Bài giảng Tiết 22 - Bài 16: Phương trình hóa học (tiết 51)

Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
a) Na + O2 Na2O
b) P2O5 + H2O H3PO4

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

Giải:
Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
a) 4Na + O2 2Na2O

Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

Giải:
Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2

 

ppt6 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 15/04/2016 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 22 - Bài 16: Phương trình hóa học (tiết 51), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 22(bài 16):PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC(tt)II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌCQua phương trình hóa học cho ta biết điều gì?Qua phương trình hóa học cho ta biết tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất.Qua phương trình hóa học: 4Al + 3O2 => 2Al2O3Có tỉ lệ chung là:Số nguyên tử Al: Số phân tử O2: Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2Hiểu là: cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Al2O3Thường là chỉ quan tâm đến tỉ lệ từng cặp chất:Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử oxi.Cứ 4 nguyên tử Al phản ứng tạo ra 2 phân tử Al2O3Thử nghĩ xem còn tỉ lệ của cặp chất nào nữa?Cứ 3 phân tử oxi phản ứng thì tạo ra 2 phân tử Al2O3Cho sơ đồ của các phản ứng sau:a) Na	 + O2 	Na2Ob) P2O5 + H2O	H3PO4Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứngBÀI TẬP 1:Giải:Cho sơ đồ của các phản ứng sau:a) 4Na	 + O2 	2Na2OSố nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2Giải:Cho sơ đồ của các phản ứng sau:b) P2O5	 + 3H2O 	2H3PO4Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2Cho sơ đồ của các phản ứng sau:a) HgO	Hg + O2b) Fe(OH)3 	Fe2O3 + H2OBÀI TẬP 2:Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứngGiải:Cho sơ đồ của các phản ứng sau:a) 2HgO	2Hg + O2Số phân tử HgO : Số nguyên tử Hg : Số phân tử O2 = 2 : 2 : 1Giải:Cho sơ đồ của các phản ứng sau:b) 2Fe(OH)3 	Fe2O3 + 3H2OSố phân tử Fe(OH)3 : Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 3Cho sơ đồ của phản ứng sau:Na2CO3 + CaCl2 	CaCO3 + NaCla. Lập phương trình hóa học của phản ứng.b. Cho biết tỉ lệ số phân tữ của 4 cặp chất trong phản ứngBÀI TẬP 3:a. Na2CO3 + CaCl2 	CaCO3 + 2NaClb. 	Cứ 1 phân tử Na2CO3 tác dụng với 1 phân tử CaCl2	Cứ 1 phân tử Na2CO3 phản ứng tạo ra 1 phân tử CaCO3	Cứ 1 phân tử Na2CO3 phản ứng tạo ra 2 phân tử NaCl	Cứ 1 phân tử CaCl2 phản ứng tạo ra 1 phân tử CaCO3	Cứ 1 phân tử CaCl2 phản ứng tạo ra 2 phân tử NaClBiết rằng kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MaSO4a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magie lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng.BÀI TẬP 4:Giải:a. Mg + H2SO4	MgSO4 + H2 b.	Số nguyên tử Mg : Số phân tử H2SO4 : Số phân tử MgSO4 : Số phân tử H2 = 1 : 1 : 1 : 1

File đính kèm:

  • ppttiet_22bai_16_PHUONG_TRINH_HOA_HOCTT.ppt
Bài giảng liên quan