Bài giảng Tiết 53 : Kiểm tra 1 tiết

Câu 3 : Cho 1,95gam Zn hạt tác dụng với 1,47g axit H2SO4 (loãng) nguyên chất. Sản phẩm thu được là muối kẽm sunfat và khí hiđro thoát ra. (3đ)

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Chất nào còn dư sau phản ứng ? Tính khối lượng chất dư.

 

doc5 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 06/04/2016 | Lượt xem: 123 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết 53 : Kiểm tra 1 tiết, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Tiết 53 : KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 1 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 đ )
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng : 	( 2 đ)
1. Phản ứng hóa học của hiđrô với các oxit kim loại xảy ra như sau : 
a. Fe3O4 + 4H2 	 3Fe + 4H2O
b. Ag2O + H2	 	 2Ag + H2O
c. Cr2O3 + 3H2 	 2Cr + 3H2O
Trong đó :
A. Fe3O4, Ag2O, H2 là chất khử 	B. Fe3O4, Ag2O, H2 là chất oxi hóa 
C. Fe3O4, Ag2O, Cr2O3 là chất khử 	D. H2 là chất khử
2. Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng thế : 
A. CuO + H2 Cu + H2O
B. Mg + 2HCl 	 MgCl2 + H2 
C. Ca(OH)2 + CO2 	 CaCO3 + H2O
D. Zn + CuSO4 	 ZnSO4 + Cu
3. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4(l) sẽ có hiện tượng sau : 
A. Chất khí thoát ra cháy được trong không khí có ngọn lửa màu xanh
B. Dung dịch có màu xanh
C. Chất khí làm vẩn đục nước vôi trong
D. Không có hiện tượng gì. 
4. Người ta điều chế 24g đồng bằng cách dùng hidro khử đồng (II) oxit. Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là : 
A. 15g 	B.45g	C. 60g	D. 30g 
Câu 2 : Hãy chọn một vài ứng dụng của Hiđrô điền vào hình trống dưới đây : (1đ)
H2
Ứng dụng
Câu 3: Hãy chọn lựa trả lời ở cột A ghép nối với cột B để hoàn thành câu đúng : (1đ)
A
B
Trả lời
1. Sự khử là 
a. hỗn hợp nổ mạnh nhất
1 + . . . . .
2. sự oxi hoá là 
b. axit tác dụng với kim loại
2 + . . . . . .
3.Hỗn hợp H2 và O2 theo tỉ lệ 2 H2: 1 O2 theo thể tích là 
c. sự hoá hợp của một chất với oxi 
3 + . . . . . . 
4. Trong phòng thí nghiệm điều chế H2 bằng cách cho 
d. sự tách oxi ra khỏi hợp chất
4 + . . . . . .
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 đ ) 	 
Câu 1: Có bốn bình đựng riêng các khí sau : Không khí,khí oxi, khí hiđrô và khí cacbonic. Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ. Hãy giải thích.	(1,5đ)
Câu 2 : Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau : 	(1,5đ)
	H2O à H2 à Fe à FeSO4
Câu 3 : Cho 1,95gam Zn hạt tác dụng với 1,47g axit H2SO4 (loãng) nguyên chất. Sản phẩm thu được là muối kẽm sunfat và khí hiđro thoát ra. 	(3đ) 
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra 
b) Chất nào còn dư sau phản ứng ? Tính khối lượng chất dư 
ĐỀ 2 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 đ )
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng : 	( 2 đ)
1. Phản ứng hóa học của hiđrô với các oxit kim loại xảy ra như sau : 
a. Fe3O4 + 4H2 	 3Fe + 4H2O
b. Ag2O + H2	 	 2Ag + H2O
c. Cr2O3 + 3H2 	 2Cr + 3H2O
Trong đó :
A. Fe3O4, Ag2O, H2 là chất khử 	B. Fe3O4, Ag2O, H2 là chất oxi hóa 
C. Fe3O4, Ag2O, Cr2O3 là chất oxi hoá	D. H2, Fe3O4 là chất khử
2. Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng thế : 
A. Mg + 2HCl 	 MgCl2 + H2 
B. CuO + H2 Cu + H2O 
C. Zn + CuSO4	 	 ZnSO4 + Cu 
D. Ca(OH)2 + CO2 	 CaCO3 + H2O
3. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4(l) sẽ có hiện tượng sau : 
A. Dung dịch có màu xanh
B. Chất khí thoát ra cháy được trong không khí có ngọn lửa màu xanh 
C. Chất khí thoát ra cháy trong không khí tạo ra nước
D. Cả B và C
4. Người ta điều chế 24g đồng bằng cách dùng hidro khử đồng (II) oxit. Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là : 
A. 15g 	B.45g	C. 60g	D. 30g 
Câu 2 : Hãy chọn một vài ứng dụng của Hiđrô điền vào hình trống dưới đây : (1đ)
H2
Ứng dụng
Câu 3: Hãy chọn lựa trả lời ở cột A ghép nối với cột B để hoàn thành câu đúng : (1đ)
A
B
Trả lời
1. Sự khử là 
a. hỗn hợp nổ mạnh nhất
1 + . . . . .
2. sự oxi hoá là 
b. axit tác dụng với kim loại
2 + . . . . . .
3.Hỗn hợp H2 và O2 theo tỉ lệ 2 H2: 1 O2 theo thể tích là 
c. sự hoá hợp của một chất với oxi 
3 + . . . . . . 
4. Trong phòng thí nghiệm điều chế H2 bằng cách cho 
d. sự tách oxi ra khỏi hợp chất
4 + . . . . . .
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 đ ) 	 
Câu 1: Có bốn bình đựng riêng các khí sau : Không khí,khí oxi, khí hiđrô và khí cacbonic. Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ. Hãy giải thích.	(1,5đ)
Câu 2 : Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau : 	(1,5đ)
	H2O à H2 à Al à Al2(SO4)3
Câu 3 : Cho 1,95gam Zn hạt tác dụng với 1,47g axit H2SO4 (loãng) nguyên chất. Sản phẩm thu được là muối kẽm sunfat và khí hiđro thoát ra. 	(3đ) 
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra 
b) Chất nào còn dư sau phản ứng ? Tính khối lượng chất dư. 
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm : 
Câu 1 : Chọn đúng đáp án được 0,5đ
1) D	2) C	3) A	4) D
Câu 2 : Nêu đúng 1 ứng dụng của H2 được 0,25đ 
* Các ứng dụng của H2 : 
	- Nạp vào khí cầu 	- Sản xuất nhiên liệu 	 - Hàn cắt kim loại 
	- Khử oxi của một số oxit kim loại 	- Sản xuất amoniac
	- Sản xuất axit clohiđric	- Sản xuất phân đạm
Câu 3 : Ghép nối để hoàn thành đúng 1 câu được 0,25đ 
1 +d	2 + c	3 + a	4 + b 
II. Phần tự luận : 
Câu 1 : Cho que đóm đang cháy vào mỗi bình, bình nào làm que đóm bùng cháy là bình chứa oxi, bình nào có khí cháy được với ngọn lửa màu xanh đó khí hiđrô. Bình nào làm tắt que đóm đó là lọ chứa CO2, lọ còn lại là không khí. 
Câu 2 : Viết đầy đủ chất tham gia, chất tạo thành được 0,25 đ. Cân bằng đúng hệ số được 0,25 đ
2H2O > 2H2 + O2
3H2 + Al2O3 à 2 Al + 3H2O
2Al + 3H2SO4 à Al2(SO4)3 + 3H2 
Câu 3 : 
a) Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
b) 	
PTHH : Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
Theo PỨ 1mol 1mol
Theo ĐB	 0,03mol	 0,015mol
Ta có : è Zn dư 
PTHH : Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
	 1mol	 1mol 
	X mol 0,015mol 
	Số mol Zn tham gia phản ứng : x = 0,015 mol
	Số mol Zn còn dư : 0,03 - 0,015 = 0,015 mol 
	Khối lượng Zn dư : 0,015 * 65 = 0,975 g 
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm : 
Câu 1 : Chọn đúng đáp án được 0,5đ
1) C	2) D	3) D	4) D
Câu 2 : Nêu đúng 1 ứng dụng của H2 được 0,25đ 
* Các ứng dụng của H2 : 
	- Nạp vào khí cầu 	- Sản xuất nhiên liệu 	 - Hàn cắt kim loại 
	- Khử oxi của một số oxit kim loại 	- Sản xuất amoniac
	- Sản xuất axit clohiđric	- Sản xuất phân đạm
Câu 3 : Ghép nối để hoàn thành đúng 1 câu được 0,25đ 
1 +d	2 + c	3 + a	4 + b 
II. Phần tự luận : 
Câu 1 : Cho que đóm đang cháy vào mỗi bình, bình nào làm que đóm bùng cháy là bình chứa oxi, bình nào có khí cháy được với ngọn lửa màu xanh đó khí hiđrô. Bình nào làm tắt que đóm đó là lọ chứa CO2, lọ còn lại là không khí. 
Câu 2 : Viết đầy đủ chất tham gia, chất tạo thành được 0,25 đ. Cân bằng đúng hệ số được 0,25 đ
2H2O > 2H2 + O2
3H2 + Fe2O3 à 2 Fe + 3H2O
 Fe + H2SO4 à FeSO4 + H2 
Câu 3 : 
a) Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
b) 	
PTHH : Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
Theo PỨ 1mol 1mol
Theo ĐB	 0,03mol	 0,015mol
Ta có : è Zn dư 
PTHH : Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2 
	 1mol	 1mol 
	X mol 0,015mol 
	Số mol Zn tham gia phản ứng : x = 0,015 mol
	Số mol Zn còn dư : 0,03 - 0,015 = 0,015 mol 
	Khối lượng Zn dư : 0,015 * 65 = 0,975 g 

File đính kèm:

  • docT.53 - Kiß+âm tra 45'.doc
Bài giảng liên quan