2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì I Toán 9 - Năm học 2020-2021 - PGD Yên Thế
Bạn đang xem nội dung 2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì I Toán 9 - Năm học 2020-2021 - PGD Yên Thế, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề gồm 02 trang) MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 901
I. Trắc nghiệm: (3.0 điểm)
Học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất ghi ra giấy thi
Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2 B. ±2 C. 16 D. ±16
Câu 2: Kết quả so sánh 34 và 43 ta được
A. D. không so sánh được
1
Câu 3: Giá trị biểu thức 2 là
2
2 32
A. 22 B. C. D. 21
2 2
11
Câu 4: Giá trị của biểu thức bằng
2 3 2 3
1
A. B. 1 C. 4 D. 4
2
Câu 5: Phương trình x2 = 8 có tập nghiệm là
A. 64 B. 22 C. 64; 64 D. 2 2; 2 2
Câu 6: Điều kiện xác định của biểu thức 2x 1 là
1
A. x 0 B. x C. x > D. x 0 và x
2
Câu 7: Khi tìm x để x 1 2 ta được kết quả là
A. x 5 B. x < 5 C. 1 x 5 D. 0 x 5
x 1 1
Câu 8: Rút gọn biểu thức P = x3 được kết quả là:
x9 x3
4 2 x x
A. B. C. D.
x3 x3 x3 x3
Câu 9: Phương trình 8x 4 98x 49 25 có tập nghiệm là
A. 4 B. 7 C. 13 D. (tập rỗng)
1
Câu 10: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
334 2 1
A. 3 2 B. 3 21 C. 3 21 D. 3 4
Câu 11: Phương trình x 4 có tập nghiệm là
A. {4} B. C. {16} D. {±4}
Câu 12: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết AB = 0,6cm; AC = 0,8cm. HC bằng ? A. 0,64cm B. 0,36cm C. 0,48cm D. 1cm
Câu 13: Cho DEF vuông tại F, có DF = 6cm, EF = 9cm. Số đo góc E là (làm tròn đến độ):
A. 330 B. 340 C. 350 D. 360
Câu 14: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH. Hệ thức nào sau đây SAI ?
A. AB2 = HB . BC B. AH2 = BH.CH
1 1 1
C. BC.AH = AC.AB D.
AH AB AC
Câu 15: Cho MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. MN = MP . cos P B. MN = NP . sin P
C. MN = NP . tan M D. MN = NP : tan M
Câu 16: Hàm số nào là hàm số bậc nhất một ẩn y
2
A. y = 5 B. y = 5 – 2x 4
x
. A
C. y = 2x D. y = x2 + 5 3
Câu 17: Hàm số nào đồng biến trên R B .
A. y = 3 + 2x B. y = 3 – 2x 2
C. y = –3x + 1 D. y = 5 – (x – 2) 1
Câu 18: Cho hàm số y = 2x – 5.
x
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. (2; 5) B. (5; 2) -3 -2 -1 1 2 3
C. (2; 2) D. (5; 5) -1
Câu 19: Trên hình vẽ, hai điểm A và B có tọa độ là
A. (2; 3) và (2; –3) B. (2; 3) và (–3; 2) -2
C. (3; 2) và (–3; 2) D. (3; 2) và (2; –3)
Câu 20: Tứ giác có 4 đỉnh cùng thuộc một đường tròn là:
A. Hình vuông và hình thoi B. Hình chữ nhật và hình bình hành
C. Hình vuông và hình chữ nhật D. Hình thoi và hình bình hành
II. Tự luận: (7.0 điểm)
Câu 21: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức
55 5
1) 16 3 8 2) 45 2.
11 9
Câu 22: (1 điểm) Giải phương trình: 2 4x 8 8
x 1 x 2 x 2 x
Câu 23: (1,5 điểm) Cho biểu thức A =
2x x 1 x 1 x 1
1
a) Rút gọn biểu thức A b) Tính A khi x = 9 và x =
4
Câu 24: (2 điểm) Cho MPQ vuông tại P, có đường cao PH
a) Biết PM = 8cm, PQ = 6cm. Tính MQ và PH
b) Lấy điểm N bất kì trên PQ, kẻ PK vuông góc với MN. Chứng minh MK.MN
không phụ thuộc vị trí điểm N
c) Chứng minh 4 điểm M, H, K, P cùng thuộc một đường tròn
4
Câu 25: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3
x3 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề gồm 02 trang) MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 902
I. Trắc nghiệm: (3.0 điểm)
Học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất ghi ra giấy thi
Câu 1: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. 2 B. C. D.
5
Câu 2: Phươngx trình có tập nghiệm là
A. {4} 2x B. C. {16} D. {±4}
Câu 3: Giá trị biểu thức 1 là
2
2
A. B. 2 C. 32 D.
22 21
2 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức 11 bằng
2 3 2 3
A. 1 B. 1 C. 4 D. 4
Câu 5: Căn2 bậc hai số học của 4 là
A. 2 B. ±2 C. 16 D. ±16
Câu 6: Cho MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. MN = MP . cos P B. MN = NP . sin P
C. MN = NP . tan M D. MN = NP : tan M
Câu 7: Hàm số nào là hàm số bậc nhất một ẩn y
A. y = B. y = 5 – 2x 4
. A
C. y = D. y = x2 + 5 3
Câu 8: Hàm số nào đồng biến trên R B .
A. y = 3 + 2x B. y = 3 – 2x 2
C. y = –3x + 1 D. y = 5 – (x – 2) 1
Câu 9: Cho hàm số y = 2x – 5. x
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số -3 -2 -1 1 2 3
A. (2; 5) B. (5; 2)
-1
C. (2; 2) D. (5; 5)
1
Câu 10: Trên hình vẽ, hai điểm A và B có tọa độ là
33 -2
A. (2; 3) và (2; –3) 4 B. (2; 2 3) 1 và (–3; 2)
C. (3;3 2 2) và (–3; 2) 3D.21 (3; 2) và (2; –3) 3 21 3 4
x 4
Câu 11: Tứ giác có 4 đỉnh cùng thuộc một đường tròn là:
A. Hình vuông và hình thoi B. Hình chữ nhật và hình bình hành
C. Hình vuông và hình chữ nhật D. Hình thoi và hình bình hành
Câu 12: Phương trình x2 = 8 có tập nghiệm là A. B. C. D.
Câu 13: Điều kiện xác định của biểu thức là
A. x 0 B. x C. x > D. x 0 và x
Câu 14: Khi tìm x để ta được kết quả là 1 1 1
A. x 5 B. x < 5 C. 1 AH x AB 5 AC D. 0 x 5
Câu 15: Rút gọn biểu thức P = được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 16: Phương trình có tập nghiệm là
34 43
A. B. C. D. (tập rỗng)
Câu 17: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết AB = 0,6cm; AC = 0,8cm. HC bằng ?
A. 0,64cm B. 0,36cm C. 0,48cm D. 1cm
Câu 18: Cho DEF vuông tại F, có DF = 6cm, EF = 9cm. Số đo góc E là (làm tròn đến độ):
A. 330 B. 340 C. 350 D. 360
Câu 19: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH. Hệ thức nào sau đây SAI ?
A. AB2 = HB . BC B. AH2 = BH.CH
C. BC.AH = AC.AB D.
Câu 20: Kết quả so sánh và ta được
A. D. không so sánh được
64 22 64; 64 2 2; 2 2
II. Tự luận: (7.0 điểm)
2x 1
Câu 21: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức1
1) 2 2)
x 1 2
Câu 22: (1 điểm) Giải phương trình: 55 5
16 3 8 45 2.
Câu 23: (1,5 điểm) Cho biểu thức x A 1= 1 11 9
2 4x 8 8 x3
x9 x3
x 1 x 2 x 2 x
a) Rút4 gọn biểu thức A 2 b) Tính A khix x = 9 và x = x
2x x 1 x 1 x 1
Câu 24: (2 điểm)x3 Cho MPQ vuôngx3 tại P, có đường caox3 PH x3
8x 4 98x 49 25 1
a) Biết PM = 8cm, PQ = 6cm. Tính MQ và PH
4 7 13 4
b) Lấy điểm N bất kì trên PQ, kẻ PK vuông góc với MN. Chứng minh MK.MN
không phụ thuộc vị trí điểm N
c) Chứng minh 4 điểm M, H, K, P cùng thuộc một đường tròn
Câu 25: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
4
x3
x3 File đính kèm:
2_de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_i_toan_9_nam_hoc_2020_202.pdf



