Bài giảng Khoa học tự nhiên 7 - Bài 3: Nguyên tố hóa học

pptx32 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Khoa học tự nhiên 7 - Bài 3: Nguyên tố hóa học, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
 Số hiệu nguyên Tên nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học Khối lượng nguyên tử
 tử Z (IUPAC) (amu)
 1 hydrogen H 1
 2 helium He 4
 3 lithium Li 7
 4 beryllium Be 9 Ơ, GÌ THẾ 
 5 boron B 11 NHỈ?
 6 carbon C 12
 7 nitrogen N 14
 8 oxygen O 16
 9 fluorine F 19
 10 neon Ne 20
 11 sodium (natri) Na 23
 12 magnesium Mg 24
 13 aluminium (nhôm) Al 27
 14 silicon Si 28
 15 photphorus P 31
 16 sulfur (lưu huỳnh) S 32
 17 chlorine Cl 35,5
 18 argon Ar 40
 19 potassium (kali) K 39
 20 calcium Ca 40 K W L
(Những điều em đã (Những điều em (Những điều em đã 
 biết) muốn biết) học được sau bài 
 học)
 I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ 
 CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BÀI 3: 
 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 protons
 neutrons
 electrons
 Quan sát và điền vào phiếu học tập 1? I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Nguyên tố 
 Hydrogen Nguyên tử Nguyên tử Nguyên tử 
 H-1 H-2 H-3
 Hạt nhân
 Nguyên tử
 Số protons 1 1 1
 Số neutrons 0 1 2
 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 D (1,1) E (1,2)
 A (1,0) G (6,6)
 CÁC NGUYÊN TỬ 
Z (19,21) NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO L (6, 8)
 CÙNG 1 Ô VUÔNG?
 M (7,7)
 T (8,10) 
 R (8,9) Q (8,8) I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 A (1,0) G (6,6) Q (8,8)
 D (1,1) L (6, 8) R (8,9)
 E (1,2) CÁC NGUYÊN TỬ CÓ T (8,10) 
 CÙNG SỐ PROTONS 
 ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ? I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons 
 trong hạt nhân nguyên tử.
 Nguyên tố Oxygen Hydrogen Calcium Carbon
 hóa học
 Số protons 8 1 20 6 
 Số hiệu 8 1 20 6
 nguyên tử
 • Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
 Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
 • Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử. I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 
 Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu 
 Số p Số hiệu nguyên tử Số n Số khối A
 (khối lượng nguyên tử)
 + số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
 Nguyên tử 1 5 5 6 11
 + Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên 
 Nguyên tử 2 11 11 12 23
 biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.
 Nguyên tử 3 19 19 20 39
 BÀI TẬP 1 II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 
 Số p Số n Số e Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học
 Nguyên tử 1
 Nguyên tử 2
 Nguyên tử 3
 Nguyên tử 4
 Nguyên tử 5
 Nguyên tử 6
 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 
 1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Tên gọi của các nguyên tố hóa Ngày nay, tên gọi của các 
 học được đặt theo các cách khác nguyên tố được quy định dùng 
 nhau. thống nhất trên toàn thế giới 
 Nguyên tố vàng có tên là silver; theo IUPAC.
 nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo 
 natrium. IUPAC là sodium. II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 
 2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Mỗi nguyên tố hóa học có một Kí hiệu hóa học được quy định 
 kí hiệu hóa học riêng biệt. dùng thống nhất trên toàn thế 
 giới (IUPAC).
 Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên 
 gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, 
 chữ cái sau viết thường. Số hiệu nguyên Tên nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học Khối lượng nguyên tử
 tử Z (IUPAC) (amu)
 1 hydrogen H 1
 2 helium He 4
 3 lithium Li 7
 4 beryllium Be 9
 5 boron B 11
 Tên gọi, kí 
 6 carbon C 12
 hiệu hóa học 
 7 nitrogen N 14 và khối lượng 
 8 oxygen O 16 nguyên tử của 
 9 fluorine F 19 20 nguyên tố 
 10 neon Ne 20 đầu tiên
 11 sodium (natri) Na 23
 12 magnesium Mg 24
 13 aluminium (nhôm) Al 27
 14 silicon Si 28
 15 photphorus P 31
 16 sulfur (lưu huỳnh) S 32
 17 chlorine Cl 35,5
 18 argon Ar 40
 19 potassium (kali) K 39
 20 calcium Ca 40 NHANH NHƯ 
 CHỚP 
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử 
 của nguyên tố dưới đây?
 Carbon
 C
 12 NHANH NHƯ 
 CHỚP 
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử 
 của nguyên tố dưới đây?
 Sodium
 Na
 23 NHANH NHƯ 
 CHỚP 
 Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng 
 nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
 Ca
Calcium
 40

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_7_bai_3_nguyen_to_hoa_hoc.pptx