Bài giảng Tiết: 7: Nguyên tố hoá học (tiết 3)

Hiđrô là một.

Mười hai cột cacbon.

Nitơ mười bốn tròn.

Oxi trăng mười sáu.

Natri hay lâu lâu

Nhảy tót lên hai ba .

Khiến magiê gần nhà,

Ngậm ngùi nhận hai bốn.

Hai bảy nhôm la lớn.

Lưu huỳnh giành ba hai.

Khác người thật là tài.

Clo ba lăm rưỡi.

Kali thích ba chín.

Canxi tiếp bốn mươi.

Năm lăm mangan cười.

Sắt đây rồi năm sáu

 

ppt17 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 187 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tiết: 7: Nguyên tố hoá học (tiết 3), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Gi¸o viªn thùc hiÖn: H¸n Thanh Tïng - Tr­êng THCS Th¸i S¬n – HuyÖn Hµm YªnLíp: 8aKiểm tra bài cũ Bài tậpa/ Các cách viết 2O, 5H, 3N lần lượt chỉ ý gì ? b/ Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau : - Ba nguyên tử canxi - Bốn nguyên tử photpho - Năm nguyên tử natria/ 2 O chỉ 2 nguyên tử Oxi. 5 H chỉ 5 nguyên tử Hiđro 3 N chỉ 3 nguyên tử Nitơb/ - Ba nguyên tử canxi : 3Ca - Bốn nguyên tử photpho: 4P - Năm nguyên tử natri: 5NaTiết: 7 NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC (TT)III - Nguyên tử khốiNhư các em đã biết nguyên tử có khối lượng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ không tiện sử dụng.→ Thực nghiệm cho biết khối lượng của 1 nguyên tử C (tính bằng gam) có giá trị là 1,9926.10-23g)Người ta quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử C làm đơn vị đo khối lượng nguyên tử gọi là đơn vị cacbon, viết tắt là : đvC .Giá trị bằng (g) của 1 đvC được tính như sau:1đvC = 1/12 khối lượng ngưyên tử CMà khối lượng nguyên tử C = 1,9926.10-23g 1đvC = = 0.16605.10-23 g1,9926.10-23 12Bằng cách qui ước như vậy người ta đã tính được khối lượng của các nguyên tố theo đvC như bảng 42. 1Ví dụ: H = 1 đvCC = 12 đvCO = 16 đvCTrong các nguyên tử trên, nguyên tử nào nhẹ nhất?Nguyên tử O nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử C?Nguyên tử C nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H?Các giá trị khối lượng này cho biết sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử.Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon .Khối lượng tính bằng đvC chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử. Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối. Vậy nguyên tử khối là gì?Tra bảng 1 SGK/42 để biết nguyên tử khối của các nguyên tố.STTKHHHTên Việt NamNTK1HHiđro12CCacbon123NNitơ144OOxi165PPhotpho316SLưuhuỳnh327ClClo35.5STTKHHHTên VNNTK1NaNatri232MgMagie243AlNhôm274KKali395CaCanxi406FeSắt567CuĐồng648ZnKẽm659AgBạc10810BaBari137 Em có nhận xét gì về nguyên tử khối của các nguyên tố?Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt. BÀI CA NGUYÊN TỬ KHỐIHiđrô là một. Mười hai cột cacbon.Nitơ mười bốn tròn.Oxi trăng mười sáu.Natri hay lâu lâu Nhảy tót lên hai ba .Khiến magiê gần nhà, Ngậm ngùi nhận hai bốn.Sáu tư đồng nổi cáu.Bởi kém kẽm sáu lăm.Tám mươi brôm nằm. Xa bạc một linh tám.Bari buồn chán ngán, một ba bảy ít chi. Kém người ta còn gì,Thủy ngân hai linh mốt.Hai bảy nhôm la lớn.Lưu huỳnh giành ba hai.Khác người thật là tài. Clo ba lăm rưỡi.Kali thích ba chín.Canxi tiếp bốn mươi.Năm lăm mangan cười.Sắt đây rồi năm sáuBài 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC (TT)III - Nguyên tử khối - Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon .- Một đơn vị cacbon bằng khối lượng của nguyên tử C.1đvC= Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt.Ví dụ: Ca = 40 đvC Fe = 56 đvC)106605.0,1)(109926.1,.12124-23gg-»»1,6605.10-23(Bài 7 (sgk/20).	a) Theo giá trị khối lượng tính bằng gam của nguyên tử cacbon cho trong bài học, hãy tính xem: một đơn vị cacbon tương ứng với bao nhiêu gam?	b) Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là A, B, C, hay D?	A. 5,342 . 10-23g	B) 6,023 . 10-23g	C) 4,482 . 10-23g	D) 3,990 . 10-23gCủng cốMột đơn vị cacbon tương ứng với : 	1 đ vC = 1/12 . 1,9926 . 10-23 = 1,6605. 10-24gb) 	 Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là:	27 . 1,6605 . 10-24 = 4,482 . 10-23g	Chọn đáp án C.Luyện tập Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử hiđro. Hãy cho biết : Nguyên tử R là nguyên tố nào? - Số p, số e trong nguyên tử.NTKR = 14.NTKHNTKR = 14.1NTKR = 14Vậy R là Ni tơSố p là 7, số e là 7GiảiBài tập 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân. Hãy cho biết: - Tên và kí hiệu của X - Số e trong nguyên tử của nguyên tố X. - Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử oxi. Giải-X là nguyên tố lưu huỳnh (S)-Số e trong nguyên tử là 1616NTKSNTKO=32=2Vậy nguyên tử S nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. NTK S = 32 đvCNTK O = 16 đvCDẶN DÒ - Học bài và làm các bài tập trong SGK - Xem trước bài 6Bài học đã kết thúcThân ái chào các emThái Sơn tháng 09 năm 2011thcs Th¸i S¬n xin ch©n thµnh c¶m ¬n quý thÇy c« gi¸o vµ c¸c em !Gi¸o viªn thùc hiÖn: H¸n Thanh Tïng – Tr­êng THCS Th¸i S¬n – huyÖn Hµm Yªn

File đính kèm:

  • pptnguyen_to_hoa_hoc_t2_cuc_hay.ppt
Bài giảng liên quan