2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án)

doc8 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung 2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 7
 (Đề thi gồm có 03 trang)
 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
 Mã đề 701
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1.Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau:
 9 7 9 7 10 9 8 9 10 9
 8 7 9 8 8 9 10 8 9 9
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 
 A. 20 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2. Cho PQR vuông tại P. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
 A. QR2 PQ2 PR2 B. QR2 PQ2 PR2 C. PQ2 QR2 PR2 D. PR2 PQ2 QR2
Câu 3. Tìm hệ số trong đơn thức ( 3xy).(2x2 y3 ) . 
 A.-3 B. 6 C. 6 D. 3xy
Câu 4. Thu gọn đa thức x2 5y x x2 y x ta được:
 A. 4y B. 2x2 4y C. 2x2 4y D. 2x2 2x
Câu 5. Bậc của đơn thức 3y2. 2y2 .y4 sau khi đã thu gọn là:
 A.6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 6. Giá trị của biểu thức x y tại x = 1, y = -1 là
 A.-1 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 7. Giá trị của đa thức xy x2 y2 x3 y3 tại x = -1 ; y = 1 là
 A.0 B. -1 C. 1 D. -3
Câu 8. Số điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 của một trường THCS được ghi 
lại trong bảng sau:
 Giá trị 2 3 5 6 7 8 9 10
 (x)
 Tần số 3 4 7 6 5 9 2 4 N= 40
 (n)
 Điểm trung bình của các học sinh trong lớp là:
 A. 6,45 B. 6,35 C. 6,76 D. 6,75
 2 1 3
Câu 9: Phần hệ số của đơn thức 9x y là
 3 
 1
 A. 9 B. C. -3 D. 27
 3
Câu10:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
 A. 2 B. 2020x + 2021 C. x3 y2 D. 3x
 Câu 11: Bậc của đa thức x4 10.x3 x2 x4 5x 7 là
 A. 4 B.10 C. 3 D. 7
Câu 12: Giá trị của đơn thức 5x2 y2 z3 tại x = -1 ; y = -1; z = 2 là
 A
 A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
Câu 13: Cho hình vẽ, khẳng định nào dưới đây là đúng ? B D
 A. ABC ADC c.c.c B. ABC ADC c.g.c 
 C. ABC ADC g.c.g D. ABC ADC ( cạnh huyền - cạnh gócC vuông)
Câu 14: Kết quả của phép tính x y x y là:
 A. 2x B. 2y C. -2x D. -2y
Câu 15: Giá trị của đa thức x2 2xy 3x3 x2 3x3 tại x = 2 ; y = -2 là:
 A. -12 B. 12 C. -8 D. 20
Câu 16: Cho A + x2 y2 x2 2xy y2 thì A bằng:
 A. 2xy B. 2x2 2y2 C. -2xy D. 0
Câu 17: Tổng của hai đa thức x2 y2 z2 và x2 y2 z2 là:
 A. 2y2 B. 2z2 C. 2x2 D. 2y2 2z2 
Câu 18: Chiều cao của tam giác đều cạnh 9 cm có độ dài là:
 9 3 81 3
 A. cm B. 9 3 cm C. 3 3 cm D. cm
 2 4
Câu 19 : Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:
Mốt của dấu hiệu là: 
 A. 40 B. 39 C. 38 D. 35
Câu 20: Cho ABC có Aµ tù, Bµ Cµ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AB > AC > BC B. AC > AB > BC C. BC > AB > AC D. BC > AC > AB
Câu 21: Cho hình vẽ , biết AH vuông góc với BC, HB < HC. Hãy lựa chọn khẳng định 
 A
đúng trong các khẳng định sau.
A. AB > AC B. AC > AB C. AB = AC D. AH > AB
Câu 22: Cho hình vẽ biết MQ = 5 cm , độ dài cạnh MP là Q
A. 6 cm B. 5 2cm B H C
 45o
C.5cm D. 6 2cm
 M P
Câu 23: Cho P(x) = 2022x 1 và Q(x) = 2021 x 1. Hiệu của P(x) và Q(x) bằng
 A. x 2 B. x C. 4043x 2 D. x 2
 Câu 24. Giá trị x theo hình bên là 
 10cm
A. 4 cm B. 6cm
C. 8cm D. 10cm
 10cm 16cm
Câu 25. Khẳng định nào sau đây là đúng? A
A. ABC đều B. ABC cân tại A x (cm)
 65o
C. ABC cân tại B D. ABC cân tại C
 50o
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm). B C
Câu 1. (1,0 điểm) 
 Thời gian hoàn thành chiếc đèn ông sao trong hoạt động trải nghiệm của 60 học sinh 
lớp 7 tại một trường THCS được cho bởi bảng dưới đây ( tính bằng phút).
 Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
 Tần số (n) 2 2 3 5 6 19 9 14 N = 60
 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 2. (2 điểm)
 1
 1) Cho đơn thức A xyz 2  25xy .
 50
 a) Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức A.
 1
 b) Tính giá trị của A tại x 2020, y , z 3.
 2020
 2) Tính tổng của đa thức A và B biết: 
 A 3x2 5y 2xy 1 và B 3x2 4y 3xy 1 
Câu 3 ( 1,5 điểm) 
 Cho ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm. Kẻ CI vuông góc với AB (I AB).
 a) Chứng minh rằng IA = IB.
 b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 4 (0,5 điểm) 
 Cho đa thức f (x) ax2 bx c với a, b, c là các số thực thỏa mãn 13a + b + 2c = 0
 Chứng minh rằng f(-2).f(3) không dương với mọi x.
 ----------------Hết----------------
 Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
 UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 7
 (Đề thi gồm có 03 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
 Mã đề 702
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
 A. 2 B. 2020x + 2021 C. x3 y2 D. 3x
Câu 2. Cho PQR vuông tại P. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
 A. QR2 PQ2 PR2 B. QR2 PQ2 PR2 C. PQ2 QR2 PR2 D. PR2 PQ2 QR2 
Câu 3: Giá trị của đơn thức 5x2 y2 z3 tại x = -1 ; y = -1; z = 2 là
 A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
Câu 4. Thu gọn đa thức x2 5y x x2 y x ta được
 A. 4y B. 2x2 4y C. 2x2 4y D. 2xA2 2x
 2 2 4
Câu 5. Bậc của đơn thức 3y . 2y .y sau khi đã thu gọn là: B D
 A.6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 6. Giá trị của biểu thức x y tại x = 1, y = -1 là
 A.-1 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 7. Giá trị của đa thức xy x2 y2 x3 y3 tại x = -1 ; y = 1 là C
 A.0 B. -1 C. 1 D. -3
Câu 8. Số điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 của một trường THCS được ghi 
lại trong bảng sau:
 Giá trị 2 3 5 6 7 8 9 10
 (x)
 Tần số 3 4 7 6 5 9 2 4 N= 40
 (n)
 Điểm trung bình của các học sinh trong lớp là:
 A. 6,45 B. 6,35 C. 6,76 D. 6,75
Câu 9: Cho ABC có Aµ tù, Bµ Cµ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AB > AC > BC B. AC > AB > BC C. BC > AB > AC D. BC > AC > AB
Câu 10.Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau:
 9 7 9 7 10 9 8 9 10 9
 8 7 9 8 8 9 10 8 9 9
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 
 A. 20 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 11: Bậc của đa thức x4 10.x3 x2 x4 5x 7 là
 A. 4 B.10 C. 3 D. 7
 Câu 12. Tìm hệ số trong đơn thức ( 3xy).(2x2 y3 ) 
 A
 A.-3 B. 6 C. 6 D. 3xy
Câu 13: Cho hình vẽ, khẳng định nào dưới đây là đúng ? B D
 A. ABC ADC c.c.c B. ABC ADC c.g.c 
 C. ABC ADC g.c.g D. ABC ADC ( cạnh huyền - cạnh góc Cvuông)
Câu 14: Kết quả của phép tính x y x y là
 A. 2x B. 2y C. -2x D. -2y
 2 3 2 3
Câu 15: Giá trị của đa thức x 2xy 3x x 3x tại x = 2 ; y = -2 là A
 A. -12 B. 12 C. -8 D. 20 65o
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ABC đều B. ABC cân tại A
 50o
C. ABC cân tại B D. ABC cân tại C B C
Câu 17: Tổng của hai đa thức x2 y2 z2 và x2 y2 z2 là
 A. 2y2 B. 2z2 C. 2x2 D. 2y2 2z2 
Câu 18: Chiều cao của tam giác đều cạnh 9 cm có độ dài là :
 9 3 81 3
 A. cm B. 9 3 cm C. 3 3 cm D. cm
 2 4
Câu 19 : Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:
Mốt của dấu hiệu là: A. 40 B. 39 C. 38 D. 35
 2 1 3
Câu 20: Phần hệ số của đơn thức 9x y là
 3 
 1
 A. 9 B. C. -3 D. 27
 3
Câu 21: Cho hình vẽ , biết AH vuông góc với BC, HB < HC. Hãy lựa chọn khẳng định 
 A
đúng trong các khẳng định sau.
A. AB > AC B. AC > AB C. AB = AC D. AH > AB
Câu 22: Cho hình vẽ biết MQ = 5 cm , độ dài cạnh MP là Q
A. 6 cm B. 5 2cm B H C
 45o
C.5cm D. 6 2cm
 M P
Câu 23: Cho P(x) = 2022x 1 và Q(x) = 2021 x 1. Hiệu của P(x) và Q(x) bằng
 A. x 2 B. x C. 4043x 2 D. x 2
 Câu 24. Giá trị x theo hình bên là 10cm
 A. 4 cm B. 6cm
 C. 8cm D. 10cm
 10cm 16cm
Câu 25: Cho A + x2 y2 x2 2xy y2 thì A bằng x (cm)
 A. 2xy B. 2x2 2y2 C. -2xy D. 0
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm). 
Câu 1. (1,0 điểm) 
 Thời gian hoàn thành chiếc đèn ông sao trong hoạt động trải nghiệm của 60 học sinh 
lớp 7 tại một trường THCS được cho bởi bảng dưới đây ( tính bằng phút).
 Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
 Tần số (n) 2 2 3 5 6 19 9 14 N = 60
 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 2. (2 điểm) 
 1
 1) Cho đơn thức A xyz 2  25xy 
 50
 a) Thu gọn và cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức A.
 1
 b) Tính giá trị của A tại x 2020, y , z 3.
 2020
 2) Tính tổng của đa thức A và B biết:
 A 3x2 5y 2xy 1 và B 3x2 4y 3xy 1 
Câu 3 ( 1,5 điểm) 
 Cho ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm. Kẻ CI vuông góc với AB ( I AB).
 a) Chứng minh rằng IA = IB
 b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 4. (0,5 điểm)
 Cho đa thức f (x) ax2 bx c với a, b, c là các số thực thỏa mãn 13a + b + 2c = 0
 Chứng minh rằng f(-2).f(3) không dương với mọi x 
 ----------------Hết----------------
 Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
 UBND HUYỆN YÊN THẾ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 7
 I. Trắc nghiệm (5,0 điểm, mỗi câu đúng được 0,2 điểm).
 MÃ ĐỀ 701 MÃ ĐỀ 702
 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 B 14 B 1 B 14 B
 2 A 15 C 2 A 15 C
 3 B 16 A 3 D 16 D
 4 A 17 C 4 A 17 C
 5 D 18 A 5 D 18 A
 6 D 19 B 6 D 19 B
 7 B 20 D 7 B 20 C
 8 B 21 B 8 B 21 B
 9 C 22 C 9 D 22 C
 10 B 23 B 10 B 23 B
 11 C 24 C 11 C 24 C
 12 D 25 D 12 B 25 A
 13 D 13 D
II. Tự luận (5 điểm)
 Câu Hướng dẫn giải Điểm
 Dấu hiệu cần tìm hiểu: Thời gian hoàn thành chiếc đèn ông sao trong 
 hoạt động trải nghiệm của mỗi học sinh lớp 7 tại một trường THCS 0,5
 Câu 1
 (1,0 điểm) Mốt của dấu hiệu: M 0 8 0.5
 1 1
 a.Thu gọn A xyz 2  25xy = x2 y2 z2 0,5
 50 2
 1
 Phần hệ số : 
 2 0,25
 x2 y2 z2 
 Câu 2.1 0,25
 (1,5 điểm) Phần biến: 
 b. Tính giá trị của A
 1 9 0,5
 Thay x 2020, y , z 3 vào biểu thức A ta được A = - 
 2020 2
 KL. ...
 Tính tổng của đa thức A và B :
 2 2
 Câu 2.2 A 3x 5y 2xy 1và B 3x 4y 3xy 1 0,5
 (0,5 điểm) A + B = -y + 5xy
 Hình vẽ đúng và ghi GT, KL C
 10cm
 0,25
 A I B
 AB = 12cm
 a) Xét AIC và BIC có 
 C· IA = C· IB ( =900 )
 CA = CB
 CI: cạnh chung 0,75
 Câu 3 Do đó AIC = BIC ( cạnh huyền - cạnh góc vuông)
 (1,5 điểm) AI IB 
 Vậy IA = IB
 12
 b) Theo phần a có IA = IB mà AB = 12 cm nên IA = IB = 6cm 
 2
 Xét AIC vuông tại I có CA2 CI 2 AI 2 
 0,25
 CI 2 CA2 AI 2 102 62 100 36 64 
 CI 8 do CI > 0
 Diện tích tam giác ABC là
 CI.AB: 2 = 8.12: 2 = 48 cm2 
 0,25
 Vậy diện tích tam giác ABC là 48 cm2
 Cho đa thức f (x) ax2 bx c với a, b, c là các số thực. 
 Ta có
 f( -2) = 4a – 2b + c và f(3) = 9a + 3b + c 0,25
 f(-2).f(3) =(4a – 2b + c)( 9a + 3b + c)
 Câu 4
 ( 0,5 điểm)
 Vì ( 4a – 2b + c) + ( 9a + 3b + c) = 13a + b + 2c = 0
 nên ( 4a – 2b + c ) = - ( 9a + 3b + c) 
 Vậy f(-2).f(3) = - ( 4a – 2b + c).( 4a – 2b + c) = - ( 4a -2b + c)2 0,25
 0
 Tổng điểm
 5
 Chú ý: Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác 
mới được điểm tối đa. 

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_ii_toan_7_nam_hoc_2020_20.doc