Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 41+42: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

pptx13 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 41+42: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ những tế 
bào? rấtTại nhỏ sao bé. tếTuy bào nhỏ được bé nhưng tế bào thực hiện đầy 
 Tế bào 
đủcoi các là quá đơn trình vị sốngcơ bản cơ bản(sinh của sản, sinh trưởng, hấp 
 cơ tim
thụ chấtcác dinh cơ dưỡng, thể sống. hô hấp, cảm giác, bài tiết) do vậy tế 
bào được xem là “ đơn vị cơ bản của sự sống” 
 MỘT SỐ 
 LOẠI TẾ Tế bào ruột
 BÀO Tế bào 
 mỡ
Tế bào thần kinh
 Tế bào hồng cầu
 Tế bào biểu bì ?Tế bào được cấu tạo từ Tế bào 
 thành phần nào?và chúng cơ tim
 có những chức năng gì để 
 giúp tế bào thực hiện 
 những quá trình sống đó? MỘT SỐ 
 LOẠI TẾ Tế bào ruột
 BÀO Tế bào 
 mỡ
Tế bào thần kinh
 Tế bào hồng cầu
 Tế bào biểu bì Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 I. Cấu tạo tế bào:
 Quan sát Hình 2.1, 
 kết hợp đọc TT 
 SGK: Nêu các 
 thành phần chính 
 trong tế bào và 
 chức năng của 
 chúng. Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 Màng tế bào: bao bọc 
 tế bào chất,tham gia I. Cấu tạo tế bào:
 vào quá trình trao đổi Nhân/vùng nhân: 
 chất giữa tế bào và Là nơi chứa vật 
 môi trường. chất di truyền và là 
 trung tâm điều 
 khiển các hoạt 
 Tế bào chất: gồm động sống của tế 
 bào tương và các bào.
 bào quan, là nơi 
 diễn ra phần lớn 
 các hoạt động 
 trao đổi chất của 
 tế bào. Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy 
 dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì? Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 II. Tế bào nhân sơ và tê bào nhân thực:
 Quan sát hình 
 2.2 và đọc thông 
 tin SGK , chỉ ra 
 điểm giống và 
 khác nhau về 
 thành phần cấu 
 tạo giữa tế bào 
 nhân sơ và tế bào 
 nhân thực Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:
 Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
 (Tế bào vi khuẩn) (Tế bào động vật, thực vật)
 Giống Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất
 Tế bào Không có hệ thống nội màng, các bào Có hệ thống nội màng, Tế bào chất 
 chất quan không có màng bao bọc, chỉ có được chia thành nhiều khoang, các 
 một bào quan duy nhất là Ribosome bào quan có màng bao bọc, có nhiều 
 bào quan khác nhau.
 Nhân Chưa hoàn chỉnh: không có màng nhân Hoàn chỉnh: có màng nhân Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:
 Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
 (Tế bào vi khuẩn) (Tế bào động vật, thực vật)
 Giống Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất
 Tế bào Không có hệ thống nội màng, các bào Có hệ thống nội màng, Tế bào chất 
 chất quan không có màng bao bọc, chỉ có được chia thành nhiều khoang, các 
 một bào quan duy nhất là Ribosome bào quan có màng bao bọc, có nhiều 
 bào quan khác nhau.
 Nhân Chưa hoàn chỉnh: không có màng nhân Hoàn chỉnh: có màng nhân Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
 Không bào
 Lục lạp
 Thành tế bào 
 Quan sát hình 2.3 và 2.4 và đọc thông tin SGK. Lập bảng 
 so sánh sự giống và khác nhau về thành phần cấu tạo 
 giữa tế bào động vật và tế bào thực vật Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
 Không bào
 Lục lạp
 Thành tế bào
Thành phần Tế bào động vật Tế bào động vật
Thành tế bào không có Có, giữ hình dạng tế bào được ổn định
Màng tế bào Có Có
Tế bào chất Có chứa : ti thể, 1 số Có chứa: ti thể, không bào lớn, lục lạp chứa 
 tế bào có không bào diệp lục giúp hấp thụ ánh sáng mặt trời.
Nhân Có nhân hoàn chỉnh Có nhân hoàn chỉnh Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
 Không bào
 Lục lạp
 Thành tế bào 
 Do tế bào thực vật có thành tế bào cứng cáp nên nó vừa 
 Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù 
 quy định hình dạng tế bào, vừa bảo vệ tế bào và vừa giúp 
 không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?
 cây cứng cáp. Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
 Không bào
 Lục lạp
 Thành tế bào 
 ĐiểmNhững khác nhauđiểm lớnkhác nhất nhau giữa giữa tế bàotế bào động động vật vật và vàtế bàotế bào thực 
 vậtthực là: vậttế bào có liênthực quan vật có gì diệpđến hìnhlục để thức giúp sống cây khác hấp thụnhau năng của 
 lượng ánh sáng mặt trời để tổngchúng? hợp chất dinh dưỡng cho cây Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 Về nhà 
 làm theo Tạo mô hình mô phỏng tế bào động vật và tế bào thực vật
 nhóm Mô phỏng tế bào động vật Mô phỏng tế bào thực vật 
 Chuẩn bị một túi nilon có khóa đặt 
 Chuẩn bị một túi nilon có khóa
 Bước 1 vào hộp đựng thực phẩm trong suốt
 Bước 2 Dùng thìa chuyển gelatin dạng lỏng vào mỗi túi cho đến khi đạt ½ thể tích 
 mỗi túi
 Chọn các loại rau củ, quả( hoặc đất nặn, xốp) mà em thấy có hình dạng 
 Bước 3 giống các bào quan ở tế bào động vật và thực vật, sau đưa vào mỗi túi 
 tương ứng với mô phỏng tế bào động vật và thực vật( cố gắng xếp xếp chặt 
 các loại rau củ, quả), sau đó đổ gelatin gần đầy rồi kéo khóa miệng túi lại.
 Cho biết: Túi nilon, hộp nhựa, rau củ , quả và gelatin mô phỏng cho thành phần 
 nào của tế bào? Loại tế nào có thể xếp chặt hơn và đưa ra lời giải thích? Tiết 41,42: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
 Nếu em nhìn trái đất từ 
 vũMàu trụ, emxanh sẽ làthấy do hầu chất hết 
 cácdiệp vùng lục đất trong liền tế là bào màu 
 xanhcủa lá cây.Màucây tạo nên.xanh đó 
 do đâu?
 Không bào
 Lục lạp
 Thành tế bào 

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_6_tiet_4142_cau_tao_va_chuc_nang.pptx