Bài giảng Tiết 37 : Tính chất của oxi (tiết 1)

- Khí sinh ra khi đốt cháy S là lưu huỳnh đioxit: SO2 cịn gọi là khí sunfurơ.

- Hãy xác định chất tham gia và sản phẩm  Viết phương trình hĩa học xảy ra ?

-Hãy nêu trạng thái của các chất ?

- Giới thiệu và yêu cầu HS nhận xét trạng thái và màu sắc của P.

- GV biểu diễn thí nghiệm đốt cháy P đỏ trong không khí và trong oxi.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 06/04/2016 | Lượt xem: 139 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 37 : Tính chất của oxi (tiết 1), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
NS: 02/ 01/ 2011
Tiết 37 : TÍNH CHẤT CỦA OXI
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Biết được:
- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.
- Tính chất hoá học của oxi : oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu...), nhiều phi kim (S, P...) và hợp chất (CH4...). Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II.
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống 
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi. 
- Viết được các PTHH.
- Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng.
Trọng tâm
- Tính chất hóa học của oxi
II.Chuẩn bị: 
Hĩa chất
Dụng cụ
-5 lọ oxi (100ml)
-Thìa đốt hóa chất
-Bột S và bột P.
-Đèn cồn, diêm.
III.Hoạt động dạy – học: 
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu sơ lược về nguyên tố oxi (3’)
-Giôùi thieäu : oxi laø nguyeân toá hoùa hoïc phoå bieán nhaát chieám 49,4% khoái löôïng voû traùi ñaát.
-Theo em trong töï nhieân, oxi coù ôû ñaâu ?
à Trong töï nhieân oxi toàn taïi ôû 2 daïng:
+ Ñôn chaát 
+Hôïp chaát : ñöôøng, nöôùc, quaëng, ñaát, ñaù, cô theå ñoäng thöïc vaät .
-Haõy cho bieát kí hieäu, CTHH, nguyeân töû khoái vaø phaân töû khoái cuûa oxi ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất vật lí của oxi. (10’)
-Yêu cầu HS quan sát lọ đựng oxiàNêu nhận xét về trạng thái , màu sắc và mùi vị của oxi ?
- Hãy tính tỉ khối của oxi so với không khí ?à Từ đó cho biết: oxi năng hay nhẹ hơn không khí ?
- Ở 200C 
+ 1 lít nước hòa tan được 31 ml khí O2. 
+ 1 lít nước hòa tan được 700 ml khí amoniac.
-> Vậy theo em oxi tan nhiều hay tan ít trong nước ?
- Giới thiệu: oxi hóa lỏng ở -1830C và có màu xanh nhạt.
- Hãy nêu kết luận về tính chất vật lí của oxi ?
Hoạt động 3 :Tìm hiểu tính chất hĩa học của oxi (15’)
- Để biết oxi có những tính chất hóa học gì chúng ta lần lượt nghiên cứu một số thí nghiệm sau:
+ Làm thí nghiệm đốt lưu huỳnh trong oxi theo trình tự:
1) Đưa một muôi sắt có chứa bột lưu huỳnh vào bình chứa khí O2 à Yêu cầu HS quan sát và nhân xét ?
2) Đưa một muơi sắt có chứa bột lưu huỳnh vào ngọn lửa đèn cồn.
à Yêu cầu HS quan sát và nhận xét.
3) Đưa bột lưu huỳnh đang cháy vào lọ đựng khí O2 . à Các em hãy quan sát và nêu hiện tượng. * So sánh hiện tượng S cháy trong O2 và trong khơng khí ?
- Khí sinh ra khi đốt cháy S là lưu huỳnh đioxit: SO2 cịn gọi là khí sunfurơ.
- Hãy xác định chất tham gia và sản phẩm à Viết phương trình hĩa học xảy ra ?
-Hãy nêu trạng thái của các chất ?
- Giới thiệu và yêu cầu HS nhận xét trạng thái và màu sắc của P.
- GV biểu diễn thí nghiệm đốt cháy P đỏ trong không khí và trong oxi.
1) Đưa một muơi sắt có chứa bột P đỏ vào bình chứa khí O2 à yêu cầu HS quan sát và nhân xét ?
2) Đưa một muôi sắt có chứa bột P đỏ vào ngọn lửa đèn cồn.
à yêu cầu HS quan sát và nhận xét.
3) Đưa bột P đỏ đang cháy vào lọ đựng khí O2 . à Các em hãy quan sát và nêu hiện tượng. So sánh hiện tượng P đỏ cháy trong O2 và trong khơng khí ?
- Chất được sinh ra khi đốt cháy P đỏ là chất bột màu trắng - điphotphopentaoxit: P2O5 tan được trong nước.
-Hãy xác định chất tham gia và sản phẩm à Viết phương trình hĩa học xảy ra ?
-Hãy nêu trạng thái của các chất ?
Hoạt động 4: Củng cố ( 12’)
-Ngoài S, P oxi còn tác dụng được với nhiều phi kim khác như : C, H2,  Hãy viết phương trình hĩa học của các phản ứng trên ?
- Qua các phương trình hĩa học trên, trong CTHH của các sản phẩm theo em oxi cĩ hĩa trị mấy ?
-Yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK/ 84
- Trong tự nhiên, oxi có nhiều trong không khí ( đơn chất ) và trong nước ( hợp chất ).
* Gọi 4 HS trả lời : 
- Kí hiệu hóa học : O.
- CTHH: O2 .
- Nguyên tử khối: 16 đ.v.C.
- Phân tử khối: 32 đ.v.C.
- Quan sát lọ đựng oxi và nhận xét:
Oxi là chất khí không màu, không mùi.
-
à Vậy oxi nặng hơn không khí.
- Oxi tan ít trong nước.
* Kết luận : (Ghi vở )
- Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí ít tan trong nước.
- Oxi hĩa lỏng ở -1830C, và có màu xanh nhạt.
- Quan sát thí nghiệm biểu biễn của GV và nhận xét:
+ Ở điều kiện thường S khơng tác dụng được với khí O2 .
+ S cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt.
* Một vài HS trả lời : 
+ S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, với ngọn lửa màu xanh, sinh ra khí khơng màu.
+ Chất tham gia: S, O2 .
+ Sản phẩm : SO2 .
* Phương trình hóa học:
t0
 S + O2 à SO2 
(r) (k) (k)
* Quan sát thí nghiệm biểu biễn của GV và nhận xét:
+ Ở điều kiện thường P đỏ khơng tác dụng được với khí O2 
+ P đỏ cháy trong khơng khí với ngọn lửa nhỏ.
+ P đỏ cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, với ngọn lửa sáng chĩi, tạo thành khĩi trắng dày đặc.
* Gọi vài HS trả lời và nhận xét 
C + O2 à CO2 
t0
2H2 + O2 à 2H2O 
- Trong CTHH của các sản phẩm oxi có hóa trị II.
- HS giải thích bài tập 6 SGK/ 84
a. Con dế mèn dễ chết vì thiếu khí oxi. Khí oxi duy trì sự sống.
b. Phải bơm sục khơng khí vào các bể nuơi cá để cung cấp thêm oxi cho cá.
- KHHH: O
- CTHH: O2 
- NTK: 16
- PTK: 32
I. Tính chất vật lí:
- Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí ít tan trong nước.
- Oxi hĩa lỏng ở -1830C, và có màu xanh nhạt.
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim.
a. Tác dụng với S : 
* Phương trình hĩa học :
t0
S (k)+ O2 (k) à SO2 (k)
b. Tác dụng với P : 
t0
* Phương trình hóa học:
 4P + 5O2 à 2P2O5 
(r) (k) (r)
Hướng dẫn HS học tập ở nhà (1’): 
- Đọc phần 2 bài 24 SGK / 83
- Làm bài tập 1,4,5 SGK/ 84
IV. Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docT.37 - t+¡nh chߦÑt cß+ºa Oxi.doc
Bài giảng liên quan