2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án)

doc9 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung 2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2020-2021 - PGD Huyện Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 8
 (Đề thi gồm có 02 trang)
 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
 Mã đề 801
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0x + 3 = 0 B. 2x - 17 = 0 C. x(x-3) = 0 D. x2 16 0 
Câu 2. Cho ABC , AD là phân giác của B· AC , D BC. Biết AB = 6cm; AC =15cm, khi đó 
 BD
 bằng:
 DC
 2 5 2 7
 A. B. C. D.
 5 2 7 3
Câu 3. Nghiệm của phương trình 5 -3x = 6x + 7 là:
 2 2
 A. B. 1 C.2 D. 
 9 9
Câu 4. Cho tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm, 4cm. Diện tích 
tam giác vuông đó là?
 A. 24 cm2 B. 14cm2 C. 12cm2 D. 10cm2
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình x(x 2) x(x 3) 0 là:
 A. 0 B. 2 C. 3 D. 
Câu 6. Độ dài x trong hình bên là: 
 A. 3 B. 2,5 
 C. 2,9 D. 3,2 
Câu 7: Diện tích của tam giác đều cạnh 9 cm là:
 9 3 81 3
 A. cm2 B. 9 3 cm2 C. 3 3 cm2 D. cm2
 2 4
 6 3x
Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình là: 
 2x 2 x 1
 A. S = {± 1}.B. S = {0;1}. C. S = {1}. D. S = Ø.
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 4x 2 x2 1 0 là:
 1
 A. 1 B. 1 C.  D. 
 2 
Câu 10 . Tập nghiệm của phương trình 2x x 3 5 x 3 0 là:
 Trang 1/9 5 5 5
 A. 3;  B.  C. 3 D. 3; 
 2  2  2
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 3x 5 2 x 2 2 0 là:
 3 7  3 7  3 7 
 A. ;  B. ;  C.  D. 
 2 4 2 4  2 4
Câu 12. Cho hình vẽ: Diện tích EBGF là:
 A. 6000 m2 B. 7500 m2 C. 18000 m2 D. 1500 m2 
Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình x2 36 0 là:
 A.12 B. 36 C.0 D. 6
Câu 14.Hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6 cm, 4cm và diện tích hình thang đó là 15cm2 . 
Chiều cao hình thang có độ dài là:
 A. 3cm B. 1,5 cm C. 2cm D. 1cm
Câu 15. Để phương trình mx = 4m +1 có nghiệm duy nhất thì m phải thỏa mãn:
 A. m = 2 B. m 0 C. m = 0 D. m 4 
 x x 2x
Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình là:
 3(x 1) 2 x 2 (x 2)(x 1)
 A. x 1 B. x 1 và x 2 C. x 2 D. x 1 và x 2 
Câu 17.Cho MNP, EF//MP, E MN,F NP ta có:
 ME PF NE FP EM FP EF EN
 A. B. C. D. 
 EN PN EM FN MN PN MP EM
Câu 18. Giá trị của m sao cho phương trình 2x + m = x-1 nhận x = -2 làm nghiệm là:
 A. m = -1 B. m = 1 C. m = 0 D. m = -2
 2
Câu 19. Cho ABC đồng dạng với HIK theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi ABC bằng 
 3
60cm, chu vi HIK bằng: 
 A. 30cm B.90cm C.9dm D.40cm 
 Câu 20. Phương trình x + 2021 = x + 2021 có tập nghiệm là:
 A. ¡ B. 0 C. ¢ D. 2021
Câu 21. Tổng các nghiệm của phương trình x(x 1) x 3 0 là:
 A.3 B.4 C.1 D. 7
 Trang 2/9 x2 5x
Câu 22. Phương trình 5 có tập nghiệm là: 
 x 5
 A. S 5 B. S 5 C. S = D. S = ¡ 
 7 5 5
Câu 23. Điều kiện xác định của phương trình x 3 x x 3 là:
 A. x 3 B. x 3 và x 3 C. x 0 D. x 0 ; x 3 và x 3 
 x2 1
Câu 24. Phương trình 0 
 x 1
 A. Có 1 nghiệm B. vô nghiệm C. có 2 nghiệm D. Có vô số nghiệm
Câu 25. Tổng các nghiệm của phương trình x 1 x 2 0 là:
 A.3 B. 0 C.1 D. 2
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
 1) 7x 4 3x 20 2) 2x 5 2 x 2 2 0 
 2 7
 3) 1 
 x 1 x 1
Câu 2. (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h. Lúc 
về người đó đi với vận tốc trung bình là 15km/h, nên thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB . 
Câu 3. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB 12 cm, AC 16 cm. Kẻ 
đường cao AH (H thuộc BC).
 a) Chứng minh HBA đồng dạng với ABC;
 b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
Câu 4 ( 0,5 điểm) Giải phương trình sau
 1 1 1 1 1
 x2 5x 6 x2 7x 12 x2 9x 20 x2 11x 30 8
 ----------------Hết----------------
 Trang 3/9 UBND HUYỆN YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 8
 (Đề thi gồm có 03 trang)
 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
 Mã đề 802
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1 . Tập nghiệm của phương trình 2x x 3 5 x 3 0 là:
 5 5 5
 A. 3;  B.  C. 3 D. 3; 
 2  2  2
Câu 2. Cho ABC , AD là phân giác của B· AC , D BC. Biết AB = 6cm; AC =15cm, khi đó 
 BD
 bằng: 
 DC
 2 5 2 7
 A. B. C. D.
 5 2 7 3
Câu 3. Nghiệm của phương trình 5 -3x = 6x + 7 là:
 2 2
 A. B. 1 C.2 D. 
 9 9
Câu 4. Cho tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm, 4cm. Diện tích 
tam giác vuông đó là:
 A. 24 cm2 B. 14cm2 C. 12cm2 D. 10cm2
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình x(x 2) x(x 3) 0 là:
 A. 0 B. 2 C. 3 D. 
Câu 6. Độ dài x trong hình bên là: 
 A. 3 B. 2,5 
 C. 2,9 D. 3,2 
Câu 7.Cho MNP, EF//MP, E MN,F NP ta có:
 ME PF NE FP EM FP EF EN
A. B. C. D. 
 EN PN EM FN MN PN MP EM
 6 3x
Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình là: 
 2x 2 x 1
 A. S = {± 1}.B. S = {0;1}. C. S = {1}. D. S = Ø.
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 4x 2 x2 1 0 là:
 1
 A. 1 B. 1 C.  D. 
 2 
Câu 10.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 0x + 3 = 0 B. 2x - 17 = 0 C. x(x-3) = 0 D. x2 16 0 
 Trang 4/9 Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 3x 5 2 x 2 2 0 là:
 3 7  3 7  3 7 
 A. ;  B. ;  C.  D.  
 2 4 2 4  2 4
 x2 5x
Câu 12. Phương trình 5 có tập nghiệm là: 
 x 5
 A. S 5 B. S 5 C. S = D. S = ¡ 
Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình x2 36 0 là:
 A.12 B. 36 C.0 D. 6
 x2 2x 1
Câu 14. Phương trình 0 
 x 1
 A. có 1 nghiệm B. vô nghiệm C. có 2 nghiệm D. có vô số nghiệm
Câu 15. Để phương trình mx = 4m +1 có nghiệm duy nhất thì m phải thỏa mãn:
 A. m = 2 B. m 0 C. m = 0 D. m 4 
 x x 2x
Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình là:
 3(x 1) 2 x 2 (x 2)(x 1)
 A. x 1 B. x 1 và x 2 C. x 2 D. x 1 và x 2 
Câu 17: Diện tích của tam giác đều cạnh 9 cm là:
 9 3 81 3
 A. cm2 B. 9 3 cm2 C. 3 3 cm2 D. cm2
 2 2
Câu 18. Giá trị của m sao cho phương trình 2x + m = x-1 nhận x = -2 làm nghiệm là:
A. m = -1 B. m = 1 C. m = 0 D. m = -2
 2
Câu 19. Cho ABC đồng dạng với HIK theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi ABC bằng 
 3
60cm, chu vi HIK bằng: 
 A. 30cm B.90cm C.9dm D.40cm 
 Câu 20. Phương trình x + 2021 = x + 2021 có tập nghiệm là:
 A. ¡ B. 0 C. ¢ D. 2021
Câu 21. Tổng các nghiệm của phương trình x(x 1) x 3 0 là:
 A.3 B.4 C.1 D. 7
Câu 22. Cho hình vẽ: Diện tích EBGF là:
 A. 6000 m2 B. 7500 m2 C. 18000 m2 D. 1500 m2 
 Trang 5/9 7 5 5
Câu 23. Điều kiện xác định của phương trình x 3 x x 3 là:
 A. x 3 B. x 3 và x 3 C. x 0 D. x 0 ; x 3 và x 3 
Câu 24.Hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6 cm, 4cm và diện tích hình thang đó là: 
15cm2 .Chiều cao hình thang có độ dài là
 A. 3cm B. 1,5 cm C. 2cm D. 1cm
Câu 25. Tổng các nghiệm của phương trình x2 3x 2 0 là:
 A.3 B. 0 C.1 D. 2
PHẦN II: TỰ LUẬN(5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
 1) 7x 4 3x 20
 2) 2x 5 2 x 2 2 0 
 2 7
 3) 1 
 x 1 x 1
Câu 2. (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h. Lúc 
về người đó đi với vận tốc trung bình là 15km/h, nên thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB? 
Câu 3. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB 12 cm, AC 16 cm. Kẻ 
đường cao AH (H thuộc BC).
 a) Chứng minh HBA đồng dạng với ABC;
 b) Tính độ dài đoạn thẳng AH ?
Câu 4 ( 0,5 điểm) Giải phương trình sau
 1 1 1 1 1
 x2 5x 6 x2 7x 12 x2 9x 20 x2 11x 30 8
 ----------------Hết----------------
 Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm
 Trang 6/9 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
 YÊN THẾ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN TOÁN LỚP 8
 I. Trắc nghiệm (5,0 điểm, mỗi câu đúng được 0,2 điểm).
 MÃ ĐỀ 801 MÃ ĐỀ 802
 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 B 14 A 1 D 14 A
 2 A 15 B 2 A 15 B
 3 D 16 B 3 D 16 B
 4 C 17 C 4 C 17 D
 5 A 18 B 5 A 18 B
 6 A 19 B 6 A 19 B
 7 D 20 A 7 C 20 A
 8 C 21 B 8 C 21 B
 9 C 22 C 9 C 22 A
 10 D 23 D 10 B 23 D
 11 A 24 A 11 A 24 A
 12 A 25 A 12 C 25 A
 13 C 13 C
II. Tự luận (5điểm)
 Câu Hướng dẫn giải Điểm
 1) 7x 4 3x 20
 7x 3x 4 20
 4x = 24 0.25
 x = 24:4
 x = 6
 0,25
 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 6 
 2) 2x 5 2 x 2 2 0
 Câu 1 2x 5 x 2 2x 5 x 2 0 0,25
 (1,5 điểm) 
 x 7 3x 3 0
 x 7 0 hoặc 3x 3 0 
 ) x 7 0 x 7 0,25
 ) 3x 3 0 3x 3 x 1
 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1;7 
 2 7
 3) 1 ĐK : x 1 
 x 1 x 1
 Trang 7/9 2 x 1 7
 x 1 x 1 
 0,25
 2 x 7
 x 7 2 1
 x 4(TMÐK) 0,25
 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 4
 3
 Đổi: 45 phút = giờ. 
 4 0.25
 Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), ĐK: x > 0
 x
 Thời gian người đi xe đạp đi từ A đến B là: (giờ)
 12
 0,25
 x
 Thời gian người đi xe đạp đi từ B về A là: (giờ)
 15
 Câu 2
 3
 (1,5 điểm) Vì thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút hay giờ nên ta có phương 
 4
 x x 3 0.25
 trình : (*) 
 12 15 4
 Giải phương trình (*) tìm được x = 45 (thoả mãn điều kiện x > 0) 
 0.5
 Vậy độ dài quãng đường AB là 45 km. 0,25
 Hình vẽ 
 Câu 3
(1,5 điểm)
 a) Xét Δ AHB và ΔCAB có:
 A· HB C· AB = 900 (gt) (1) 0,75
 Bµ chung (2)
 Từ (1) và (2) suy ra: Δ AHB ΔCAB (g.g) (điều phải chứng minh). 0,25
 b) Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại A, ta có: 0,25
 Trang 8/9 BC2 = AB2 + AC2 = 122 +162 = 400 => BC = 20 (cm)
 AB AH
 Vì Δ AHB ΔCAB (cm trên) nên (tính chất); 
 BC AC
 mà AB = 12 cm, BC = 20 cm, AC= 16 cm .
 12 AH
 Do đó: 
 20 16
 0,25
 12.16
 AH = = 9,6 cm
 20
 1 1 1 1 1
 (1)
 x2 5x 6 x2 7x 12 x2 9x 20 x2 11x 30 8
 ĐKXĐ: x 2; x 3; x 4; x 5; x 6 
 Khi đó PT (1)
 1 1 1 1 1
 Câu 5 x 2 x 3 x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 6 8 0,25
( 0,5 điểm)
 1 1 1 1 1 1 1 1 1
 x 2 x 3 x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 6 8
 1 1 1
 x 2 x 6 8
 Giải phương trình tìm được x = 2; x = -10 đều thỏa mãn ĐKXĐ
 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 10;2 0,25
 Trang 9/9 

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_ii_toan_8_nam_hoc_2020_20.doc
Bài giảng liên quan