 	 Cụng thức cấu tạo(II)( III )Amoniac: NH3H2OCTCT: Na - O - Na (II)(I)CaO: Canxi oxitCTCT: Ca = O (II)CO2: Cacbon đioxitCTCT: C = O IIO(IV)(II)(I)(II)(?)(?)Tiết 13:HOÁ TRỊI. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?1. Cỏch xỏc định:- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của H chọn làm đơn vị- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị HNO3: Axit nitric2. Kết luận- Hoá trị của nguyên tố là con số (số La mó: I, II, III) biểu thị khẳ năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.CTCT: H - NO3 (I)(?)H2SO4: Axit sunfuricCTCT: H SO4IIH(?)(II)Húa trị của một số nhúm nguyờn tử.Nhúm: Nitrat: NO3 (I)	Hiđroxit: OH (I)	Sunfat: SO4 (II)	Photphat: PO4 (III))(Tiết 13:HOÁ TRỊI. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?2. Kết luận :- Hoá trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử).1. Cỏch xỏc định:- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của H chọn làm đơn vị- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị Bài tập 2a: ( SGK) Hóy cho biết hoỏ trị của lần lượt cỏc nguyờn tố K, S, C từ cỏc cụng thức hoỏ học:KHH2SCH4(I)(I)K - HCTCT: H - S - H(I)H C HIIIIHH(II)(IV)FeOAg2OSiO2Bài tập 2 Hóy cho biết hoỏ trị của lần lượt cỏc nguyờn tố Fe, Ag, Si , và nhóm CO3 từ cỏc cụng thức hoỏ học:(II)Fe = OCTCT: Ag - O - Ag(II) Si = O IIO(II)(II)(II)(I)(IV)H2CO3H – CO3 - H(I)(II)Tiết 13:HOÁ TRỊI. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?II. QUY TẮC HOÁ TRỊNH3(III)CO2(IV)AxBy(a)(b)(I)(II)* Vớ dụ:x. ay. bNH3CO21 x III 3 x I1 x IV2 x II(a) (b)Trong hợp chất AxBy: (Trong đú a, b lần lượt là hoỏ trị của A và B)	Trong cụng thức hoỏ học, tớch của chỉ số và hoỏ trị của nguyờn tố này bằng tớch của chỉ số và hoỏ trị của nguyờn tố kia. Chỳ ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho cỏc hợp chất vụ cơx. a = y. b	Quy tắc này đỳng cả khi A hoặc B (thường là B) là một nhúm nguyờn tử1. Quy tắc:Tiết 13:HOÁ TRỊI. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYấN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?II. QUY TẮC HOÁ TRỊBài tập 3b(Sgk ): Biết CTHH K2SO4, trong đú K( I ), nhúm SO4 (II)Hóy chỉ ra CTHH trờn là cụng thức phự hợp đỳng theo QTHT. (I)( II )2.I1.II = K2(SO4)1Vậy, CTHH trờn phự hợp với quy tắc hoỏ trịTa cúI. Hoỏ trị của 1 nguyờn tố được xỏc định bằng cỏch nào?1. Cỏch xỏc định:a/ Theo hoỏ trị của H (gỏn hoỏ trị I)b/ Theo hoỏ trị của O (hoỏ trị II)II. Quy tắc hoỏ trị1. Quy tắc: (a) (b)Trong hợp chất AxBy:(a, b lần lượt là hoỏ trị của A và B)x. a = y. b2. Kết luận:Tiết 13:HOÁ TRỊDÙNG BẢNG 1, 2/SGK TRANG 42, 43 ĐỂ XÁC ĐỊNH NHỮNG CễNG THỨC HOÁ HỌC VIẾT ĐÚNG TRONG DÃY CÁC CTHH VIẾT NHƯ SAU:FeCl3Na3PO4Cu(OH)2Al(OH)3Pb2OBÀI TẬP THẢO LUẬN NHểM:H2PO4

File đính kèm:

  • pptHoa_tri.ppt
Bài giảng liên quan