Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó

- bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.

- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xãy đến với người đóng bảo hiểm.

- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt

-bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.

- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.

- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.

- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vện.

 

ppt12 trang | Chia sẻ: lieuthaitn11 | Lượt xem: 512 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
GDKÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KIỂM TRA BÀI CŨ:1) Quan hệ từ là gì? Đặt một câu với quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ?2) Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim. b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.Nếu thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quảVìnênbiểu thi quan hệ nguyên nhân – kết quả. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngBài tập 1: Đọc đoạn văn ( Trang 115 – SGK) và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngKhu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngKhu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngKhu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo tồn gìn giữTrằm Trà Lộc – Hải LăngMở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngBài tập 1:b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột BABSinh vậtSinh tháiHình tháiQuan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngBài tập 1: - Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt.Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp. khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên đưcợ bảo vệ giữ gìn.Sinh vậtSinh tháiHình tháiQuan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanhTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được.Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệbảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngBài tập 1:Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó - bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xãy đến với người đóng bảo hiểm.- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt-bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vện. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngBài tập 1: - Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt.Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp. khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên đưcợ bảo vệ giữ gìn.Sinh vậtSinh tháiHình tháiQuan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanhTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được.Bài tập 2:bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệBài tập 3: thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó.- Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹpChúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.- Chúng em giữ gìn môi trườngsạchđẹp.123456BGVỆITROẢÔMƯỜNNẾTGỒYRTÂTCÁLPIỔHXANHĂMNIMBÚPÊNCÀNHTRTYÊRTUYỀNUNVISHRƯỜNGLNỚPGBƯRÔMỆINOTVỜAƯỜỆTNgười ta thường ví rừng với hình ảnh này.Một phong trào được tổ chức vào mùa xuân,do Bác Hồ khởi xướng. Vì lợi ích  trồng câyVì lợi ích trăm năm trồng người. Trẻ em như .Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.Một trong những việc làm hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh. Một trong những hành động của chúng ta để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào hay chủ trương nào đó.TRÒ CHƠI Ô CHỮchúc các em chăm ngoan!

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_5_bai_mo_rong_von_tu_bao_ve_mo.ppt