Thiết kế bài giảng Đại số 7 - Đơn thức đồng dạng - Trường TH và THCS Lê Văn Hiến

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.

Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau giữ nguyên phần biến.

 

ppt11 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 30/09/2019 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Thiết kế bài giảng Đại số 7 - Đơn thức đồng dạng - Trường TH và THCS Lê Văn Hiến, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Đại số 7-Tiết 55 Đơn thức đồng dạng Người thực hiện: Nguyễn Thị Xuân Hiệu trưởng Trường TH&THCS Lê Văn HiếnKiểm tra bài cũTính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:b,a,a,Đáp án:b,= 4x5y4z= - 2x5y4zCâu hỏi kiểm traEm có nhận xét gì về các đơn thức thu được?(Bậc 10)(Bậc 10)Đơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạng?1Cho đơn thức: 3x2yza. Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.b. Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạng.Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạng.Hoạt động nhóm (5 phút):Đơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạng?2Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạngAi đúng?Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “ 0,9x2y và 0,9xy2 là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng”. ý kiến của em?Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.Đáp ánBạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức 0,9 x2y và 0,9 xy2 có phần biến khác nhau nên không đồng dạng.VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạngĐơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạngHai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạng.Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.Bài tập 1: Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.Nhóm 1:Nhóm 2:VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạng.Nhóm 3:Đáp ánHoạt động nhóm:Đơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạngHai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạng.Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạng.b, 5ab – 7ab – 4ab Đáp ána, xy2 + ( - 2xy2) + 8xy2b, 5ab – 7ab – 4ab= ( 5 – 7 – 4)ab = - 6ab= (1 – 2 + 8)xy2 = 7xy2= 7xy2= - 6ab2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau giữ nguyên phần biến.VD1: VD2:Bài tập 2: Tính tổng các biểu thức sau:a, xy2 + ( - 2xy2) + 8xy2 xy3 + 5xy3 + ( - 7xy3)= - xy3Đơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạngHai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạng.Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau giữ nguyên phần biến.VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạng.Cộng các đơn thức sau:Đáp án?3 xy3; 5xy3 ; - 7xy3Đơn thức đồng dạngTiết 55.1. Đơn thức đồng dạngHai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. VD : 2x3y; - 5x3y; là những đơn thức đồng dạng.Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau giữ nguyên phần biến.VD: 2; -5; 9 là các đơn thức đồng dạng.Bài tập 3: Điền vào ô trống để được kết quả đúngA3x2y5xy-4x3y3B5x2y2x2A + B- 7x25x3y3A – B 2xy8x2y- 2x2y- 9x2-11x23xy8xy9x3y3-13x3y3Bài tập 17.Tính giá trị biểu thức sau tại x = 1 và y = -1:Luyện tập: _+Giải:_+=_+=Thay x = 1, y = -1 ta có:=..=Đơn thức đồng dạngTiết 55.hướng dẫn về nhà- Nắm vững thế nào là các đơn thức đồng dạng.- Làm bài tập 18 SGK và bài tập trong sách bài tập.- Học thuộc quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

File đính kèm:

  • pptTiet_55_Don_thuc_dong_dang.ppt