Bài giảng Tiết 55: Nước (tiết 9)

Phương trình hóa học :

** Natri phản ứng với nước :

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Tại sao?

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế vì nguyên tử của đơn chất là Na đã thay thế cho nguyên tử H của hợp chất H2O

 

pptx35 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 86 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tiết 55: Nước (tiết 9), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
LỚP 82 KÍNH CHÀO CÁC THẦYGIÁO,CÔ GIÁO Giáo viên thực hiện: Cao Hồng TháiTrường THCS Chi Lăng, Đại Lãnh, Vạn Ninh, Khánh HoàKiểm tra bài cũDùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :*Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ . - Theo tỉ lệ thể tích là _________khí H2 và ________ khí O2 .- Theo tỉ lệ khối lượng là nguyên tố H và __________________nguyên tố O .- Ứng với ____ nguyên tử H có __nguyên tử O .- Công thức hóa học của nước : __________nguyên tố hóa họchiđrooxihai phầnmột phần2 phần khối lượng16 phần khối lượng21H2O*Chúng đã hóa hợp với nhau :NỘI DUNG CHÍNHNhận xét về 1 số tính chất vật lí của nước mà em biết?II . Tính chất của nước .* Nước là chất lỏng không màu, không mùi* t0sôi =1000 C , to đông đặc = 0oC* * Hòa tan nhiều chất .Tiết 55: Nước (tt) 1. Tính chất vật lí: 2. Tính chất hoá học :Nước tác dụng với một số kim loại: Trạng thái: Màu sắc: Mùi: Vị: Nhiệt độ sôi: Nhiệt độ hóa rắn(đông đặc): Khối lượng riêng:Thí nghiệm ** Giải thích hiện tượng ?II . Tính chất của nước:Tiết 55: Nước(tt) 1. Tính chất vật lý: 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại PTHH:Giải thích hiện tượng:- Cho Na vào H2O : Na tác dụng với nước tỏa nhiều nhiệt làm Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước, tan dần cho đến hết- Có khí bay ra là H2-Thu được dung dịch NaOH làm phenolphtalein không màu hóa hồng.Hãy viết PTHH ?2Na + 2H2O 2NaOH +H2 Phương trình hóa học :** Natri phản ứng với nước :H2ONa+** Hợp chất NaOH thuộc loại hợp chất bazơ (làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa hồng ).Na+H-OHH2+Natri hidroxitNaOHH-+Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Tại sao?Phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế vì nguyên tử của đơn chất là Na đã thay thế cho nguyên tử H của hợp chất H2OH2Kim loại nướcdung dịch bazơII . Tính chất của nước: 1. Tính chất vật lý: 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại PTHH:	2Na + 2H2O  2NaOH + H2 Tiết 55: Nước(tt)Hãy theo dõi sự phân loại các chất ? ++II . Tính chất của nước:Tiết 55: Nước(tt) 1. Tính chất vật lý: 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại PTHH:2Na + 2H2O 2NaOH +H2Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :Kim loại +Nướcdung dịch bazơ +H2 **Lưu ý :+ Nước chỉ tác dụng với một số kim loại 	như Na, K, Ca. . . dd NaOHQuì tím+ Dung dịch bazơ làm quì tím hoá xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng. b. Nước tác dụng với một số oxit bazơ:Kết luận gì về thí nghiệm trên ?+ Dung dịch bazơ làm quì tím hoá xanh.Thí nghiệm ** Giải thích hiện tượng ?Giải thích hiện tượng:- Cho H2O vào CaO: Thu được dung dịch Ca(OH)2 làm phenolphtalein không màu hóa hồng, phản ứng tỏa nhiều nhiệtII . Tính chất của nước:Tiết 55: Nước(tt) 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại PTHH:2Na + 2H2O 2NaOH +H2Kim loại +Nướcdung dịch bazơ +H2 b. Nước tác dụng với một số oxit bazơ:Hãy viết PTHH ?PTHH: CaO + H2O Ca(OH) 2Oxit bazơ + nước  bazơLưu ý : Nước chỉ hoá hợp với một số oxit bazơ như CaO, Na2 O,K2O. . . . tạo thành bazơ Ca(OH)2 , NaOH , KOH. . . Hãy phân loại các hợp chất trên ? Biết Ca(OH)2 thuộc loại hợp chất bazơII . Tính chất của nước:Tiết 55: Nước(tt) 1. Tính chất vật lý:(SGK) 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại b. Nước tác dụng với một số oxit bazơ:c. Nước tác dụng với một số oxit axit :Thí nghiệm ** Giải thích hiện tượng ?II . Tính chất của nước:Tiết 55: Nước(tt) 1. Tính chất vật lý: 2. Tính chất hoá học:a . Nước tác dụng với một số kim loại b. Nước tác dụng với một số oxit bazơ:c. Nước tác dụng với một số oxit axit :Giải thích hiện tượng:- Cho H2O vào P2O5 : Thu được dung dịch H3PO4 làm quì tím hóa đỏ, phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm bốc hơi nước.Hãy viết PTHH ?PTHH:  2H3PO4P2O5 + 3 H2O axit photphoricOxit axit + nước  axit* Nước cũng hóa hợp với một số oxit axit khác như: SO2, SO3, N2O5 	...tạo ra axit H2SO3 , H2SO4 , HNO3 . *Dung dịch axit làm quì tím hoá đỏ.Hãy phân loại các hợp chất trên ? Biết H3PO4 thuộc loại hợp chất axitIII. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC- Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.VAI TRÒ CỦA NƯỚC :Nước đem lại niềm vui trong cuộc sống ở mỗi gia đình VAI TRÒ CỦA NƯỚC :Nguồn nước tạo cho ta một mạng lưới giao thoâng về đường thủy, rất thuận lợi trong việc vận chuyển haøng hoaù vaø đi lại trong nước cũng như treân thế giới. VAI TRÒ CỦA NƯỚC :Nguồn nước giuùp ta nuoâi, trồng thủy sản để cung cấp cho ta nguồn thực phẩm phong phuù vaø goùp phaàn to lôùn vaøo việc xuất khẩu đẩy mạnh nền kinh tế nöôùc ta. VAI TRÒ CỦA NƯỚC :Nguồn nước goùp phaàn to lôùn trong troàng caây löông thöïcVAI TRÒ CỦA NƯỚC :Ngăn nước tạo ra caùc coâng trình thuyû lôïi.Caùc coâng trình thuyû ñieän cung cấp cho con người một nguồn năng lượng rất lớn.ONƯỚC (tt)TiÕt 55:II- Tính chất của nước.1- TÝnh chÊt vËt lÝ.HH2- TÝnh chÊt hãa häc.- Nước cÇn thiÕt cho c¬ thÓ sèng, ®êi sèng con người, s¶n xuÊt c«ng-n«ng nghiÖp, x©y dùng, giao th«ng Quan s¸t c¸c h×nh ¶nh sau vµ cho biÕt biÖn ph¸p chèng « nhiÔm nguån nước. Vai trß cña nước trong ®êi sèng vµ s¶n xuÊt. Chèng « nhiÔm nguån nước.III.Thực trạng nước hiện nayKhan hiếmKhan hiếmÔ nhiễm97,3%Nước ngọt 2,7%Nguyên nhânNguyên nhânTác hại của thiếu nước sạchHãy nêu biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước ?Tiết kiêmTiết kiệmHành động ngay hôm nay !O Nước (tt)TiÕt 54:II- TÝnh chÊt cña nước .1- TÝnh chÊt vËt lÝ.HH2- TÝnh chÊt hãa häc.a) T¸c dông víi kim lo¹i--> bazơ+ hidrob) T¸c dông víi mét sè oxit baz¬--> bazơc) T¸c dông víi mét sè oxit axit--> axitIII- Vai trß cña nước trong ®êi sèng vµ s¶n xuÊt. Chèng « nhiÔm nguån nước.- Kh«ng vøt r¸c th¶i xuèng ao, hå, kªnh, r¹ch; ph¶i xö lÝ nước th¶i- Nước cÇn thiÕt cho c¬ thÓ sèng, ®êi sèng con người, s¶n xuÊt c«ng-n«ng nghiÖp, x©y dùng, giao th«ng BAZƠAXITOXITNa2ONaOHH2OH2NaHBài tập củng cố: Chọn chất thích hợp điền vào ô trống để trở thành một phản ứng đúng:Na(1)Kim loại tác dụng với nước tạo thành . . . và giải phóng hidroNaOHBaOBaH2Ba(OH)2H2OBaO(2)Ba(OH)2Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch . . .BAZƠAXITOXITH2OSO3(3)H2SO4H2SO3H2SO4SO2Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch . . .BAZƠAXITOXITHướng dẫn về nhà:Bài 5: SGK/125Làm thế nào để tạo thành dung dịch bazơ ?Làm thế nào để tạo thành dung dịch axit ?Kim loại +Nướcdung dịch bazơ +H2 Oxit bazơ + nước  bazơOxit axit + nước  axitVÒ nhµViÕt c¸c PTHH minh ho¹ cho c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña nước .Lµm bµi tËp 5, 6 .Xem trước bµi: “Axit – Baz¬ - Muèi”.Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy, c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh!

File đính kèm:

  • pptxNuoc-tiet2.pptx