Bài giảng Tuần 16 - Tiết 22 - Bài 32: Tính theo phương trình hoá học

* Các bước tiến hành: ( SGK)

 - Viết phương trình hoá học.

- Chuyển đổi khối lượng chất thành số mol chất

- Dựa vào phương trình hoá học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.

- Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng

 

ppt18 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 08/04/2016 | Lượt xem: 57 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Tuần 16 - Tiết 22 - Bài 32: Tính theo phương trình hoá học, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TOÅ HOAÙ SINH29/11/08NHIEÄT LIEÄT CHAỉO MệỉNG QUÍ THAÀY COÂ VEÀ Dệẽ CHUYEÂN ẹEÀ-HOÄI GIAÛNG MOÂN HOÙA HOẽC – NAấM HOẽC 2008-2009Caõu 2: Hóy lập cỏc PTHH sau và cho biết tỉ lệ số nguyờn tử,số phõn tử của cỏc chất: Nhụm + axit sunfuric nhụm sunfat + khớ hidro (H2SO4) ( Al2(SO4)3 )KIEÅM TRA BAỉI CUếCõu1: Hóy lập nhanh cỏc CTHH của cỏc hợp chất sau:a/ Nhụm oxit c/ Đồng(II) sunfatb/ Bari hiđroxit d/ Sắt (III) clorua. Caõu 1: Caõu 2: ĐÁP ÁNa/ Nhụm oxit: Al2O3b/ Bari hiđrụxit : Ba(OH)2c/ Đồng(II) sunfat: CuSO4d/ Sắt(III) clorua: FeCl3 2 Al + 3 H2SO4  Al2(SO4)3 + 3 H2Al : H2SO4 : Al2(SO4)3 : H2 = 2: 3 : 1 : 3Tuaàn 16 Tieỏt 32NOÄI DUNG: 1. Baống caựch naứo tỡm ủửụùc khoỏi lửụùng chaỏt tham gia vaứ saỷn phaồm? 2. Baống caựch naứo coự theồ tỡm ủửụùc theồ tớch chaỏt khớ tham gia vaứ saỷn phaồm?TÍNH THEO PHệễNG TRèNH HOAÙ HOẽCBÀI 22TÍNH THEO PHệễNG TRèNH HOAÙ HOẽCTIEÁT 1:I. Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt tham gia , saỷn phaồm: Thớ dụ 1 : Nung ủaự voõi thu ủửụùc voõi soỏng vaứ khớ cacbonic. Haừy tớnh khoỏi lửụùng voõi soỏng (CaO) thu ủửụùc khi nung 150g ủaự voõi. 1/ Tớnh khối lượng sản phẩm: I. Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt tham gia, saỷn phaồm:Soỏ mol cuỷa CaCO3 tham gia phản ứng CaCO3 CaO + CO2GiảiSoỏ mol CaO sinh ra :Khoỏi lửụùng cuỷa CaO thu ủửụùc:m = n . M = 1,5 . 56 = 84(g) nCaO = 1,5 . 1 = 1,5 (mol)Caực bửụực tieỏn haứnh: Bửụực 1: Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùcBửụực 2: Chuyeồn ủoồi khoỏi lửụùng chaỏt thaứnh soỏ mol chaỏt Bửụực 3: Dửùa vaứo PTHH ủeồ tỡm soỏ mol chaỏt taùo thaứnh.Bửụực 4: Chuyeồn ủoồi soỏ mol chaỏt thaứnh khoỏi lửụùng: m = n. M1mol 1 mol1,5mol x mol?1/ Tớnh khối lượng sản phẩm Thớ dụ 1 : Thớ duù 2 : ẹoỏt chaựy saột trong bỡnh chửựa oxi thu ủửụùc 23,2g oxit saột tửứ ( Fe3O4).Tớnh khoỏi lửụùng saột tham gia phaỷn ửựng?3 Fe + 2O2 Fe3O43 mol 2 mol 1 mol Soỏ mol cuỷa 23,2 g Fe3O4 taùo thaứnh laứ: Soỏ mol saột tham gia phaỷn ửựng laứ: Khoỏi lửụùng saột tham gia phaỷn ửựng laứ: mFe = nFe . MFe = 0,3 . 56 = 16,8 gGiaỷi: x mol 0,1 mol x = nFe = 0,1 . 3 = 0,3 (mol) Thaỷo luaọn(4’)2/ Tớnh khối lượng chất tham gia:TÍNH THEO PHệễNG TRèNH HOAÙ HOẽCI. Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt tham gia , saỷn phaồm:* Các bước tiến hành: ( SGK) - Chuyển đổi khối lượng chất thành số mol chất - Dựa vào phương trình hoá học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.- Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng - Viết phương trình hoá học.m = n. M1/ Tớnh khối lượng sản phẩm:2/ Tớnh khối lượng chất tham gia:Saột taực duùng vụựi axit clohiủric taùo thaứnh saột(II) clorua(FeCl2) vaứ khớ hiủro.Neỏu coự 2,8g saột tham gia phaỷn ửựng, em haừy tỡm khoỏi lửụùng axit clohiủric caàn duứng?Toựm taột:mFe = 2,8gmHCl = ? gGiaỷiPTHH : Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2 Soỏ mol 2,8g saột tham gia phaỷn ửựng: 1 mol 2 mol Soỏ mol axit clohiủric caàn duứng: nHCl = 0,05 . 2 = 0,1( mol)Khoỏi lửụùng axit clohiủric caàn duứng: mHCl = nHCl . MHCl = 0,1 . 36,5 = 3,65(g ) 0,05 mol x mol? BÀI TẬP CỦNG CỐ:Đốt cacbon trong khụng khớ tạo thành khớ CO2 gaõy hieọu ửựng nhaứ kớnh laứm traựi ủaỏt noựng daàn leõn.Nếu sử dụng 1,8g cacbon, hóy tớnh:a/ Khối lượng khớ CO2 sinh ra.b	/ Lượng oxi cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn lượng cacbon trờn.Túm tắt:mC = 1,8gPTHH: C + O2  CO2 t0Số mol cacbon tham gia phản ứng: 1mol 1mol 1 mol 0,15 mol x mol y mola/ Khối lượng CO2 sinh ra:b/ Khối lượng oxi cần dựng:Giải:Biện phỏp khắc phục:BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCõu 1: Cho PTHH sau CuCl2 + NaOH Cu(OH)2 + NaCl Tỉ lệ số phõn tử của cỏc chất trong phương trỡnh là: a / 2:2:1:1 b/ 1:2:1:2 c/ 1:1:2:2 d/ 2:1:2:1Cõu 2: Cho 6.5g kẽm tỏc dụng với khớ Oxi. Khối lượng kẽm oxit sinh ra là: a/ 7,2g b/ 8g c/ 8,1g d/ 8,2g NỘI DUNG CẦN NHỚCác bước tiến hành:Bửụực1:Viết phương trình hoá học.Bửụực2:Chuyển đổi khối lượng chất( theồ tớch chaỏt) thành số mol chất. m = n.MBửụực3:Dựa vào PTHH để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.Bửụực4:Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng theo yêu cầu đề bài. Dặn dò *Làm bài tập3 a, b trang 75 ( SGK). * Ôn lại các kiến thức cơ bản về : - Viết phương trình phản ứng. - Các công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí . * Xem baứi “ Tớnh theo PTHH” muùc 2/ Baống caựch naứo coự theồ tỡm theồ tớch chaỏt khớ tham gia vaứ saỷn phaồm. * Chuẩn bị bài tập 2, 5 / 75, 76 SGKBÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY XIN KẾT THÚC.CẢM ƠN PHềNG GD ĐÃ TẠO ĐIỀU KIỆN CHO CHÚNG TễI THỰC HIỆN CHUYấN ĐỀ. CẢM ƠN QUÍ THẦY Cễ ĐÃ NHÍN CHÚT THỜI GIAN ĐẾN DỰ Caực bửụực tieỏn haứnh:Bửụực 1: Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùcBửụực 2: Chuyeồn ủoồi khoỏi lửụùng chaỏt thaứnh soỏ mol chaỏt Bửụực 3: Dửùa vaứo PTHH ủeồ tỡm soỏ mol chaỏt tham giaBửụực 4: Chuyeồn ủoồi soỏ mol chaỏt thaứnh khoỏi lửụùng: m = n. M

File đính kèm:

  • pptHOA 8 BAI 22 TIET 32 THI GIAO VIEN GIỎI.ppt
Bài giảng liên quan