Bài giảng Tiết 26 - Bài 18: Mol (tiết 44)

 1 Đôi để chỉ số lượng

1 Tá để chỉ số lượng

Đây là 1 con vô cùng lớn do đó chỉ dùng để đếm những hạt vô cùng nhỏ như nguyên tử hay phân tử.

 

ppt10 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 65 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 26 - Bài 18: Mol (tiết 44), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 26 - Bài 18MOLChương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌCMol là gì nhỉ??? I. Mol là gì? Mol laø löôïng chaát coù chöùa N (6.1023) nguyeân töû hoaëc phaân töû chaát ñoù.(N = 6.1023: là số Avogađro)Đọc là: mon	Trong tính toán hóa học việc biết có bao nhiêu nguyên tử hay phân tử một chất là rất quan trọng - Nhưng nguyên tử và phân tử lại quá nhỏ nên không thể đếm được do đó các nhà khoa học đã đưa ra khái niệm “MOL” nhờ đó có thể xác định số lượng các nguyên tử hay phân tử một cách gần chính xác.1 mol nước chứa 6.1023 phân tử nước1 mol sắt chứa 6.1023 nguyên tử sắt1 mol Khí Hiđro chứa 6.1023 phân tử Khí HiđroVậy Mol là gì?Ví Dụ nhà Vật lý, Hóa học người Ý (1776 -1856 )Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogaro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển ra những khái niệm quan trọng nhất của hóa học: nguyên tử, phân tửAvogađroAvogađro:Em có biết?1 Tá để chỉ số lượng 1 Vạn để chỉ số lượng 1 mol để chỉ số lượng 6.1023(Sáu trăm nghìn tỉ tỉ) 1 Đôi để chỉ số lượng 2 12 10000Và trong hóa học người ta quy ước:Đây là 1 con vô cùng lớn do đó chỉ dùng để đếm những hạt vô cùng nhỏ như nguyên tử hay phân tử. - Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam.II . Khối lượng mol (M) là gì?- Khối lượng mol có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.MFe = 56 gMH2 = 2 g2 gH2N phaân töû H2O = 18 đ.v.CFe = 56 đ.v.CN nguyeân töû N nguyên tử Fe 56 gEm có nhận xét gì về quan hệ giữa nguyên tử khối (phân tử khối) và khối lượng mol? Quan sát các hình vẽ sauMH2O = 18 gH2 = 2 đ.v.CN phaân töû nöôùc18 gIII.Thể tích mol của chất khí là gì?Dựa vào khái niệm khối lượng mol em hãy nêu quan điểm của mình về thể tích mol?Thể tích của 1 lượng chất là phần không gian bị lượng chất đó chiếm chỗ. Đơn vị tính thường dùng để tính thể tích là: m3,cm3, lit, mili lit Trong hóa học thường dùng đơn vị đo thể tích là lit hoặc mili lit	Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.	Thể tích mol của mọi chất khí, trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều bằng nhau. 	Thể tích mol của mọi chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 22,4 lit. N (1 mol) phân tử H2N (1 mol) phân tử N2228NM=N (1 mol) phân tử CO2Điều kiệntiêu chuẩn:to = 0oCP = atmTrong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suấtN (1 mol) phân tử H2N (1 mol) phân tử N2228NM=N (1 mol) phân tử CO2 - Mol laø löôïng chaát coù chöùa N (6.1023) nguyeân töû hoaëc phaân töû chaát ñoù. - Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam.- Thể tích mol của mọi chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 22,4 lit. MOLI. Mol là gì?I. Khối lượng Mol là gì?I. Thể tích mol của chất khí là gì?Bài 1:1,5 mol đồng có bao nhiêu nguyên tử ĐồngBài TậpA: 6.1023 Nguyên tửB: 3.1023 Nguyên tửC: 9.1023 Nguyên tửD: 7.1023 Nguyên tửBài 2Khối lượng của 2 mol H2O làA: 18 g B: 56 gC: 360 gD: 36Bài 3Thể tích của 0.5 mol H2 (Ở ĐKTC) làA: 1,2 lít B: 1,22 lít C: 22,4 lD: 11,2lChấtMSố Nguyên tửSố MolKhối lượngThể tích(Đktc)Ca403.1023SO2 (khí)642128NaOH400.624ChấtMSố Nguyên tửSố MolKhối lượngThể tích(Đktc)Ca403.10230,520SO2 (khí)641,2. 1024212844,8 litNaOH403,6. 10230.624Em hãy hoàn thành bảng sauĐáp ánMOL - Mol laø löôïng chaát coù chöùa N (6.1023) nguyeân töû hoaëc phaân töû chaát ñoù. - Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam.- Thể tích mol của mọi chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 22,4 lit. I. Mol là gì?II. Khối lượng Mol là gì?III. Thể tích mol của chất khí là gì?

File đính kèm:

  • pptmol.ppt
Bài giảng liên quan