Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 8, Bài: Mở rộng vốn từ: Ước mơ - Nguyễn Hùng Khanh

ppt12 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 52 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 8, Bài: Mở rộng vốn từ: Ước mơ - Nguyễn Hùng Khanh, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 BÀI: 
GV: Nguyễn Hùng Khanh Luyện từ và câu Thực hành Bài tập 1: Ghi lại những từ trong bài Trung thu độc lập cùng nghĩa 
với từ ước mơ.
 Ước mơ
 Là những mục tiêu, khao khát và đam mê
 về một thứ gì đó mà con người luôn mong muốn đạt được. Trung thu độc lập 
 Đêm nay anh đứng gác ở trại. Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh man 
mác nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em. Trăng đêm nay soi sáng xuống nước 
Việt Nam độc lập yêu quý của các em. Trăng sáng mùa thu vằng vặc chiếu khắp 
thành phố, làng mạc, núi rừng, nơi quê hương thân thiết của các em...
 Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai...
 Ngày mai, các em có quyền mơ tưởng một cuộc sống tươi đẹp vô cùng. Mươi mơ tưởng 
mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ thấy cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước 
đổ xuống làm chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay 
trên những con tàu lớn. Trăng của các em sẽ soi sáng những ống khói nhà máy chi 
chít, cao thẳm, rải trên đồng lúa bát ngát vàng thơm, cùng với nông trường to lớn, 
vui tươi. 
 Trăng đêm nay sáng quá ! Trăng mai còn sáng hơn. Anh mừng cho các em vui 
tết Trung thu độc lập đầu tiên và anh mong ước ngày mai đây, những tết Trung thu mong ước 
tươi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em. Bài tập 1: Ghi lại những từ trong bài Trung thu độc lập cùng nghĩa 
với từ ước mơ.
 Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ trong bài Trung thu độc lập 
 là: mơ tưởng; mong ước
 Mơ tưởng: Mong mỏi và tưởng tượng điều mình muốn 
 sẽ đạt được trong tương lai 
 Mong ước: Mong muốn thiết tha những điều tốt đẹp 
 trong tương lai. Bài tập 2: Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ.
 a. Bắt đầu bằng tiếng ước b. Bắt đầu bằng tiếng mơ
 M: ước muốn M: mơ ước
 ước ao, ước muốn, ước mong, mơ tưởng, mơ mộng,...
 ước vọng, ước mong, Bài tập 3: Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự 
đánh giá:
 - Đánh giá cao: ước mơ cao đẹp 
 - Đánh giá không cao: ước mơ bình thường
 - Đánh giá thấp: ước mơ tầm thường
 ( Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, 
 dại dột, chính đáng) Bài tập 3: Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự 
đánh giá:
- Đánh giá cao: ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ 
 chính đáng .
- Đánh giá không cao: ước mơ nho nhỏ.
- Đánh giá thấp:. ước mơ viển vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột. Bài tập 4: Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên 
 Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi - Ước mơ được đánh giá cao:
 công,/ bác học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo; / ước mơ chinh 
 phục vũ trụ, /không có chiến tranh, / 
 - Ước mơ được đánh giá không cao: Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /
 có một đồ chơi,/ 
 - Ước mơ bị đánh giá thấp: + Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài. 
 + Ước mơ được xem ti vi suốt ngày . Hãy chọn từ ngữ ở mục A , B , C điền vào chỗ trống sao cho 
 hợp nghĩa.
 Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành bác sĩ để chữa bệnh 
giúp cho người dân nghèo ở quê hương em. Ba em bảo đó là 
một ...
 A ước mơ cao cả
 B ước mơ kì quặc HÕt
 C ước mơ nho nhỏ 101511121314giê385216974 Hãy chọn từ ngữ ở mục A , B , C điền vào chỗ trống sao cho 
 hợp nghĩa.
 Vì lười học, Hòa ước muốn không học bài mà vẫn được 
cô khen. Em bảo bạn đó có một ...................... 
 A ước mơ nho nhỏ
 B ước mơ kì quặc HÕt
 C ước mơ chính đáng 131112101415giê385216974

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_8_bai_mo_rong_von_tu_uo.ppt
Bài giảng liên quan