Bài giảng Tiết 27: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất (tiết 9)

Thí dụ :

0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu ?

Thể tích của 0,25 mol CO2 ở đktc là :

Công thức chuyển đổi :

 Trong đó : V là thể tích chất khí ở đktc

 n là số mol chất khí

 

ppt8 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 15/04/2016 | Lượt xem: 98 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 27: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất (tiết 9), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 27: I/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG NHƯ THẾ NÀO ?CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, 1 mol CO2 có khối lượng. . . . g. Vậy 0,25 mol CO2 có khối lượng bao nhiêu gam ? + Khối lượng của 0,25 mol CO2 là :Công thức chuyển đổi m = n . M (g). Suy ra : n = m : M (mol) và M = m : n (g) 44 Trong đó : n là số mol chất ; m là khối lượng chất và M là khối lượng chất mCO2 = 44 . 0,25 = 11 (g)- 32 g Cu có số mol đồng là : nCu = m : M = 32 : 64 = 0,5 (mol)- Khối lượng mol của hợp chất A là : MA = m : n = 12,25 : 0.125 = 98 (g) Áp dụng những công thức trên, hãy cho biết : - 32 g Cu có số mol là bao nhiêu ? - Khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25 g m = n.Mn = m : MM = m : nGIẢIII/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ NHƯ THẾ NÀO ?Thí dụ : 0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu ?Thể tích của 0,25 mol CO2 ở đktc là : VCO2 = Công thức chuyển đổi : Trong đó : V là thể tích chất khí ở đktc n là số mol chất khíÁp dụng : - 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là : - 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là : 22,4 . 0,25 = 5,6 (l) n = V : 22,4 (mol) V = 22,4 . n (l) suy ran = V : 22,4 = n = 1,12 : 22,4 = 0,05 (mol) VO2 = 22,4 . n = 22,4 . 0,2 = 4,48 (l)BT3b : Thể tích (đktc) của 0,175 mol CO2 là : Thể tích (đktc) của 1,25 mol H2 là : Thể tích (đktc) của 3 mol N2 là :VCO2 = 22,4 . n =22,4 . 0,175 =3,92 (l)VH2 = 22,4 . n =22,4 . 0,125 =2,8 (l)VN2 = 22,4 . n =22,4 . 3 =67,2 (l)Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, BT3c : Số mol của 0,44 g khí CO2 là : Số mol của 0,04 g khí H2 là : Số mol của 0,56 g khí N2 là :nCO2 = m : M =0,44 : 44 =0,01(mol) nH2 = m : M =0,04 : 4 =0,01(mol) nN2 = m : M =0,56 : 28 =0,02(mol) Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, Tổng số mol của hỗn hợp khí là : nhh =Thể tích (đktc) của hỗn hợp khí là : Vhh = nhh . 22,4 = 0,04 . 22,4 = 0,896 (l)nCO2 +nH2 +nN2 =0,01+0,01+0,02 = 0,04Các công thức chuyển đổi cần nhớ :* m = n . M (g). Suy ra : n = m : M (mol) và M = m : n (g)* V = 22,4 . n (l) suy ra n = V : 22,4 (mol) Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, DẶN DÒ :Về nhà học lại các công thức chuyển đổi, làm các bài tập 5, 6 (SGK), xem trước bài 20BT5 : Tìm số mol khí oxi và khí Cacbon đioxit bằng công thức n = m : M Tìm tổng số mol của hỗn hợp 2 chất khí Tính thể tích của hỗn hợp khí : Vhh = nhh . 24 Chào tạm biệt các em !Chào tạm biệt các em !

File đính kèm:

  • pptTiet_27_Chuyen_doi_giua_m_v_n.ppt
Bài giảng liên quan