Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 4, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A

ppt9 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 4, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Thứ sáu ngày . tháng 10 năm 2021
 Luyện từ và câu
- Thế nào là từ trái nghĩa? 
- Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa. Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
 Luyện từ và câu
 Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi 
thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
 ít / nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi. 
 chìm / nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. 
 Nắng / mưa trưa / tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
 trẻ / già Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in 
nghiêng:
a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn .
b.Trẻ già cùng đi đánh giặc. 
c. Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi 
trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến 
tranh huỷ diệt. Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
 Luyện từ và câuLuyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
a. Việc nhỏ nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.
c.Thức khuya dậy sớm.
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng M: cao – thấp
b. Tả hành động M: khóc – cười
c. Tả trạng thái M: buồn - vui
d. Tả phẩm chất M: tốt – xấu Thứ sáu ngày .. tháng 10 năm 2021
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng M: cao – thấp
to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt
b. Tả hành động M: khóc – cười
đi lai – đứng im đứng - ngồi vào - ra
c. Tả trạng thái M: buồn - vui
phấn chấn - ỉu xìu; hạnh phúc - bất hạnh; sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất M: tốt – xấu
hèn nhát - dũng cảm; thật thà - dối trá; trung thành - phản bội a. Tả hình dáng b.Tả hoạt động
• cao - thấp • khóc - cười
• cao - lùn • đứng - ngồi
• to - bé • lên - xuống
• to - nhỏ • vào - ra
• béo - gầy • đi lại - đứng im
• mập - ốm 
• to kềnh - bé tẹo
 d. Tả phẩm chất
• béo múp - gầy tong
 • tốt - xấu
c. Tả trạng thái • hiền - dữ
• vui - buồn • lành - ác
• sướng - khổ • ngoan - hư
• khoẻ - yếu • khiêm tốn - kiêu căng
• khoẻ mạnh - ốm đau • hèn nhát - dũng cảm
• vui sướng - khổ cực • thật thà - dối trá
• hạnh phúc - bất hạnh • trung thành - phản bội
• sung sức - mệt mỏi • cao thượng - hèn hạ
 • tế nhị - thô lỗ Thứ sáu ngày tháng 10 năm 2021
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái 
nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
a. Tả hình dáng M: cao – thấp
- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp,vừa bé. 
b. Tả hành động M: khóc – cười
- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
c. Tả trạng thái M: buồn - vui
- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó 
hiểu quá.
d. Tả phẩm chất M: tốt – xấu
- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính 
tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_5_tuan_4_bai_luyen_tap_ve_tu_t.ppt
Bài giảng liên quan