Bài giảng Tiết 50: Điều chế khí hiđro phản ứng thế (tiết 12)

1. Trong phòng thí nghiệm:

* Nguyên liệu:

 - Một số kim loại: Zn, Al, Fe

 - Dung dịch: HCl, H2SO4.

 * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit.

 * Cách thu: 2 cách

 - Đẩy không khí.

 - Đẩy nước.

Điện phân nước.

Dùng than khử hơi nước.

Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu.

 

ppt12 trang | Chia sẻ: lena19 | Lượt xem: 1127 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 50: Điều chế khí hiđro phản ứng thế (tiết 12), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
	1. Nêu khái niệm: Chất khử, chất axi hóa, sự khử, sự oxi hóa.	2. Định nghĩa phản ứng oxi hóa – Khử.Kiểm tra bài cũ Tiết 50 ÑIEÀU CHEÁ KHÍ HIÑRO PHAÛN ÖÙNG THEÁTiết 50 - Bài 33 ÑIEÀU CHEÁ KHÍ HIÑRO PHAÛN ÖÙNG THEÁI. Ñieàu cheá khí Hiñro:1. Trong phoøng thí nghieäm:* Nguyeân lieäu: - Moät soá kim loaïi: Zn, Al, Fe - Dung dòch: HCl, H2SO4. * Phöông phaùp: Cho kim loaïi taùc duïng vôùi dung dịch axit. Điều chế khí hiđro . Khí hiđro cháy trong không khíKhi cho dung dòch HCl tieáp xuùc vôùi keõm. Nhaän xeùt hieän töôïng thí nghieäm:2. Khi ñöa que ñoùm coøn taøn ñoû vaøo ñaàu oáng daãn khí.3. Khi ñöa que ñoùm ñang chaùy vaøo ñaàu oáng daãn khí.4. Coâ caïn dung dòch trong oáng nghieäm.Tiết 50 - Bài 33 ÑIEÀU CHEÁ KHÍ HIÑRO PHAÛN ÖÙNG THEÁI. Ñieàu cheá khí Hiñro:1. Trong phoøng thí nghieäm:* Nguyeân lieäu: - Moät soá kim loaïi: Zn, Al, Fe - Dung dòch: HCl, H2SO4. * Phöông phaùp: Cho kim loaïi taùc duïng vôùi axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2H2H2Bình kípBình kíp đơn giảnZnZnHClHClTiết 50 - Bài 33 ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾI. Điều chế khí Hiđro:1. Trong phòng thí nghiệm:* Nguyên liệu: - Một số kim loại: Zn, Al, Fe - Dung dịch: HCl, H2SO4. * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 * Cách thu: 2 cách	- Đẩy không khí.	- Đẩy nước. Khí hiđro được thu bằng cách nào khi điều chế trong phòng thí nghiệm. Cách thu khí hiđro giống và khác cách thu khí oxi như thế nào? Vì sao?HClHClHClHClH2H2ZnZnĐiều chế và thu khí H2a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Bài tập 1:Viết các PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:Sắt + dung dịch HCl.Nhôm + dung dịch HClNhôm + dung dịch H2SO4 loãng.ĐÁP ÁN:b) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 c) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 Tiết 50 - Bài 33 ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾI. Điều chế khí Hiđro:1. Trong phòng thí nghiệm:* Nguyên liệu: - Một số kim loại: Zn, Al, Fe - Dung dịch: HCl, H2SO4. * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 * Cách thu: 2 cách	- Đẩy không khí.	- Đẩy nước.Tiết 50 - Bài 33 ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾI. Điều chế khí Hiđro:1. Trong phòng thí nghiệm:* Nguyên liệu: - Một số kim loại: Zn, Al, Fe - Dung dịch: HCl, H2SO4. * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 * Cách thu: 2 cách	- Đẩy không khí.	- Đẩy nước.2. Trong công nghiệp:Điện phân nước.Dùng than khử hơi nước.Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu. Người ta điều chế khí hiđro trong công nghiệp bằng cách nào ?TRONG CÔNG NGHIỆPTừ khí tự nhiên khí dầu mỏBằng điện phân nướcBằng lò khí thanTiết 50 - Bài 33 ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾI. Điều chế khí Hiđro:1. Trong phòng thí nghiệm:* Nguyên liệu: - Một số kim loại: Zn, Al, Fe - Dung dịch: HCl, H2SO4. * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 * Cách thu: 2 cách	- Đẩy không khí.	- Đẩy nước.2. Trong công nghiệp:Điện phân nước.Dùng than khử hơi nước.Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu.II. Phản ứng thế là gì?Định nghĩa: (SGK trang 116) Trong các phản ứng sau, nguyên tử Al, Fe, Zn đã thay thế nguyên tử nào của axit? a) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 b) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 c) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2  Bài tập 2: Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ? a) Mg + O2 MgO.b) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2..c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu.t0a) 2Mg + O2  2MgO. Phản ứng hóa hợpc) Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu. Phản ứng thế û. b) 2KMnO4  K2MnO2 + O2 + MnO2 Phản ứng phân hủyt0Đáp án: 1. Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Đáp án:2. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 3. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Có 4 phản ứng điều chế:4. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 Bài 4.a:Trong phịng thí nghiệm cĩ các kim loại: Kẽm và sắt, dung dịch axit clohđric HCl và dung dịch axit Sunfuric H2SO4 lỗng. Hãy viết các phương trình hĩa học cĩ thể điều chế khí hiđro.Hướng dẫn tự học: Học thuộc phần ghi nhớ (Trang 116 – SGK.) Làm bài tập: 1, 3, 4b, 5 (Trang 117 – SGK.) Ôn tập nội dung đã học của chương 5. Tiết 50 - Bài 33 ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾI. Điều chế khí Hiđro:1. Trong phòng thí nghiệm:* Nguyên liệu: - Một số kim loại: Zn, Al, Fe - Dung dịch: HCl, H2SO4. * Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với axit. * PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 * Cách thu: 2 cách	- Đẩy không khí.	- Đẩy nước.2. Trong công nghiệp:Điện phân nước.Dùng than khử hơi nước.Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu.II. Phản ứng thế là gì?Định nghĩa: (SGK trang 116)

File đính kèm:

  • pptTiet_50_DIEU_CHE_HDROHAY.ppt
Bài giảng liên quan