Bài giảng Tiết 26 - Bài 18: Mol (tiết 52)

 

 

a/Khối lượng mol của muối ăn NaCl :

MNaCl = 23+ 35,5 = 58,5 g

b/ Khối lượng mol của Kẽm oxit (ZnO)

MZnO = 65+16 = 81g

c/ Khối lượng mol của axit nitric (HNO3)

 = 1+ 14 +16.3 = 63g

 

ppt19 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 15/04/2016 | Lượt xem: 96 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 26 - Bài 18: Mol (tiết 52), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Chào mừng quý thầy cô đến dự tiết học hôm nay Trường THCS TT Mỹ Thọ GV: Nguyễn Thị Bích Tuyền I . Mol là gì ? Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó . Một tá bút bi : 12 bút bi .Một chục bưởi : 10 quả bưởi : 6.1023 nguyên tử H : 6.1023 nguyên tử Al : 6.1023 phân tử H2O 1 mol H1 mol Al1 mol H2O1 mol nguyên tử Hiđro1 mol nguyên tử Nhôm 1 mol phân tử nước Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử của chất đó ? 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N1 mol Cl21 mol H2O1 mol CO21 mol CuI . Mol là gì ? Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó . 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : NN = 6.1023 ptN = 6.1023 ptN = 6.1023 ptN = 6.1023 ntI . Mol là gì ? Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó . 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N1 mol oxi ?1 mol nguyên tử O1 mol phân tử O21 mol nguyên tử O là một lượng chất chứa N nguyên tử O1 mol phân tử O2 là một lượng chất chứa N phân tử O21 mol nhôm là một lượng chất chứa N nguyên tử Al1 mol nhôm ?Thảo luận 3’Hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau : a/ 2 mol Nhôm (Al )( nhóm 1và 4) b/1,5 mol phân tử( H2 ) (nhóm 2và 5) c/ 0,5 mol Canxioxit ( CaO ) (nhóm 3và 6)I . Mol là gì ? Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó . 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : NĐáp án a/ Ta có 1 mol Al có 6.1023 ( N) nguyên tử Al 2 mol Al ..y ? y = 2x 6.1023 = 12.1023 hay (2xN )nguyên tử Alb/ Tương tự ta có 1,5 mol H2 có (1,5xN) hay 1,5x6.1023 = 9.1023 phân tử H2c/ 0,5mol CaO có (0,5xN) hay 0,5x6.1023 =3.1023 phân tử CaOI . Mol là gì ? Số phân tử (nguyên tử ) = số mol x NSố phân tử (nguyên tử ) = số mol x NI . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?Khối lượng mol (kí hiệu là M ) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .Số phân tử (nguyên tử ) = số mol x N1 mol CuN = 6.102364g1 mol Cl2N = 6.1023 71 gII. Khối lượng mol là gì ?Khối lượng mol (kí hiệu là M ) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .Tên chấtNTK hoặc PTKKhối lượng molPhân tử Hiđro: H2 Nước :H2ONguyên tử nhôm :AlPTK: H2O = 1x2+16=18 đvCPTK :H2= 1x2 =2 đvCNTK :Al = 27đvCKhối lượng mol có cùng số trị với NTK hoặc PTK của chất đó .I . Mol là gì ? = 1x2 = 2 gMAl = 27g = 1x2 +16 =18gII. Khối lượng mol là gì ?Khối lượng mol (kí hiệu là M )của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .Khối lượng mol có cùng số trị với NTK hoặc PTK của chất đó .Tính khối lượng mol của các hợp chất sau ? a/Muối ăn Natriclorua (NaCl) b/ Kẽm oxit (ZnO) c/ Axit nitric (HNO3)I . Mol là gì ? BÀI TẬP Đáp án a/Khối lượng mol của muối ăn NaCl :MNaCl = 23+ 35,5 = 58,5 gb/ Khối lượng mol của Kẽm oxit (ZnO)MZnO = 65+16 = 81gc/ Khối lượng mol của axit nitric (HNO3) = 1+ 14 +16.3 = 63gI . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?I . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?Thể tích mol của một số chất rắn 1 mol CaCO3 = 100g 1 mol AlMAl = 27g1 mol ZnOMZnO = 81g Thể tích mol của một số chất lỏng 36,9ml10 ml14,5 ml97ml 58 ml97 ml58 ml 1 mol H2O = 18g1 mol rượu etylic = 46 g 14,7ml 1 mol thủy ngân MHg = 201 g II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó .I . Mol là gì ? Thể tích mol của các chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol của các chất khí bằng nhau .1 mol H2HHHHHHHHHH OOOOOOOOOSOOSOOSOOSOOSOOSO1 mol O21 mol SO2= 2g= 32g= 64g==HHHHHHHHHHHHHHHHHHHH6.10236.10236.1023NNN22,4 lit22,4 lit22,4 litỞ đktc (nhiệt độ 00 C và áp suất 1atm) Ở nhiệt độ thường ( 20o C ,1 atm )24 lit24 lit24 lit1 mol khí N21 mol khí CO21 mol khí H2=2g = 44 g = 28g I . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó .Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol của các chất khí bằng nhau .Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 litỞ nhiệt độ thường (20o C ,áp suất 1 atm ) thể tích mol của chất khí bằng 24 lit === 22,4 lit= 24 lit==II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ? Tính thể tích của các lượng chất khí sau ở đktc và ở nhiệt độ thường a/ 2 mol khí H2 (nhóm 1,3,5 ) b/1,5 mol khí O2 (nhóm 2,4,6)I . Mol là gì ? Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 litỞ nhiệt độ thường (20o C ,áp suất 1 atm ) thể tích mol của chất khí bằng 24 lit Thảo luận 3’Đáp án a/Ta có thể tích 1 mol khí H2 đktc là 22,4 lit Vậy 2 mol khí H2 đktc → V1 ? V1 = 2 x 22,4 = 44,8 lit Thể tích 1 mol khí H2 ở nhiệt độ thường là 24 lit Vậy 2 mol → V2 ?V2 = 2 x 24 = 48 litb/ Tương tự như trên ở đktc 1,5 mol khí oxi có thể tích là : V1 = 1,5x22,4 = 33,6 lit . Ở nhiệt độ thường 1,5 mol khí oxi có thể tích là : V2 = 1,5 x 24 = 36 lit I . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 litThể tích của chất khí ở đktc = số mol x 22,4 (l)Thể tích của chất khí ở nhiệt độ thường = số mol x 24 (l)II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?I . Mol là gì ? BÀI TẬP Giả sử mỗi giờ 1 người lớn cần 2 mol oxi cho sự hô hấp . Hãy tính :a/ Số phân tử oxi .b/ Khối lượng của 2 mol khí oxi .c/ Thể tích của oxi ở (đktc ) Cần cho sự hô hấp nói trên .Thể tích của chất khí ở đktc = số mol x 22,4 (l)Thể tích của chất khí ở nhiệt độ thường = số mol x 24 (l)Đáp án I . Mol là gì ? II. Khối lượng mol là gì ?III. Thể tích mol của chất khí là gì ?a/ Số phân tử O2 = 2 x 6.10 23 =12.1023 phân tử oxi . b/ Khối lượng mol của oxi : =16 x 2 = 32 gKhối lượng 2 mol = 32 x 2 = 64 g c/ Thể tích mol của oxi ở đktc = 2 x 22,4 = 44,8 lit. Hoïc baøi, hoaøn thaønh caùc baøi taäp 1,3,4 SGK. Ñoïc tröôùc phaàn I baøi “Chuyeån Ñoåi Giöõa Khoái Löôïng, Theå Tích Vaø Löôïng Chaát”Kính chúc quý thầy cô sức khỏe và hạnh phúc . Chúc các em luôn chăm ngoan, học giỏi . 

File đính kèm:

  • pptTIET_26_BAI_MOL.ppt
Bài giảng liên quan