Bài giảng Tiết 23: Phương trình hoá học (tiết 42)

Phương trình hoá học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học

VD: Phương trình hoá học của phản ứng giữa khí Hiđro và khí Oxi tạo ra Nước:

 2H2 + O2 2 H2O

2. Các bước lập phương trình hoá học:

a. Ví dụ: Lập PTHH của phản ứng Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Sắt(III)oxit Fe2O3

+ Bước 1 : Viết sơ đồ phản ứng:

 Fe + O2 Fe2O3

+ Bước 2 : Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố:

 Fe + O2 Fe2O3

 

ppt18 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 15/04/2016 | Lượt xem: 121 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 23: Phương trình hoá học (tiết 42), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê líp 8/6MÔN: HOÁ HỌC 8Tiết : 23PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌCKiểm tra bài cũ : -Phát biểu Định luật bảo toàn khối lượng? Áp dụng làm bài tập 2 trang 54 SGK . Bài tập 2: Phương trình chữ phản ứng :Bari clorua+ Natri sunfat → Bari sunfat + Natri clorua Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có : = 23,3g + 11,7g – 14,2g = 20,8 gĐÁP ÁN :BaCl2m+mNa2SO4=BaSO4m+mNaClTIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌCI. Lập phương trình hoá học:1. Phương trình hoá học:Phương trình chữ của phản ứng hoá học giữa khí hiđro và khí oxi tạo ra nước: Khí hiđro + Khí oxi Nước H2 + O2 H2OThay tên các chất bằng CTHH được Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 H2OOOHHOHHHHOOOHHOHHHHOHHOOOOHHOHHOHHH2 + O2 H2O2OOHHOHHOHHHHOHHOHHH2 + O2 H2O2 2PTHH của phản ứng giữa khí Hiđro và khí Oxi tạo ra Nước:OOHHHHHHPhương trình hóa học biểu diễn gì, gồm công thức hóa học của những chất nào?Sơ đồ của phản ứng khác với phương trình hóa học của phản ứng ở điểm nào? Sơ đồ pư: H2 + O2 H2O PTHH: 2H2 + O2 2H2OTIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌCLập phương trình hoá học:1. Phương trình hoá học:Phương trình hoá học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá họcVD: Phương trình hoá học của phản ứng giữa khí Hiđro và khí Oxi tạo ra Nước: 2H2 + O2 2 H2O 2. Các bước lập phương trình hoá học:a. Ví dụ: Lập PTHH của phản ứng Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Sắt(III)oxit Fe2O3+ Bước 1 : Viết sơ đồ phản ứng: Fe + O2 Fe2O3+ Bước 2 : Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố: Fe + O2 Fe2O3 2 34 + Bước 3: Viết PTHH: 4 Fe + 3 O2 2 Fe2O3b. Các bước lập PTHH: SGK * Các bước lập phương trình hóa học:	Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng gồm CTHH của các chất phản ứng và sản phẩm .	Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các CTHH .	Bước 3: Viết phương trình hóa học . Bài tập: Hãy lập các phương trình hóa học từ các sơ đồ phản ứng sau:Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOHNaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)222:+ Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu Lưu ý:+ Đối với nhóm nguyên tử: Ta xem cả nhóm như 1 đơn vị để cân bằngTIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌCLập phương trình hoá học:1. Phương trình hoá học:Phương trình hoá học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá họcVD: Phương trình hoá học của phản ứng giữa khí Hiđro và khí Oxi tạo ra Nước: 2H2 + O2 2 H2O 2. Các bước lập phương trình hoá học:a. Ví dụ: Lập PTHH của phản ứng Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Sắt(III)oxit Fe2O3+ Bước 1 : Viết sơ đồ phản ứng: Fe + O2 Fe2O3+ Bước 2 : Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố: Fe + O2 Fe2O3 2 34 + Bước 3: Viết PTHH: 4 Fe + 3 O2 2 Fe2O3b. Các bước lập PTHH: SGK* Lưu ý: SGKBài tập: Hãy lập các PTHH từ các sơ đồ phản ứng sau: Na + O2 Na2OZn + HCl ZnCl2 + H23. CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + H2CO34. Ca(OH)2 + FeCl3 Fe(OH)3 + CaCl2242 2 33 2 TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌCLập phương trình hoá học:1. Phương trình hoá học:Phương trình hoá học dùng để biễu diển ngắn gọn phản ứng hoá họcVD: Phương trình hoá học của phản ứng giữa khí Hiđro và khí Oxi tạo ra Nước: 2H2 + O2 2 H2O 2. Các bước lập phương trình hoá học:a. Ví dụ: Lập PTHH của phản ứng Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Sắt(III)oxit Fe2O3+ Bước 1 : Viết sơ đồ phản ứng: Fe + O2 Fe2O3+ Bước 2 : Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố: Fe + O2 Fe2O3234+ Bước 3: Viết PTHH: 4Fe + 3O2 2 Fe2O3b. Các bước lập PTHH: SGK* Lưu ý: SGK DẶN DÒ :Học bài và làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 57,58- Nghiên cứu trước nội dung phần II.Giờ học đến đây đã hếtKính chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe công tác tốtChúc các em chăm ngoan học giỏi!

File đính kèm:

  • pptTiet_23_Phuong_trinh_Hoa_Hoc.ppt
Bài giảng liên quan