Bài giảng Tiết 28: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất ( tiết 2)

Luật chơi:

- Các đội sẽ lần lượt trả lời các câu hỏi

- Mỗi câu trả lời đúng được 10 hoặc 20 điểm

- Đội nào nhiều điểm hơn sẽ giành chiến thắng.

 

ppt15 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 05/04/2016 | Lượt xem: 123 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 28: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất ( tiết 2), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 28Kiểm tra bài cũHãy viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích , giải thích rõ các đại lượng và đơn vị?m = n x M Trong đó: m : Khối lượng chất ( g)n: số mol ( mol)M: Khối lượng mol (g)V = n x 22,4 Trong đó: V: Thể tích chất khí ( lit)n: số mol ( mol)22,4: Thể tích mol ở đktcKiểm tra bài cũHãy viết lại công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích đã học, giải thích rõ các đại lượng và đơn vị?m = n x M V = n x 22,4 Công thức suy ra: n = m MM = m nn = V 22,4Công thức suy ra: Luyện tậpBài tập 1: Hãy tính khối lượng của 4,5 x 1023 nguyên tử CuHướng dẫn Tìm số mol nguyên tử Cu- áp dụng CT để tính khối lượngBài giải:Số mol Cu là:nCu = 4,5 x 1023 = 0,75 (mol) 6 x 1023 áp dụng CT : m = n x M ta có:mCu = 0,75 x 64 = 48 (g)Luyện tậpBài tập 2: Hãy tính khối lượng của 448 cm3 khí O2 Hướng dẫnTìm số mol phân tử O2- áp dụng CT để tính khối lượngBài giải Đổi : V = 448cm3 = 0,448 lSố mol O2 là:n = V = 0,448 = 0,02(mol) 22,4 22,4 áp dụng CT : m= n x M ta có:m = 0,02 x 32 = 0,64 (g)Thảo luận nhómBài tập 3: Hoàn thành các thông tin trong bảng sau: ChấtnmMVkhí (đktc)Khí CO2 0,5 molBạc 27 gamNguyên tử Clo 3,36 litKhí N2Ox 0,2 mol15,2gamPhân tử Ni tơ7 gam22 gam 44 gam 11,2 lit 0,25 mol108 gam 35,5 gam 5,325 gam 0,15 mol76 gam 4,48 lit 0,25 mol28 gam 5,6 lit Trò chơI Luật chơi:Các đội sẽ lần lượt trả lời các câu hỏiMỗi câu trả lời đúng được 10 hoặc 20 điểm Đội nào nhiều điểm hơn sẽ giành chiến thắng. 20 điểm Bài 1: Thể tích của 0,1 mol khí oxi ở đktc và điều kiện thường lần lượt là: Thể tích của 0,1 mol khí oxi ở đktc là: VO2= n . 22,4 = 0,1. 22,4 = 2,24(l)- Thể tích của 0,1 mol khí oxi ở điều kiện thường là: VO2= n . 24 = 0,1. 24= 2,4(l)ĐSSS 22,4 lit và 2,4 lít. 2,24 lit và 2,4 lít.2,4 lít và 22,4 lít 2,4lit và 2,24 lítBADC10 điểmBài 2: Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau đo ở cùng 1 điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì:ĐSĐS Chúng có cùng số mol chấtChúng có cùng khối lượngChúng có cùng số phân tửKhông thể kết luận được điều gìBADC10 điểmBài 3: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:SSSĐNhiệt độ của chất khíBản chất của chất khíáp suất của chất khíCả A và CBADC20 điểmBài 4: Số mol và số phân tử của 2,24 lit khí H2 lần lượt là:SSĐS0,01 mol và 0,6x 1023 phân tử1 mol và 6x 1023 phân tử 0,1 mol và 0,6 x 1023 phân tử 1 mol và 6x 1023 phân tửBADC20 điểmBài 4: Số mol và số phân tử của 2,24 lit khí H2 lần lượt là:Số mol của 2,24l khí H2 ở đktc là: nH2 = 2,24 : 22,4= 0,1 molSố phân tử của 2,24 l khí H2 là:Số phân tử = 0,1 x 6x 1023 = 6 x 1022 (phân tử) 101020101020ĐỘI AĐỘI B2020MolSố nguyên tử, phân tửKhối lượngV (đktc)Số nt,pt = 6.1023 .nm = n.MV (đk thường)n = Sốnt,pt / 6.1023V= n x 22,4n = m/ Mn = V/ 22,4V= n x 24n = V/ 24Sơ đồ mối quan hệ giữa mol và các đại lượng m, V, số nguyên tử, phân tửBài tập về nhà- Làm bài tập 19.2 và 19.4 ( sbt/23)Làm bài thêm sau: Cần lấy bao nhiêu lít khí O2 để có số phân tử đúng bằng số phân tử có trong 22g khí CO2. - Xem trước bài “ Tỉ khối chất khí ” 

File đính kèm:

  • pptChuyen_doi_giua_khoi_luong_luong_chat_t2.ppt
Bài giảng liên quan