2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung 2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2020 – 2021
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 601
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Tìm x biết x + 7 = 4.
A. x = –3 B. x = 11 C. x = –11 D. x = 3
Câu 2: Tổng (–123 – 7) + 123 bằng:
A. 7 B. 123 C. –7 D. –123
Câu 3: Kết quả phép tính (–98) + 8 + 12 + 98 là:
A. 0 B. 4 C. 10 D. 20
Câu 4: Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 7, – 3 và x bằng 4.
A. x = –3 B. x = 0 C. x = 4 D. x = 8
Câu 5: Tìm số nguyên x, biết x – 43 = – 13.
A. x = - 56 B. x = 30 C. x = -30 D. x = 56
Câu 6: Tính (–12) . (–9) được kết quả là:
A. 108 B. –108 C. –98 D. 372
Câu 7: Khi x = –12, giá trị biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào?
A. –100 B. 100 C. –96 D. –196
Câu 8: Tập hợp các ước của –8 là:
A. P = {1; –1; 2; –2; 4; –4; 8; –8} B. P = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}
C. P = {1; 2; 4; 8} D. P = {–1; –2; –4; –8}
Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên x mà x 7 và | x | < 45?
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 10: Tìm các số x, y, z biết x + y = 11; y + z = 10; z + x = –3
A. x = –1; y = 12; z = –2 B. x = –1; y = 11; z = –2
C. x = –2; y = –1; z = 12 D. x = 12; y = –1; z = –2
Câu 11: Cho x, y Z, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = | x – 2 | + | y + 5 | – 15
A. –5 B. 2 C. –15 D. 15
35 x
Câu 12: Tìm số nguyên x biết ?
15 3
A. x = 5 B. x = 23 C. 7 D. x = 1
3
Câu 13: Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
7
3 6 3 6
A. B. C. D.
7 14 7 14
Câu 14: Chọn câu sai ?
1 45 13 26 4 16 6 42
A. B. C. D.
3 135 20 40 15 60 7 49
13 7
Câu 15: Thực hiện phép tính được kết quả
6 4
5 6 20 5
A. B. C. D.
12 10 10 12
3 7
Câu 16: Tính x biết: x + =
4 8
21 7 1 7
A. B. C. D.
32 3 8 6 15 10 1 3 3 12
Câu 17: Số lớn nhất trong các phân số ; ; ; ; ; là:
7 7 2 7 4 7
15 3 12 10
A. B. C. D.
7 4 7 7
5
Câu 18: Phân số đối của phân số là:
6
5 6 6
A. B. C. D. 1
6 5 5
4
Câu 19: là kết quả của phép tính nào ?
5
3 1 2 2 1
A. B. 2 C. 6 D. 3
5 5 5 5 5
11
Câu 20: Cho biểu thức C = . Tìm tất cả các giá trị nguyên n để C là số tự nhiên.
2n 1
A. n {–6; –1; 0; 5} B. n {–1; 5} C. n {0; 5} D. n {1; 11}
Câu 21: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900 B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900 D. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
Câu 22: Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. Biết x· Oy 700; y· Oz 250 . Số đo góc x· Oz là:
A. 250 B. 350 C. 450 D. 700
Câu 23: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox có x· Oy = 30°, x· Oz = 65°, chọn phát biểu
đúng trong các phát biểu sau:
A. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz B. Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox
C. Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox D. Chưa kết luận được tia nào nằm giữa
Câu 24: Cho Ot là phân giác của x· Oy . Biết x· Oy = 100°, số đo của x· Ot là:
A. 40° B. 60° C. 50° D. 200°
Câu 25: Cho x· Oy và y· Oz kề nhau, biết x· Oy 350; y· Oz 550 . Vẽ tia phân giác Oa, Ob của hai
góc x· Oy và y· Oz . Số đo a·Ob bằng:
A. 900 B. 600 C. 500 D. 450
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính
1) –5 . 72 + 5 . 21 – 49 . 5
3 7 2 8
2) 3)
4 6 5 15
Câu 2: (1 điểm) Tìm x
x 3 6 9
1) 13 – (9 – 2x) = 8 2)
8 4 7 14
Câu 3: (1,5 điểm)
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ x· Oy 700; x· Oz 350
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của x· Oy không ? Vì sao ?
c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Vẽ tia Om là tia phân giác y· Ot . Tính z·Om
2 y 1
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, y biết
x 1 4 2 UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2020 – 2021
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 602
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Tập hợp các ước của –8 là:
A. P = {1; –1; 2; –2; 4; –4; 8; –8} B. P = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}
C. P = {1; 2; 4; 8} D. P = {–1; –2; –4; –8}
Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên x mà x 7 và | x | < 45?
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 3: Tìm x biết x + 7 = 4.
A. x = –3 B. x = 11 C. x = –11 D. x = 3
Câu 4: Tổng (–123 – 7) + 123 bằng:
A. 7 B. 123 C. –7 D. –123
Câu 5: Kết quả phép tính (–98) + 8 + 12 + 98 là:
A. 0 B. 4 C. 10 D. 20
Câu 6: Tìm các số x, y, z biết x + y = 11; y + z = 10; z + x = –3.
A. x = –1; y = 12; z = –2 B. x = –1; y = 11; z = –2
C. x = –2; y = –1; z = 12 D. x = 12; y = –1; z = –2
Câu 7: Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 7, – 3 và x bằng 4.
A. x = –3 B. x = 0 C. x = 4 D. x = 8
Câu 8: Tìm số nguyên x, biết x – 43 = – 13.
A. x = - 56 B. x = 30 C. x = -30 D. x = 56
Câu 9: Tính (–12) . (–9) được kết quả là:
A. 108 B. –108 C. –98 D. 372
Câu 10: Khi x = –12, giá trị biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào?
A. –100 B. 100 C. –96 D. –196
Câu 11: Chọn câu sai ?
1 45 13 26 4 16 6 42
A. B. C. D.
3 135 20 40 15 60 7 49
Câu 12: Cho x, y Z, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = | x – 2 | + | y + 5 | – 15.
A. –5 B. 2 C. –15 D. 15
13 7
Câu 13: Thực hiện phép tính được kết quả là:
6 4
5 6 20 5
A. B. C. D.
12 10 10 12
35 x
Câu 14: Tìm số nguyên x biết .
15 3
A. x = 5 B. x = 23 C. 7 D. x = 1
3
Câu 15: Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
7
3 6 3 6
A. B. C. D.
7 14 7 14
5
Câu 16: Phân số đối của phân số là:
6
5 6 6
A. B. C. D. 1
6 5 5 3 7
Câu 17: Tính x biết: x + = .
4 8
21 7 1 7
A. B. C. D.
32 3 8 6
11
Câu 18: Cho biểu thức C = . Tìm tất cả các giá trị nguyên n để C là số tự nhiên.
2n 1
A. n {–6; –1; 0; 5} B. n {–1; 5} C. n {0; 5} D. n {1; 11}
15 10 1 3 3 12
Câu 19: Số lớn nhất trong các phân số ; ; ; ; ; là:
7 7 2 7 4 7
15 3 12 10
A. B. C. D.
7 4 7 7
4
Câu 20: là kết quả của phép tính nào?
5
3 1 2 2 1
A. B. 2 C. 6 D. 3
5 5 5 5 5
Câu 21: Cho x· Oy và y· Oz kề nhau, biết x· Oy 350; y· Oz 550 . Vẽ tia phân giác Oa, Ob của hai
góc x· Oy và y· Oz . Số đo a·Ob bằng:
A. 900 B. 600 C. 500 D. 450
Câu 22: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox có x· Oy = 30°, x· Oz = 65°, chọn phát biểu
đúng trong các phát biểu sau:
A. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz B. Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox
C. Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox D. Chưa kết luận được tia nào nằm giữa
Câu 23: Cho Ot là phân giác của x· Oy . Biết x· Oy = 100°, số đo của x· Ot là:
A. 40° B. 60° C. 50° D. 200°
Câu 24: Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. Biết x· Oy 700; y· Oz 250 . Số đo góc x· Oz là:
A. 250 B. 350 C. 450 D. 700
Câu 25: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900 B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900 D. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính
1) –5 . 72 + 5 . 21 – 49 . 5
3 7 2 8
2) 3)
4 6 5 15
Câu 2: (1 điểm) Tìm x
x 3 6 9
1) 13 – (9 – 2x) = 8 2)
8 4 7 14
Câu 3: (1,5 điểm)
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ x· Oy 700; x· Oz 350
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của x· Oy không ? Vì sao?
c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Vẽ tia Om là tia phân giác y· Ot . Tính z·Om .
2 y 1
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, y biết .
x 1 4 2 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mã đề 601
1 – A 2 – C 3 – D 4 – B 5 – B 6 – A 7 – B 8 – A 9 – D 10 – A
11 – C 12 – C 13 – B 14 – C 15 – A 16 – C 17 – C 18 – A 19 – A 20 – C
21 – D 22 – C 23 – B 24 – C 25 – D
Mã đề 602
1 – A 2 – D 3 – A 4 – C 5 – D 6 – A 7 – B 8 – B 9 – A 10 – B
11 – C 12 – C 13 – A 14 – C 15 – B 16 – A 17 – C 18 – C 19 – C 20 – A
21 – D 22 – B 23 – C 24 – C 25 – D
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu Sơ lược các bước giải Điểm
Câu 1 2 điểm
1) –5 . 72 + 5 . 21 – 49 . 5
= 5 . (–72 + 21 – 49) 0,5
= 5 . (–100) 0,25
= –500 0,25
Chú ý: Nếu học sinh tính nhân rồi cộng và trừ vẫn cho điểm tối đa
2) 3 7 9 14
0,25
4 6 12 12
5
= 0,25
12
3) 2 8 6 8
0,25
5 15 15 15
14
= 0,25
15
Câu 2 1 điểm
1) 13 – (9 – 2x) = 8
13 – 9 + 2x = 8 0,25
2x = 8 – 13 + 9
2x = 4
x = 4 : 2
0,25
x = 2
Vậy x = 2
2) x 3 6 9
8 4 7 14
0,25
x 3
(dùng phân số bằng nhau để tìm x)
8 4
3
x = .8
4
x = –6 0,25
Vậy x = –6 Câu 3 1,5 điểm
y
m
z
t O x
a) Ta có x· Oy 700; x· Oz 350 x· Oy x· Oz 0,25
Hai tia Oy, Oz trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và x· Oy x· Oz
0,25
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
x· Oz z·Oy x· Oy
Thay x· Oy 700; x· Oz 350 0,25
350 z·Oy 700
z·Oy = 700 – 350 = 350
Vì z·Oy 350; x· Oz 350 z·Oy x· Oz
Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy và z·Oy x· Oz 0,25
Oz là tia phân giác của x· Oy
c) Vì tia Ot là tia đối của tia Ox x· Oy và y· Ot là hai góc kề bù
Mà Oz là tia phân giác của x· Oy , Om là tia phân giác y· Ot
0,25
Oy nằm giữa Oz và Om
z·Oy y·Om z·Om
Vì x· Oy và y· Ot là hai góc kề bù x· Oy + y· Ot = 1800
y· Ot = 1800 – x· Oy = 1800 – 700 = 1100
1 1 0,25
Vì Om là tia phân giác y· Ot y·Om y· Ot .1100 550
2 2
Ta có z·Om z·Oy y·Om 350 550 900
Chú ý: Hình vẽ phải tương đối chính xác về số đo góc, có hình đến câu nào
thì mới chấm câu đó.
Câu 4 0,5 điểm
2 y 1
Tìm số tự nhiên x, y biết
x 1 4 2
2 y 1 2 2 y
Ta có 2 y x 1 8 0,25
x 1 4 2 x 1 4
+) Nếu x = 0 thì 2 – y = –8 y = 10 (TM)
+) Nếu x > 0, mà x, y N và x 1 x – 1 > 0 và 2 2 – y > 0
+) 2 – y = 1 và x – 1 = 8 y = 1 và x = 9
+) 2 – y = 2 và x – 1 = 4 y = 0 và x = 5 0,25
Vậy x = 0; y = 10
x = 9; y = 1
x = 5; y = 0File đính kèm:
2_de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2020_20.doc



